Đề thi Big Bay Bei (BBB)

Đề thi Big Bay Bei (BBB) lớp 2 có đáp án và lời giải (Vòng loại)

Đề thi thử Big Bay Bei (BBB) lớp 2 vòng loại: 20 câu, 60 phút, đúng cấu trúc đề thật. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu, làm online miễn phí.

Cập nhật: 02/10/2026Biên soạn: đội ngũ Cú Pi Math

Đề thi thử Big Bay Bei (BBB) lớp 2 (vòng loại) do Cú Pi Math biên soạn theo đúng cấu trúc đã công bố: 20 câu, làm trong 60 phút, ngôn ngữ đề: song ngữ việt – anh. Mỗi câu có đáp án và lời giải chi tiết bằng tiếng Việt — bấm “Đáp án và lời giải” dưới từng câu, hoặc xem bảng đáp án cuối trang.

Cách tính điểm: 10 câu phần a (cơ bản) × 4 điểm; 10 câu phần b (nâng cao) × 6 điểm. Không trừ điểm khi làm sai. Tối đa 100 điểm. Xem chi tiết cấu trúc đề và mức giải tại trang thi Big Bay Bei (BBB).

Phần 1: Phần A (cơ bản) (10 câu × 4 điểm)

  1. Câu 14 điểm

    Xếp 4 khối lập phương nhỏ thành một hàng thẳng rồi sơn kín tất cả các mặt bên ngoài (kể cả mặt dưới). Hỏi khối ở đầu hàng bị sơn mấy mặt?

    4 small cubes are put in a straight row and all outer faces are painted (bottom too). How many faces of an end cube are painted?

    1. A. 3
    2. B. 4
    3. C. 5
    4. D. 6
    Đáp án và lời giải câu 1

    Đáp án: C. 5

    Mỗi khối lập phương có 6 mặt.
    Mặt nào áp vào khối bên cạnh thì bị che, không sơn được.
    Khối ở đầu hàng chỉ áp vào 1 khối bên cạnh: bị che 1 mặt, được sơn 6 − 1 = 5 mặt.
    Đáp số: 5 mặt

  2. Câu 24 điểm

    A là một chữ số. Biết phép tính đặt cột sau đúng, tìm A.
    5 A
    + 1 7
    -----
    7 3

    A is a digit. The column calculation below is correct. Find A.
    5 A
    + 1 7
    -----
    7 3

    1. A. 5
    2. B. 6
    3. C. 7
    4. D. 8
    Đáp án và lời giải câu 2

    Đáp án: B. 6

    Làm từ hàng đơn vị sang hàng chục.
    Cột đơn vị: A + 7 có tận cùng là 3;
    vì 7 lớn hơn 3 nên A + 7 = 13, A = 13 − 7 = 6, viết 3 nhớ 1.
    Cột chục (cộng thêm 1 nhớ): 5 + 1 + 1 = 7, đúng.
    Thử lại: 56 + 17 = 73, đúng.
    Vậy A = 6.

  3. Câu 34 điểm

    Tìm chữ cái thay cho dấu ? trong dãy: M, O, ?, S, U

    Find the letter that replaces ?: M, O, ?, S, U

    1. A. R
    2. B. Q
    3. C. O
    4. D. S
    Đáp án và lời giải câu 3

    Đáp án: B. Q

    Viết bảng chữ cái ra: A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z.
    Từ M đến O nhảy 2 chữ (N, O).
    Từ S đến U nhảy 2 chữ (T, U).
    Mỗi lần nhảy 2 chữ.
    Sau O nhảy thêm 2 chữ là chữ Q.
    Thử lại: từ Q đến S nhảy 2 chữ (R, S), đúng.

  4. Câu 44 điểm

    Điền số còn thiếu vào chỗ trống của dãy số có quy luật: 6, 10, 14, 18, 22, ?

    Fill in the missing number of the sequence: 6, 10, 14, 18, 22, ?

