Đề thi thử FMO lớp 2 (vòng loại) do Cú Pi Math biên soạn theo đúng cấu trúc đã công bố: 21 câu, làm trong 60 phút, ngôn ngữ đề: song ngữ việt – anh. Mỗi câu có đáp án và lời giải chi tiết bằng tiếng Việt — bấm “Đáp án và lời giải” dưới từng câu, hoặc xem bảng đáp án cuối trang.
Cách tính điểm: 10 câu khởi động × 3 điểm; 5 câu tăng tốc × 5 điểm; 5 câu thử thách × 7 điểm; 1 câu ngôi sao hy vọng × 10 điểm. Trả lời sai bị trừ: ngôi sao hy vọng −10; bỏ trống không trừ. Tối đa 100 điểm. Xem chi tiết cấu trúc đề và mức giải tại trang thi FMO.
Phần 1: Khởi động (10 câu × 3 điểm)
-
Câu 13 điểm
Tìm số tiếp theo của dãy số có quy luật: 62, 59, 56, 53, 50, ?
Find the next number in the pattern: 62, 59, 56, 53, 50, ?
- A. 45
- B. 46
- C. 47
- D. 49
Đáp án và lời giải câu 1
Đáp án: C. 47
Lấy số trước trừ số sau: 62 − 59 = 3, 59 − 56 = 3, … dãy giảm đều 3.
Số cần tìm = 50 − 3 = 47. -
Câu 23 điểm
Hôm nay là Thứ Hai. Một bạn nhớ đã đi bơi vào 9 ngày trước. Hỏi bạn ấy đi bơi vào thứ mấy?
Today is Monday. Someone swam 9 days ago. Which day was it?
- A. Thứ Bảy
- B. Thứ Tư
- C. Thứ Hai
- D. Thứ Ba
Đáp án và lời giải câu 2
Đáp án: A. Thứ Bảy
Bỏ đi 7 ngày (7 ngày trước vẫn là Thứ Hai), còn 9 − 7 = 2 ngày.
Đếm lùi 2 ngày từ Thứ Hai: Chủ Nhật, Thứ Bảy.
Vậy là Thứ Bảy. -
Câu 33 điểm
Năm nay Phúc 9 tuổi. Chi sinh ra sau Phúc 4 năm. Hỏi năm nay Chi bao nhiêu tuổi?
Phuc is 9 this year. Chi was born 4 years after Phuc. How old is Chi this year?
- A. 5
- B. 6
- C. 7
- D. 9
Đáp án và lời giải câu 3
Đáp án: A. 5
Sinh sau nên nhỏ hơn: 9 − 4 = 5.
-
Câu 43 điểm
Vé tàu của An ghi giờ chạy là 20 giờ. Hỏi đó là mấy giờ?
An's train ticket says the train leaves at 20:00. What time is that on a 12-hour clock?
- A. 8 giờ tối
- B. 10 giờ tối
- C. 9 giờ tối
- D. 8 giờ sáng
Đáp án và lời giải câu 4
Đáp án: A. 8 giờ tối
Bước 1: Sau 12 giờ trưa, đồng hồ đếm tiếp 13, 14, … nên muốn đổi ta lấy số giờ trừ 12.
Bước 2: 20 − 12 = 8, đó là buổi tối.
Đáp số: 8 giờ tối -
Câu 53 điểm
Dãy hình lặp theo quy luật, tìm hình thích hợp điền vào chỗ trống:
★ ▲ ★ ▲ ___ ▲The shapes repeat by a rule. Find the missing shape:
★ ▲ ★ ▲ ___ ▲- A. ●
- B. ■
- C. ▲
- D. ★
Đáp án và lời giải câu 5
Đáp án: D. ★
Dãy lặp lại theo nhóm ★ ▲: hết nhóm thì bắt đầu lại từ ★.
Hình đứng ngay trước chỗ trống là ▲.
▲ là hình cuối nhóm, nên tiếp theo quay lại hình đầu nhóm là ★.
Vậy chỗ trống là ★. -
Câu 63 điểm
Chú thỏ ở điểm A muốn về hang ở điểm B, chỉ được đi sang phải hoặc đi lên theo các đoạn thẳng (lưới 1 × 3 ô như hình). Hỏi có bao nhiêu đường đi khác nhau?
