Đề thi thử HKIMO lớp 2 (vòng loại) do Cú Pi Math biên soạn theo đúng cấu trúc đã công bố: 25 câu, làm trong 60 phút, ngôn ngữ đề: song ngữ việt – anh. Mỗi câu có đáp án và lời giải chi tiết bằng tiếng Việt — bấm “Đáp án và lời giải” dưới từng câu, hoặc xem bảng đáp án cuối trang.
Cách tính điểm: 5 câu tư duy logic × 4 điểm; 5 câu số học & đại số × 4 điểm; 5 câu lý thuyết số × 4 điểm; 5 câu hình học × 4 điểm; 5 câu tổ hợp × 4 điểm. Không trừ điểm khi làm sai. Tối đa 100 điểm. Xem chi tiết cấu trúc đề và mức giải tại trang thi HKIMO.
Phần 1: Tư duy logic (5 câu × 4 điểm)
-
Câu 14 điểm
Một hàng có 13 bạn. Bình đứng ở vị trí có 10 bạn phía trước. Hỏi phía sau Bình có bao nhiêu bạn?
A line has 13 children. Binh has 10 children in front. How many children are behind Binh?
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 10
Đáp án và lời giải câu 1
Đáp án: B. 2
Hàng 13 bạn gồm: 10 bạn phía trước, chính Bình, và các bạn phía sau Bình.
Bớt 10 bạn phía trước: 13 − 10 = 3.
Bớt tiếp chính Bình: 3 − 1 = 2.
Vậy phía sau Bình có 2 bạn. -
Câu 24 điểm
Tìm chữ cái tiếp theo trong dãy: E, G, I, K, ?
Find the next letter: E, G, I, K, ?
- A. K
- B. M
- C. O
- D. N
Đáp án và lời giải câu 2
Đáp án: B. M
Viết bảng chữ cái ra: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z.
Từ E đến G nhảy 2 chữ (F, G).
Từ G đến I nhảy 2 chữ (H, I).
Mỗi lần nhảy 2 chữ.
Sau K nhảy thêm 2 chữ là chữ M. -
Câu 34 điểm
Bảo và Chi đứng trong hàng có 16 người. Có 4 người đứng trước Bảo và 6 người đứng sau Chi. Hỏi có bao nhiêu người đứng GIỮA Bảo và Chi?
Bao and Chi are in a line of 16. 4 stand before Bao and 6 after Chi. How many stand BETWEEN them?
- A. 3
- B. 4
- C. 5
- D. 6
Đáp án và lời giải câu 3
Đáp án: B. 4
Bỏ 4 người trước, 6 người sau và chính hai bạn:
16 − 4 − 6 − 2 = 4. -
Câu 44 điểm
Bốn bạn An, Hà, Chi, Bảo xếp thành một hàng dọc. Biết:
• Chi đứng thứ 2 (tính từ đầu hàng).
• An đứng thứ 3 (tính từ đầu hàng).
• Hà không đứng cuối hàng.
Hỏi bạn nào đứng thứ 4 (tính từ đầu hàng)?Four friends An, Ha, Chi, Bao stand in a line. We know:
• Chi is number 2 from the front.
• An is number 3 from the front.
• Ha is not at the back.
Who is number 4 from the front?- A. Bảo
- B. Hà
- C. An
- D. Chi
Đáp án và lời giải câu 4
Đáp án: A. Bảo
Kẻ bảng, mỗi hàng là một bạn, mỗi cột là một vị trí 1, 2, 3, 4, rồi xét từng điều kiện, gạch vị trí không thể:
Hà không đứng cuối hàng: gạch vị trí 4 của Hà.
An đứng thứ 3 ✓ (đề cho biết), gạch vị trí 3 của các bạn khác.
Chi đứng thứ 2 ✓ (đề cho biết), gạch vị trí 2 của các bạn khác.
Hà đứng thứ 1 ✓ (Hà chỉ còn vị trí 1), gạch vị trí 1 của các bạn khác.
Bảo đứng thứ 4 ✓ (vị trí 4 chỉ còn Bảo), gạch vị trí 4 của các bạn khác.
Thứ tự: Hà – Chi – An – Bảo, đúng mọi điều kiện.