    1. A. 24
    2. B. 26
    3. C. 27
    4. D. 28
    Đáp án và lời giải câu 4

    Đáp án: B. 26

    Lấy số sau trừ số trước: 10 − 6 = 4, 14 − 10 = 4, … hiệu luôn là 4.
    Số cần tìm = 22 + 4 = 26.

  5. Câu 54 điểm

    Tìm giá trị của 63 + 21 + 58 + 58.

    Find the value of 63 + 21 + 58 + 58.

    1. A. 199
    2. B. 200
    3. C. 201
    4. D. 210
    Đáp án và lời giải câu 5

    Đáp án: B. 200

    Cộng dần từ trái sang phải: 63 + 21 = 84;
    84 + 58 = 142;
    142 + 58 = 200.
    Vậy kết quả là 200.

  6. Câu 64 điểm

    Trong bãi đỗ có một số xe máy và ô tô, tất cả 6 chiếc xe. Đếm được 20 bánh xe. Hỏi có bao nhiêu xe máy?

    In the car park there are some motorbikes and cars, 6 in all, with 20 wheels altogether. How many motorbikes are there?

    1. A. 1
    2. B. 2
    3. C. 3
    4. D. 4
    Đáp án và lời giải câu 6

    Đáp án: B. 2

    Bước 1: Mỗi xe máy có 2 bánh xe, mỗi ô tô có 4 bánh xe.
    Bước 2: Lập bảng thử, mỗi dòng thêm 1 ô tô:
    5 xe máy, 1 ô tô: 2 × 5 + 4 × 1 = 14 bánh xe
    4 xe máy, 2 ô tô: 2 × 4 + 4 × 2 = 16 bánh xe
    3 xe máy, 3 ô tô: 2 × 3 + 4 × 3 = 18 bánh xe
    2 xe máy, 4 ô tô: 2 × 2 + 4 × 4 = 20 bánh xe ✓
    1 xe máy, 5 ô tô: 2 × 1 + 4 × 5 = 22 bánh xe
    Bước 3: Dòng có đúng 20 bánh xe là 2 xe máy và 4 ô tô.
    Đáp số: 2 xe máy

  7. Câu 74 điểm

    Trong vườn có bốn cây: cây thứ 1 cao 628 cm; cây thứ 2 cao 513 cm; cây thứ 3 cao 826 cm; cây thứ 4 cao 286 cm. Cây thấp nhất cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

    A garden has four trees: tree 1 is 628 cm; tree 2 is 513 cm; tree 3 is 826 cm; tree 4 is 286 cm. How tall (cm) is the shortest one?

    1. A. 286
    2. B. 513
    3. C. 628
    4. D. 826
    Đáp án và lời giải câu 7

    Đáp án: A. 286

    So sánh chữ số hàng trăm trước, nếu bằng nhau thì so hàng tiếp theo.
    Xếp từ bé đến lớn: 286, 513, 628, 826.
    Số nhỏ nhất là 286.

  8. Câu 84 điểm

    Hàng có 14 bạn. An đứng thứ 3 tính từ đầu hàng, Nam đứng thứ 6 tính từ cuối hàng (Nam đứng sau An). Hỏi giữa hai bạn có bao nhiêu bạn?

    A line has 14 children. An is number 3 from the front, Nam is number 6 from the back (Nam is behind An). How many children are between them?

    1. A. 3
    2. B. 4
    3. C. 5
    4. D. 6
    Đáp án và lời giải câu 8

    Đáp án: C. 5

    An đứng thứ 3 từ đầu hàng, nên từ đầu hàng đến An có 3 bạn (kể cả An).
    Nam đứng thứ 6 từ cuối hàng, nên từ Nam đến cuối hàng có 6 bạn (kể cả Nam).
    Bớt hai nhóm đó khỏi cả hàng: 14 − 3 = 11;
    11 − 6 = 5.
    Vậy giữa hai bạn có 5 bạn.

  9. Câu 94 điểm

    Tìm giá trị của 4 × 4.