A rabbit at A wants to get home to B, moving only right or up along the lines (a 1 × 3 grid as shown). How many different routes are there?
- A. 3
- B. 4
- C. 5
- D. 6
Đáp án và lời giải câu 6
Đáp án: B. 4
Bước 1: Ở điểm A ghi số 1.
Mỗi điểm khác ghi số cách đi tới nó = số ở điểm bên trái + số ở điểm bên dưới.
Bước 2: Ghi lần lượt từ dưới lên, từ trái sang phải: hàng dưới cùng: 1, 1;
hàng thứ 2: 1, 2;
hàng thứ 3: 1, 3;
hàng thứ 4: 1, 4.
Bước 3: Số ở điểm B là 4.
Đáp số: 4 -
Câu 73 điểm
Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà tổng hai chữ số bằng 8?
How many 2-digit numbers have digit sum 8?
- A. 6
- B. 7
- C. 8
- D. 10
Đáp án và lời giải câu 7
Đáp án: C. 8
Các số đó là: 17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 80.
Đếm được 8 số. -
Câu 83 điểm
Hình 1: khối xếp từ các hình lập phương nhỏ bằng nhau. Có tất cả bao nhiêu khối nhỏ?
Figure 1: a solid of equal unit cubes. How many unit cubes?
- A. 2
- B. 4
- C. 5
- D. 6
Đáp án và lời giải câu 8
Đáp án: B. 4
Đếm từng cột: 1 + 1 + 1 + 1 = 4.
-
Câu 93 điểm
Hình 3: bạn An đếm được 9 hình vuông nhỏ rồi dừng lại. Hỏi An đã bỏ sót bao nhiêu hình vuông to hơn?
Figure 3: An counted 9 small squares and stopped. How many bigger squares did An miss?
- A. 4
- B. 5
- C. 9
- D. 14
Đáp án và lời giải câu 9
Đáp án: B. 5
Hình vuông 2×2 ô: 4;
hình vuông 3×3 ô: 1.
Bỏ sót 4 + 1 = 5. -
Câu 103 điểm
Trong rạp, một dãy có 15 ghế. An ngồi ghế thứ 6 tính từ bên trái, Phúc ngồi ghế thứ 5 tính từ bên phải. Hỏi giữa hai bạn có bao nhiêu ghế?
In a cinema a row has 15 seats. An sits in seat 6 from the left, Phuc in seat 5 from the right. How many seats are between them?
- A. 3
- B. 4
- C. 5
- D. 9
Đáp án và lời giải câu 10
Đáp án: B. 4
Từ bên trái đến ghế An có 6 ghế (kể cả ghế An).
Từ ghế Phúc đến bên phải có 5 ghế (kể cả ghế Phúc).
Ghế ở giữa: 15 − 6 − 5 = 4.
Phần 2: Tăng tốc (5 câu × 5 điểm)
-
Câu 115 điểm
Ở xứ sở toán học, 5 ◈ 2 = 3 và 9 ★ 2 = 11. Hỏi 7 ◈ 1 = ?
In math land, 5 ◈ 2 = 3 and 9 ★ 2 = 11. Find 7 ◈ 1.
- A. 4
- B. 5
- C. 6
- D. 7
Đáp án và lời giải câu 11
Đáp án: C. 6
Thử với 5 ◈ 2 = 3: 5 + 2 = 7, còn 5 − 2 = 3.
Chỉ phép “−” cho ra 3, nên ◈ là phép “−”.
Vậy 7 ◈ 1 = 7 − 1 = 6. -
Câu 125 điểm
Cô có 29 chiếc bánh. Cô phát cho mỗi bạn nữ 3 chiếc và mỗi bạn nam 2 chiếc. Có 4 bạn nữ và 3 bạn nam. Hỏi cô còn lại bao nhiêu chiếc bánh?
A teacher has 29 cookies, gives each girl 3 and each boy 2. There are 4 girls and 3 boys. How many cookies are left?
- A. 10
- B. 11
- C. 13
- D. 18
Đáp án và lời giải câu 12
Đáp án: B. 11
Cho nữ: 3 chiếc được lấy 4 lần: 3 × 4 = 12.
Cho nam: 2 chiếc được lấy 3 lần: 2 × 3 = 6.