Đáp số: Bảo -
Câu 54 điểm
Trong hộp có 8 chiếc kẹo dâu, 9 chiếc kẹo cam. Không nhìn vào hộp, Phúc phải lấy ra ít nhất bao nhiêu chiếc kẹo để chắc chắn có đủ 2 vị?
A box has 8 strawberry sweets, 9 orange sweets. Without looking, how many sweets must Phuc take out to be sure of getting every flavour?
- A. 2
- B. 9
- C. 10
- D. 17
Đáp án và lời giải câu 5
Đáp án: C. 10
Bước 1: Trường hợp xấu nhất: lấy hết các vị có nhiều chiếc kẹo nhất trước, chưa có vị ít nhất (8 chiếc kẹo): 9 = 9 chiếc kẹo.
Bước 2: Lấy thêm 1 chiếc kẹo thì chắc chắn có đủ 2 vị: 9 + 1 = 10.
Đáp số: 10
Phần 2: Số học & Đại số (5 câu × 4 điểm)
-
Câu 64 điểm
Tìm giá trị của 2 + 7 − 1 + 2 + 7 − 1 + 2 + 7 − 1.
Find the value of 2 + 7 − 1 + 2 + 7 − 1 + 2 + 7 − 1.
- A. 23
- B. 24
- C. 25
- D. 26
Đáp án và lời giải câu 6
Đáp án: B. 24
Mỗi cụm (2 + 7 − 1) = 8.
Có 3 cụm giống nhau: 8 + 8 + 8 = 24. -
Câu 74 điểm
Tìm số thích hợp điền vào ô trống: ⬜ + 7 = 16.
Find the missing number: ⬜ + 7 = 16.
- A. 8
- B. 9
- C. 10
- D. 11
Đáp án và lời giải câu 7
Đáp án: B. 9
Số trong ô thêm 7 thì được 16.
Muốn tìm số trong ô, lấy 16 bớt đi số đã biết 7: 16 − 7 = 9.
Thử lại: 9 + 7 = 16, đúng.
Vậy số cần điền là 9. -
Câu 84 điểm
Biểu đồ tranh, mỗi hình ⬤ ứng với 5 con. Số hình: thỏ: 7 hình, chó: 4 hình, cá: 2 hình. Loại nhiều nhất có bao nhiêu con?
Pictograph: each ⬤ = 5. Icons: rabbits: 7 icons, dogs: 4 icons, fish: 2 icons. How many of the most?
- A. 7
- B. 30
- C. 35
- D. 45
Đáp án và lời giải câu 8
Đáp án: C. 35
Nhiều hình nhất là thỏ: 7 hình.
Mỗi hình ứng với 5 con, 5 con được lấy 7 lần: 5 × 7 = 35 con. -
Câu 94 điểm
Tìm các chữ số được thay bằng chữ cái trong phép tính đúng sau: A9 + 7B = 91 (A và B là các chữ số). Tìm A và B.
Find the digits replaced by letters in this correct calculation: A9 + 7B = 91 (A and B are digits). Find A and B.
- A. A = 1, B = 0
- B. A = 2, B = 3
- C. A = 1, B = 4
- D. A = 1, B = 2
Đáp án và lời giải câu 9
Đáp án: D. A = 1, B = 2
Bước 1: Hàng đơn vị: 9 + B phải có tận cùng là 1.
Vì 9 lớn hơn 1 nên phải được 11: B = 11 − 9 = 2, viết 1 nhớ 1 sang hàng chục.
Bước 2: Hàng chục: A + 7 + 1 (nhớ) = 9, nên A = 9 − 8 = 1.
Thử lại: 19 + 72 = 91.
Đáp số: A = 1, B = 2 -
Câu 104 điểm
Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 284 kg gạo. Ngày thứ hai bán được ít hơn ngày thứ nhất 128 kg. Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
On the first day a shop sold 284 kg of rice. On the second day it sold 128 kg less than on the first day. How many kilograms of rice did it sell on the two days?
- A. 156
- B. 430
- C. 440
- D. 696
Đáp án và lời giải câu 10
Đáp án: C. 440
Bước 1: Ngày thứ hai bán ít hơn: 284 − 128 = 156 (kg).
Bước 2: Cả hai ngày: 284 + 156 = 440 (kg).
Đáp số: 440 kg
Phần 3: Lý thuyết số (5 câu × 4 điểm)
-
Câu 114 điểm
Kết quả của 10 − 9 + 15 + 3 − 9 là số chẵn hay số lẻ?