    Find the value of 4 × 4.

    1. A. 12
    2. B. 16
    3. C. 17
    4. D. 20
    Đáp án và lời giải câu 9

    Đáp án: B. 16

    Nhớ bảng nhân 4: 4 × 4 = 16.

  10. Câu 104 điểm

    Cho dãy số cách đều: 9, 11, 13, 15, … Tìm số thứ 7 của dãy.

    Given the arithmetic sequence: 9, 11, 13, 15, … find term number 7.

    1. A. 19
    2. B. 21
    3. C. 22
    4. D. 23
    Đáp án và lời giải câu 10

    Đáp án: B. 21

    Dãy cộng đều 2 (mỗi số hơn số trước 2).
    Đếm tiếp từng bước: 9, 11, 13, 15, 17, 19, 21.
    Số thứ 7 là 21.

Phần 2: Phần B (nâng cao) (10 câu × 6 điểm)

  1. Câu 116 điểm

    Căng tin có 3 món chính và 2 món tráng miệng. Mỗi suất ăn gồm 1 món chính và 1 món tráng miệng. Có bao nhiêu suất ăn khác nhau?

    The canteen has 3 main dishes and 2 desserts. Each meal has one main and one dessert. How many different meals?

    1. A. 4
    2. B. 5
    3. C. 6
    4. D. 9
    Đáp án và lời giải câu 11

    Đáp án: C. 6

    Lấy 1 lựa chọn đầu: ghép được với cả 2 lựa chọn sau, tức là 2 cách.
    Có 3 lựa chọn đầu, nên 2 cách được lấy 3 lần: 2 + 2 + 2 = 6.
    Tức là 2 × 3 = 6.
    Vậy có 6 cách.

  2. Câu 126 điểm

    Số có 3 chữ số nhỏ nhất lập từ các chữ số 0, 2, 3, 5 là số nào? (Mỗi chữ số dùng không quá một lần.)

    What is the smallest 3-digit number formed from 0, 2, 3, 5? (Each digit used at most once.)

    1. A. 203
    2. B. 253
    3. C. 523
    4. D. 530
    Đáp án và lời giải câu 12

    Đáp án: A. 203

    Muốn số nhỏ nhất thì chữ số ở hàng cao nhất phải nhỏ nhất, rồi đến các hàng sau.
    Hàng trăm: chữ số nhỏ nhất khác 0 là 2 (0 không đứng đầu).
    Hàng chục: chữ số nhỏ nhất còn lại là 0.
    Hàng đơn vị: chữ số nhỏ nhất còn lại là 3.
    Vậy số cần tìm là 203.

  3. Câu 136 điểm

    Số nào đang bị giấu trong ô vuông dưới đây?
    ⬜ →(+5)→ ? →(−11)→ 27

    Which number is hidden in the box below?
    ⬜ →(+5)→ ? →(−11)→ 27

    1. A. 32
    2. B. 33
    3. C. 34
    4. D. 38
    Đáp án và lời giải câu 13

    Đáp án: B. 33

    Làm ngược lại từ kết quả cuối:
    Bước ngược 1: 27 + 11 = 38.
    Bước ngược 2: 38 − 5 = 33.
    Vậy số bị giấu là 33.

  4. Câu 146 điểm

    An có 19 quả chuối, Trang có 9 quả chuối. Hỏi An phải cho Trang bao nhiêu quả chuối để hai bạn có số quả chuối bằng nhau?

    An has 19 bananas, Trang has 9 bananas. How many bananas should An give Trang so they are equal?

    1. A. 4
    2. B. 5
    3. C. 6
    4. D. 10
    Đáp án và lời giải câu 14

    Đáp án: B. 5

    An nhiều hơn Trang: 19 − 9 = 10 quả chuối.
    An cho đi bao nhiêu thì An bớt đi bấy nhiêu, còn Trang thêm vào bấy nhiêu.
    Nên tách 10 thành hai phần bằng nhau: 10 = 5 + 5, An cho Trang 5 quả chuối.
    Thử lại: 19 − 5 = 14 và 9 + 5 = 14, bằng nhau.
    Đáp số: 5 quả chuối

  5. Câu 156 điểm

    Hiệu của số lớn nhất có ba chữ số (các chữ số có thể giống nhau) và số lớn nhất có hai chữ số (các chữ số có thể giống nhau) là bao nhiêu?