Còn lại: 29 − 12 − 6 = 11. -
Câu 135 điểm
Cho các phép tính:
🍇 + 🍇 = 12
🍇 + 🎈 = 9
Hỏi 🍇 + 🍇 + 🎈 + 🎈 = ?Given:
🍇 + 🍇 = 12
🍇 + 🎈 = 9
Find 🍇 + 🍇 + 🎈 + 🎈.- A. 9
- B. 17
- C. 18
- D. 20
Đáp án và lời giải câu 13
Đáp án: C. 18
Từ 🍇 + 🍇 = 12 suy ra 🍇 = 12 : 2 = 6.
🎈 = 9 − 6 = 3.
Vậy kết quả = 6 + 6 + 3 + 3 = 18. -
Câu 145 điểm
Các phép tính thực hiện theo chiều mũi tên. Tìm số điền vào ô đầu tiên:
⬜ →(×2)→ →(−1)→ →(×3)→ 3Operations follow the arrows. Find the first number:
⬜ →(×2)→ →(−1)→ →(×3)→ 3- A. 0
- B. 1
- C. 3
- D. 4
Đáp án và lời giải câu 14
Đáp án: B. 1
Làm ngược lại từ kết quả cuối:
3 : 3 = 1.
1 + 1 = 2.
2 : 2 = 1.
Số đầu = 1. -
Câu 155 điểm
Biểu đồ tranh, mỗi hình ⬤ ứng với 5 con. Số hình: cá: 2 hình, chim: 6 hình, chó: 7 hình. Loại nhiều nhất có bao nhiêu con?
Pictograph: each ⬤ = 5. Icons: fish: 2 icons, birds: 6 icons, dogs: 7 icons. How many of the most?
- A. 30
- B. 35
- C. 40
- D. 45
Đáp án và lời giải câu 15
Đáp án: B. 35
Nhiều hình nhất là chó: 7 hình.
Mỗi hình ứng với 5 con, 5 con được lấy 7 lần: 5 × 7 = 35 con.
Phần 3: Thử thách (5 câu × 7 điểm)
-
Câu 167 điểm
Điền các số 1 đến 3 vào bảng sao cho không hàng nào và không cột nào có số bị lặp. Tìm số còn thiếu ở ô dấu ?:
1 2 3
2 3 1
3 ? 2Place 1..3 in the grid so no row and no column repeats a number. Find the missing number at ?:
1 2 3
2 3 1
3 ? 2- A. 1
- B. 2
- C. 3
- D. 4
Đáp án và lời giải câu 16
Đáp án: A. 1
Dấu ? ở hàng 3, hàng này đã có các số 3, 2.
Từ 1 đến 3 còn thiếu số 1.
Kiểm tra cột 2: các số khác trong cột là 2, 3, chưa có 1, đúng.
Vậy ? = 1. -
Câu 177 điểm
Bảng giá: vở 8 nghìn; tẩy 5 nghìn; bút 7 nghìn. Một bạn mua 2 vở, 2 tẩy, 3 bút. Hỏi phải trả bao nhiêu nghìn?
Prices: notebook 8 thousand; eraser 5 thousand; pen 7 thousand. Someone buys 2 notebook(s), 2 eraser(s), 3 pen(s). How much to pay (thousand)?
- A. 20
- B. 46
- C. 47
- D. 52
Đáp án và lời giải câu 17
Đáp án: C. 47
Tính tiền từng loại rồi cộng:
2 vở: 8 + 8 = 16 nghìn;
2 tẩy: 5 × 2 = 10 nghìn;
3 bút: 7 + 7 + 7 = 21 nghìn;
Cộng lại: 16 + 10 + 21 = 47 nghìn. -
Câu 187 điểm
Trong các chữ cái P, W, F, H, Q, R, có bao nhiêu chữ khi gấp đôi theo một đường thẳng thì hai nửa trùng khít lên nhau?
Among letters P, W, F, H, Q, R, how many can be folded along a straight line so that the two halves match exactly?
- A. 0
- B. 2
- C. 3
- D. 4
Đáp án và lời giải câu 18
Đáp án: B. 2
Chữ có trục đối xứng (gấp đôi trùng khít): W, H.
Các chữ P, F, Q, R gấp kiểu nào cũng không trùng khít.
Đếm được 2 chữ.
Đáp số: 2 -
Câu 197 điểm
Giá sách có 4 ngăn với số quyển lần lượt là 9, 8, 7, 4. Chi muốn các ngăn có số sách bằng nhau. Hỏi Chi phải chuyển ÍT NHẤT bao nhiêu quyển?