Is the value of 10 − 9 + 15 + 3 − 9 odd or even?
- A. Vừa chẵn vừa lẻ
- B. Số chẵn
- C. Số lẻ
- D. Không chẵn không lẻ
Đáp án và lời giải câu 11
Đáp án: B. Số chẵn
Tính lần lượt từ trái sang phải: 10 − 9 = 1;
1 + 15 = 16;
16 + 3 = 19;
19 − 9 = 10.
Kết quả là 10, chữ số hàng đơn vị là 0.
Vậy kết quả là số chẵn. -
Câu 124 điểm
Chia đều 18 cuốn sách vào 3 giỏ. Hỏi mỗi giỏ có bao nhiêu cuốn sách?
Split 18 books equally into 3 baskets. How many in each basket?
- A. 5
- B. 6
- C. 7
- D. 18
Đáp án và lời giải câu 12
Đáp án: B. 6
Chia đều 18 cuốn sách vào 3 giỏ: mỗi giỏ 6 cuốn sách vì 6 + 6 + 6 = 18.
-
Câu 134 điểm
Có bao nhiêu số từ 4 đến 16 chia hết cho 3 (là các số trong bảng nhân 3: 3, 6, 9, …)?
How many numbers from 4 to 16 are divisible by 3 (the numbers in the 3 times table: 3, 6, 9, …)?
- A. 3
- B. 4
- C. 5
- D. 6
Đáp án và lời giải câu 13
Đáp án: B. 4
Bước 1: Liệt kê các số trong bảng nhân 3 nằm từ 4 đến 16: 6, 9, 12, 15.
Bước 2: Đếm được 4 số.
Đáp số: 4 -
Câu 144 điểm
Dũng có 11 viên bi, Chi có 9 viên bi, Bảo có 7 viên bi. Hỏi cần chuyển tất cả bao nhiêu viên bi để ba bạn có số viên bi bằng nhau?
Dung has 11, Chi has 9, Bao has 7 marbles. How many marbles in total must be moved so all three are equal?
- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 9
Đáp án và lời giải câu 14
Đáp án: B. 2
Tổng cộng: 11 + 9 + 7 = 27 viên bi.
Chia đều cho 3: 27 : 3 = 9 mỗi bạn.
Bạn nào nhiều hơn 9 thì chuyển phần thừa: cần chuyển 2 viên bi. -
Câu 154 điểm
Điền dấu ‘+’ và ‘−’ vào ô trống để được phép tính đúng: 7 ⬜ 5 ⬜ 6 = 8.
Fill the blanks with ‘+’ and ‘−’ to make it correct: 7 ⬜ 5 ⬜ 6 = 8.
- A. 7 + 5 + 6 = 8
- B. 7 + 5 − 6 = 8
- C. 7 − 5 − 6 = 8
- D. 7 − 5 + 6 = 8
Đáp án và lời giải câu 15
Đáp án: D. 7 − 5 + 6 = 8
Điền dấu để hai vế bằng nhau: 7 − 5 + 6 = 8.
Phần 4: Hình học (5 câu × 4 điểm)
-
Câu 164 điểm
Cô treo cờ theo thứ tự lặp lại: đỏ, vàng, xanh, trắng, đỏ, vàng, xanh, trắng, … Hỏi lá cờ thứ 27 là gì?
Flags hang in a repeating order: đỏ, vàng, xanh, trắng, đỏ, vàng, xanh, trắng, … What is item number 27?
- A. vàng
- B. trắng
- C. đỏ
- D. xanh
Đáp án và lời giải câu 16
Đáp án: D. xanh
Nhóm lặp đỏ, vàng, xanh, trắng có 4 lá cờ.
Đếm thêm 4 theo từng nhóm: 4, 8, 12, 16, 20, 24 (hết 6 nhóm).
Còn 27 − 24 = 3 lá cờ nữa: lá cờ thứ 3 của nhóm mới là xanh.
Vậy lá cờ thứ 27 là xanh. -
Câu 174 điểm
Mai xếp 2 cái tháp giống hệt nhau, mỗi tháp cao 4 khối lập phương. Hỏi Mai đã dùng tất cả bao nhiêu khối?