    What is the difference of the largest 3-digit number (digits may repeat) and the largest 2-digit number (digits may repeat)?

    1. A. 888
    2. B. 899
    3. C. 900
    4. D. 901
    Đáp án và lời giải câu 15

    Đáp án: C. 900

    Bước 1: Số lớn nhất có ba chữ số (các chữ số có thể giống nhau) là 999.
    Bước 2: Số lớn nhất có hai chữ số (các chữ số có thể giống nhau) là 99.
    Bước 3: 999 − 99 = 900.
    Đáp số: 900

  6. Câu 166 điểm

    Có bao nhiêu số từ 13 đến 38 chia hết cho 5 (là các số trong bảng nhân 5: 5, 10, 15, …)?

    How many numbers from 13 to 38 are divisible by 5 (the numbers in the 5 times table: 5, 10, 15, …)?

    1. A. 4
    2. B. 5
    3. C. 6
    4. D. 7
    Đáp án và lời giải câu 16

    Đáp án: B. 5

    Bước 1: Liệt kê các số trong bảng nhân 5 nằm từ 13 đến 38: 15, 20, 25, 30, 35.
    Bước 2: Đếm được 5 số.
    Đáp số: 5

  7. Câu 176 điểm

    Dũng có 4 tờ 10 nghìn đồng. Một tờ 10 nghìn đồng đổi được 2 tờ 5 nghìn đồng. Hỏi Dũng đổi được tất cả bao nhiêu tờ 5 nghìn đồng?

    Dung has 4 10-thousand-dong notes. One 10-thousand-dong note can be changed for two 5-thousand-dong notes. How many 5-thousand-dong notes can Dung get in all?

    1. A. 4
    2. B. 7
    3. C. 8
    4. D. 9
    Đáp án và lời giải câu 17

    Đáp án: C. 8

    Mỗi tờ 10 nghìn đồng được 2 tờ 5 nghìn đồng.
    Có 4 tờ: 2 + 2 + 2 + 2 = 8 tờ.

  8. Câu 186 điểm

    Đây là một ô số kì diệu: mỗi hàng và mỗi cột đều phải chứa đủ các số từ 1 đến 4, không số nào lặp lại. Hỏi số ở ô dấu ? là bao nhiêu?:
    1 2 3 ?
    2 3 4 1
    3 4 1 2
    4 1 2 3

    This is a magic grid: each row and each column must contain all numbers 1..4 with no repeats. What number goes in the ? cell?:
    1 2 3 ?
    2 3 4 1
    3 4 1 2
    4 1 2 3

    1. A. 1
    2. B. 4
    3. C. 5
    4. D. 6
    Đáp án và lời giải câu 18

    Đáp án: B. 4

    Dấu ? ở hàng 1, hàng này đã có các số 1, 2, 3.
    Từ 1 đến 4 còn thiếu số 4.
    Kiểm tra cột 4: các số khác trong cột là 1, 2, 3, chưa có 4, đúng.
    Vậy ? = 4.