A bookcase has 4 shelves holding 9, 8, 7, 4 books. Chi wants every shelf to hold the same number. What is the LEAST number of books Chi must move?
- A. 2
- B. 3
- C. 7
- D. 28
Đáp án và lời giải câu 19
Đáp án: B. 3
Tổng 28, chia đều 4 phần được 7 mỗi phần.
Chỉ cần chuyển phần thừa ở các nhóm nhiều hơn 7: 2 + 1 = 3. -
Câu 207 điểm
Khi cộng A + B, người ta viết NHẦM chữ số hàng chục của A từ 8 thành 6, và chữ số hàng đơn vị của B từ 7 thành 8, nên được tổng sai là 729. Tìm tổng ĐÚNG.
Adding A + B, the tens digit of A was mis-written 8→6, and the units digit of B 7→8, giving a wrong sum 729. Find the correct sum.
- A. 729
- B. 747
- C. 748
- D. 758
Đáp án và lời giải câu 20
Đáp án: C. 748
A viết sai hàng chục 8 thành 6: A bị thiếu 8 − 6 = 2 chục, tức là 20.
B viết sai hàng đơn vị 7 thành 8: B bị thừa 8 − 7 = 1.
Vậy lấy tổng sai thêm lại 20 rồi bớt đi 1.
Tổng đúng = 729 + 20 − 1 = 748.
Phần 4: Ngôi sao hy vọng (1 câu × 10 điểm)
-
Câu 2110 điểm · sai trừ 10
Một chiếc phà mỗi lượt chở được 8 ô tô con HOẶC 5 xe tải. Bến phà cần chuyển 21 ô tô con và 10 xe tải qua sông; mỗi lượt chỉ chở một loại xe. Hỏi cần ÍT NHẤT bao nhiêu lượt phà?
A ferry carries 8 cars OR 5 trucks each trip. The dock must move 21 cars and 10 trucks across, one kind of vehicle per trip. At least how many ferry trips are needed?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 21
Đáp án: 5
Chở ô tô con, mỗi lần 8 xe, đếm thêm 8: 8, 16, 24 → cần 3 lần mới đủ 21 xe.
Chở xe tải, mỗi lần 5 xe, đếm thêm 5: 5, 10 → cần 2 lần mới đủ 10 xe.
Tổng ít nhất = 3 + 2 = 5 lần.
Đáp án đề thi FMO lớp 2
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| Câu 1 | C. 47 |
| Câu 2 | A. Thứ Bảy |
| Câu 3 | A. 5 |
| Câu 4 | A. 8 giờ tối |
| Câu 5 | D. ★ |
| Câu 6 | B. 4 |
| Câu 7 | C. 8 |
| Câu 8 | B. 4 |
| Câu 9 | B. 5 |
| Câu 10 | B. 4 |
| Câu 11 | C. 6 |
| Câu 12 | B. 11 |
| Câu 13 | C. 18 |
| Câu 14 | B. 1 |
| Câu 15 | B. 35 |
| Câu 16 | A. 1 |
| Câu 17 | C. 47 |
| Câu 18 | B. 2 |
| Câu 19 | B. 3 |
| Câu 20 | C. 748 |
| Câu 21 | 5 |
Đề thi khác
Đề FMO lớp khác: Lớp 1 · Lớp 3 · Lớp 4 · Lớp 5
Đề lớp 2 các cuộc thi khác: TIMO · HKIMO · Big Bay Bei (BBB) · ASMO · Kangaroo (IKMC) · SEAMO · SASMO · AMO
Đề thi thử do Cú Pi Math biên soạn theo cấu trúc công bố của cuộc thi, không phải đề thi chính thức; Cú Pi Math không liên kết với ban tổ chức FMO.
Câu hỏi thường gặp
Đề thi FMO lớp 2 có bao nhiêu câu?
Đề vòng loại FMO lớp 2 có 21 câu, làm trong 60 phút, tối đa 100 điểm.
Làm đề thi thử FMO lớp 2 online ở đâu?
Trên Cú Pi Math (cupimath.com/app): mỗi lần thi là một đề FMO mới đúng cấu trúc, có bấm giờ, chấm điểm theo luật của cuộc thi và lời giải từng câu sau khi nộp bài.