Mai builds 2 identical towers, each 4 cubes tall. How many cubes did Mai use in all?
- A. 6
- B. 7
- C. 8
- D. 9
Đáp án và lời giải câu 17
Đáp án: C. 8
Mỗi tháp 4 khối, có 2 tháp: 4 + 4 = 8 khối.
-
Câu 184 điểm
Hình 2: nếu kẻ thêm 1 đoạn thẳng nữa từ đỉnh xuống cạnh đáy (chia đáy thành 4 phần) thì hình có tất cả bao nhiêu tam giác?
Figure 2: if one more segment is drawn from the top vertex to the base (splitting the base into 4 parts), how many triangles will there be in all?
- A. 6
- B. 7
- C. 9
- D. 10
Đáp án và lời giải câu 18
Đáp án: D. 10
Hiện có 3 + 2 + 1 = 6 tam giác.
Khi đáy có 4 phần: 4 + 3 + 2 + 1 = 10. -
Câu 194 điểm
Dãy hình lặp lại theo nhóm: ■ ★ ● ◆ ■ ★ ● ◆ ■ ★ ● ◆… Hỏi trong 20 hình đầu tiên có bao nhiêu hình ◆?
The shapes repeat in groups: ■ ★ ● ◆ ■ ★ ● ◆ ■ ★ ● ◆… How many ◆ are in the first 20 shapes?
- A. 4
- B. 5
- C. 6
- D. 7
Đáp án và lời giải câu 19
Đáp án: B. 5
Dãy lặp theo nhóm 4 hình: ■ ★ ● ◆.
Mỗi nhóm có 1 hình ◆.
20 hình gồm 5 nhóm đủ và 0 hình lẻ.
5 nhóm đủ có 5 hình ◆;
0 hình lẻ có 0 hình ◆.
Số hình ◆ = 5 + 0 = 5. -
Câu 204 điểm
Xếp 9 khối lập phương nhỏ thành một tấm phẳng 3 hàng, mỗi hàng 3 khối, rồi sơn kín tất cả các mặt bên ngoài (kể cả mặt dưới). Hỏi khối nằm chính giữa tấm bị sơn mấy mặt?
9 small cubes form a flat 3-by-3 slab and all outer faces are painted (bottom too). How many faces of the centre cube are painted?
- A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 5
Đáp án và lời giải câu 20
Đáp án: A. 2
Mỗi khối có 6 mặt.
Tấm chỉ dày 1 khối, nên khối nào cũng được sơn mặt trên và mặt dưới: 2 mặt.
Còn 4 mặt xung quanh: mặt nào áp vào khối bên cạnh thì không được sơn.
Khối chính giữa áp vào 4 khối xung quanh, không còn mặt xung quanh nào lộ ra.
Khối đó chỉ được sơn mặt trên và mặt dưới: 2 mặt.
Đáp số: 2 mặt
Phần 5: Tổ hợp (5 câu × 4 điểm)
-
Câu 214 điểm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 839 = 30 + … + 800
Fill in the blank: 839 = 30 + … + 800
- A. 9
- B. 90
- C. 830
- D. 900
Đáp án và lời giải câu 21
Đáp án: A. 9
Bước 1: 839 gồm 8 trăm, 3 chục, 9 đơn vị, tức là 800 + 30 + 9.
Bước 2: Đổi chỗ các số hạng thì tổng không đổi, nên chỗ chấm là phần còn thiếu: 9.
Đáp số: 9 -
Câu 224 điểm
Số nào điền vào chỗ chấm để được … : 2 < 14 : 2?
Which number fits in the blank so that … : 2 < 14 : 2?
- A. 12
- B. 14
- C. 16
- D. 18
Đáp án và lời giải câu 22
Đáp án: A. 12
Bước 1: Tính vế phải: 14 : 2 = 7.
Bước 2: Cần … : 2 < 7.
Thử từng số: 12 : 2 = 6 < 7 (đúng);
14 : 2 = 7 không bé hơn 7;
các số lớn hơn 14 càng không được.
Đáp số: 12 -
Câu 234 điểm
Trong vườn có bốn cây: cây thứ 1 cao 726 cm; cây thứ 2 cao 762 cm; cây thứ 3 cao 276 cm; cây thứ 4 cao 419 cm. Cây thấp nhất cao bao nhiêu xăng-ti-mét?