  9. Câu 196 điểm

    Bốn bạn Bảo, Minh, Phúc, Mai xếp thành một hàng dọc. Biết:
    • Phúc đứng thứ 2 (tính từ đầu hàng).
    • Minh không đứng đầu hàng.
    • Bảo đứng thứ 3 (tính từ đầu hàng).
    Thứ tự từ đầu hàng đến cuối hàng là:

    Four friends Bao, Minh, Phuc, Mai stand in a line. We know:
    • Phuc is number 2 from the front.
    • Minh is not at the front.
    • Bao is number 3 from the front.
    The order from front to back is:

    1. A. Mai – Bảo – Minh – Phúc
    2. B. Phúc – Mai – Bảo – Minh
    3. C. Minh – Phúc – Bảo – Mai
    4. D. Mai – Phúc – Bảo – Minh
    Đáp án và lời giải câu 19

    Đáp án: D. Mai – Phúc – Bảo – Minh

    Kẻ bảng, mỗi hàng là một bạn, mỗi cột là một vị trí 1, 2, 3, 4, rồi xét từng điều kiện, gạch vị trí không thể:
    Minh không đứng đầu hàng: gạch vị trí 1 của Minh.
    Bảo đứng thứ 3 ✓ (đề cho biết), gạch vị trí 3 của các bạn khác.
    Phúc đứng thứ 2 ✓ (đề cho biết), gạch vị trí 2 của các bạn khác.
    Minh đứng thứ 4 ✓ (Minh chỉ còn vị trí 4), gạch vị trí 4 của các bạn khác.
    Mai đứng thứ 1 ✓ (vị trí 1 chỉ còn Mai), gạch vị trí 1 của các bạn khác.
    Thứ tự: Mai – Phúc – Bảo – Minh, đúng mọi điều kiện.
    Đáp số: Mai – Phúc – Bảo – Minh

  10. Câu 206 điểm

    Ba bạn Phúc, Bảo, Bình có tất cả 63 con tem. Phúc cho Bảo 3 con tem, rồi Bảo cho Bình 5 con tem thì ba bạn có số con tem bằng nhau. Hỏi lúc đầu Phúc có bao nhiêu con tem?

    Phuc, Bao and Binh have 63 stamps in all. Phuc gives Bao 3, then Bao gives Binh 5, and now they are equal. How many did Phuc have at first?

    1. A. 21
    2. B. 23
    3. C. 24
    4. D. 25
    Đáp án và lời giải câu 20

    Đáp án: C. 24

    Tổng không đổi, lúc sau ba bạn bằng nhau: 21 + 21 + 21 = 63, nên mỗi bạn có 21.
    Phúc đã cho đi 3, nên lúc đầu có 21 + 3 = 24.

Đáp án đề thi Big Bay Bei (BBB) lớp 2

CâuĐáp án
Câu 1C. 5
Câu 2B. 6
Câu 3B. Q
Câu 4B. 26
Câu 5B. 200
Câu 6B. 2
Câu 7A. 286
Câu 8C. 5
Câu 9B. 16
Câu 10B. 21
Câu 11C. 6
Câu 12A. 203
Câu 13B. 33
Câu 14B. 5
Câu 15C. 900
Câu 16B. 5
Câu 17C. 8
Câu 18B. 4
Câu 19D. Mai – Phúc – Bảo – Minh
Câu 20C. 24

Đề thi khác

Đề Big Bay Bei (BBB) lớp khác: Lớp 1 · Lớp 3 · Lớp 4 · Lớp 5

Đề lớp 2 các cuộc thi khác: TIMO · HKIMO · FMO · ASMO · Kangaroo (IKMC) · SEAMO · SASMO · AMO

Đề thi thử do Cú Pi Math biên soạn theo cấu trúc công bố của cuộc thi, không phải đề thi chính thức; Cú Pi Math không liên kết với ban tổ chức Big Bay Bei (BBB).

Câu hỏi thường gặp

Đề thi Big Bay Bei (BBB) lớp 2 có bao nhiêu câu?

Đề vòng loại Big Bay Bei (BBB) lớp 2 có 20 câu, làm trong 60 phút, tối đa 100 điểm.

Làm đề thi thử Big Bay Bei (BBB) lớp 2 online ở đâu?

Trên Cú Pi Math (cupimath.com/app): mỗi lần thi là một đề Big Bay Bei (BBB) mới đúng cấu trúc, có bấm giờ, chấm điểm theo luật của cuộc thi và lời giải từng câu sau khi nộp bài.