A garden has four trees: tree 1 is 726 cm; tree 2 is 762 cm; tree 3 is 276 cm; tree 4 is 419 cm. How tall (cm) is the shortest one?
- A. 276
- B. 419
- C. 726
- D. 762
Đáp án và lời giải câu 23
Đáp án: A. 276
So sánh chữ số hàng trăm trước, nếu bằng nhau thì so hàng tiếp theo.
Xếp từ bé đến lớn: 276, 419, 726, 762.
Số nhỏ nhất là 276. -
Câu 244 điểm
Một túi lớn có 6 bút màu, một túi nhỏ có 4 bút màu. Cứ mua 1 túi lớn và 1 túi nhỏ cùng lúc thì được tặng thêm 4 bút màu (bằng 1 túi nhỏ). Bạn mua 3 túi lớn và 4 túi nhỏ. Hỏi có nhiều nhất bao nhiêu bút màu?
A large bag has 6 color pens, a small bag has 4. Buying 1 large + 1 small together gives 4 extra free. Buying 3 large and 4 small bags, at most how many color pens in total?
- A. 34
- B. 42
- C. 46
- D. 50
Đáp án và lời giải câu 24
Đáp án: C. 46
Túi lớn: 6 + 6 + 6 = 18.
Túi nhỏ: 4 + 4 + 4 + 4 = 16.
Ghép được 3 cặp nên tặng thêm 4 + 4 + 4 = 12.
Tổng: 18 + 16 + 12 = 46. -
Câu 254 điểm
An có 3 tờ 10 nghìn đồng. Một tờ 10 nghìn đồng đổi được 2 tờ 5 nghìn đồng. Hỏi An đổi được tất cả bao nhiêu tờ 5 nghìn đồng?
An has 3 10-thousand-dong notes. One 10-thousand-dong note can be changed for two 5-thousand-dong notes. How many 5-thousand-dong notes can An get in all?
- A. 3
- B. 5
- C. 6
- D. 7
Đáp án và lời giải câu 25
Đáp án: C. 6
Mỗi tờ 10 nghìn đồng được 2 tờ 5 nghìn đồng.
Có 3 tờ: 2 + 2 + 2 = 6 tờ.
Đáp án đề thi HKIMO lớp 2
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| Câu 1 | B. 2 |
| Câu 2 | B. M |
| Câu 3 | B. 4 |
| Câu 4 | A. Bảo |
| Câu 5 | C. 10 |
| Câu 6 | B. 24 |
| Câu 7 | B. 9 |
| Câu 8 | C. 35 |
| Câu 9 | D. A = 1, B = 2 |
| Câu 10 | C. 440 |
| Câu 11 | B. Số chẵn |
| Câu 12 | B. 6 |
| Câu 13 | B. 4 |
| Câu 14 | B. 2 |
| Câu 15 | D. 7 − 5 + 6 = 8 |
| Câu 16 | D. xanh |
| Câu 17 | C. 8 |
| Câu 18 | D. 10 |
| Câu 19 | B. 5 |
| Câu 20 | A. 2 |
| Câu 21 | A. 9 |
| Câu 22 | A. 12 |
| Câu 23 | A. 276 |
| Câu 24 | C. 46 |
| Câu 25 | C. 6 |
Đề thi khác
Đề HKIMO lớp khác: Lớp 1 · Lớp 3 · Lớp 4 · Lớp 5
Đề lớp 2 các cuộc thi khác: TIMO · FMO · Big Bay Bei (BBB) · ASMO · Kangaroo (IKMC) · SEAMO · SASMO · AMO
Đề thi thử do Cú Pi Math biên soạn theo cấu trúc công bố của cuộc thi, không phải đề thi chính thức; Cú Pi Math không liên kết với ban tổ chức HKIMO.
Câu hỏi thường gặp
Đề thi HKIMO lớp 2 có bao nhiêu câu?
Đề vòng loại HKIMO lớp 2 có 25 câu, làm trong 60 phút, tối đa 100 điểm.
Làm đề thi thử HKIMO lớp 2 online ở đâu?
Trên Cú Pi Math (cupimath.com/app): mỗi lần thi là một đề HKIMO mới đúng cấu trúc, có bấm giờ, chấm điểm theo luật của cuộc thi và lời giải từng câu sau khi nộp bài.