Đề thi thử IMAS lớp 3 (vòng 1 (middle primary)) do Cú Pi Math biên soạn theo đúng cấu trúc đã công bố: 25 câu, làm trong 75 phút, ngôn ngữ đề: tiếng anh. Mỗi câu có đáp án và lời giải chi tiết bằng tiếng Việt — bấm “Đáp án và lời giải” dưới từng câu, hoặc xem bảng đáp án cuối trang.
Cách tính điểm: 10 câu trắc nghiệm dễ × 3 điểm; 10 câu trắc nghiệm trung bình × 4 điểm; 5 câu đáp số nguyên 0–999 × 6 điểm. Không trừ điểm khi làm sai. Tối đa 100 điểm. Xem chi tiết cấu trúc đề và mức giải tại trang thi IMAS.
Phần 1: Trắc nghiệm dễ (10 câu × 3 điểm)
-
Câu 13 điểm
Dung and Ha have 204 oranges altogether. If Dung gives Ha 16, they will have the same. How many did Dung have at first?
Dũng và Hà có tất cả 204 quả cam. Nếu Dũng cho Hà 16 quả cam thì số quả cam của hai bạn bằng nhau. Lúc đầu Dũng có bao nhiêu quả cam?
- A. 86
- B. 102
- C. 118
- D. 134
- E. 188
Đáp án và lời giải câu 1
Đáp án: C. 118
Khi bằng nhau mỗi bạn có 204 : 2 = 102.
Lúc đầu Dũng có 102 + 16 = 118. -
Câu 23 điểm
Fill in the missing number: 115, 147, ?, 211, 243
Điền số còn thiếu vào dãy: 115, 147, ?, 211, 243
- A. 147
- B. 178
- C. 179
- D. 180
- E. 211
Đáp án và lời giải câu 2
Đáp án: C. 179
Dãy cách đều 147 − 115 = 32.
Số còn thiếu: 147 + 32 = 179. -
Câu 33 điểm
Binh collected 193 seashells; Dung collected 149 more. How many did they collect together?
Bình sưu tầm được 193 vỏ ốc. Dũng sưu tầm được nhiều hơn Bình 149 vỏ ốc. Hỏi cả hai bạn sưu tầm được bao nhiêu vỏ ốc?
- A. 342
- B. 386
- C. 535
- D. 536
- E. 684
Đáp án và lời giải câu 3
Đáp án: C. 535
Dũng: 193 + 149 = 342.
Cả hai: 193 + 342 = 535. -
Câu 43 điểm
Take a number and do these steps one after another: add 5 → subtract 26 → add 10. The result is 23. Find the original number.
Lấy một số rồi làm lần lượt từng bước: cộng 5 → trừ 26 → cộng 10, thì được 23. Tìm số ban đầu.
- A. 23
- B. 33
- C. 34
- D. 35
- E. 36
Đáp án và lời giải câu 4
Đáp án: C. 34
Làm ngược từ 23, đổi mỗi phép thành phép ngược lại: 23 − 10 = 13;
13 + 26 = 39;
39 − 5 = 34.
Số ban đầu là 34. -
Câu 53 điểm
Grandpa is 60 years older than his grandchild. When the grandchild is 11, what is the sum of their ages?
Ông hơn cháu 60 tuổi. Khi cháu 11 tuổi thì tổng số tuổi của hai ông cháu là bao nhiêu?
- A. 71
- B. 80
- C. 82
- D. 84
- E. 93
Đáp án và lời giải câu 5
Đáp án: C. 82
Khi cháu 11 tuổi, ông 11 + 60 = 71 tuổi.
Tổng: 11 + 71 = 82 tuổi. -
Câu 63 điểm
Mom buys 8 packs of 12 candies. She keeps 8 and shares the rest equally among 8 children. How many each?
Mẹ mua 8 gói kẹo, mỗi gói 12 cái. Mẹ để lại 8 cái, số còn lại chia đều cho 8 bạn. Mỗi bạn được bao nhiêu cái?
- A. 9
- B. 10
- C. 11
- D. 12
- E. 13
Đáp án và lời giải câu 6
Đáp án: C. 11
Tổng: 8 × 12 = 96 cái.
Còn lại: 96 − 8 = 88.
Mỗi bạn: 88 : 8 = 11. -
Câu 73 điểm
A square has perimeter 24cm. Find its area (cm²).
Một hình vuông có chu vi 24cm. Tính diện tích hình vuông đó (cm²).
- A. 24
- B. 30
- C. 36
- D. 37
- E. 42
Đáp án và lời giải câu 7
Đáp án: C. 36
Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau nên mỗi cạnh dài 24 : 4 = 6 cm.
Diện tích: 6 × 6 = 36 cm². -
Câu 83 điểm
A street has odd-numbered houses 1, 3, 5, …, 63 and even-numbered houses 2, 4, 6, …, 52. How many houses in total?
Một con phố có dãy nhà số lẻ 1, 3, 5, …, 63 và dãy nhà số chẵn 2, 4, 6, …, 52. Con phố có tất cả bao nhiêu ngôi nhà?
- A. 57
- B. 58
- C. 59
- D. 60
- E. 115
Đáp án và lời giải câu 8
Đáp án: B. 58
Dãy lẻ: (63 − 1) : 2 + 1 = 32 nhà.
Dãy chẵn: 52 : 2 = 26 nhà.
Tất cả: 32 + 26 = 58 nhà. -
Câu 93 điểm
A pie chart of 24 students by activity: Music 1/3, Art 1/4 of the circle, the rest chose Football. How many chose Football?
Biểu đồ tròn cho biết 24 bạn chọn hoạt động: Nhạc chiếm 1/3, Vẽ chiếm 1/4 hình tròn, phần còn lại là Đá bóng. Hỏi có bao nhiêu bạn chọn Đá bóng?
- A. 9
- B. 10
- C. 14
- D. 16
- E. 24
Đáp án và lời giải câu 9
Đáp án: B. 10
Số bạn chọn Nhạc: 24 : 3 = 8 bạn.
Số bạn chọn Vẽ: 24 : 4 = 6 bạn.
Số bạn chọn Đá bóng: 24 − 8 − 6 = 10 bạn.
Đáp số: 10 bạn. -
Câu 103 điểm
Today is Tuesday. What day is it 122 days later?
Hôm nay là Thứ Ba. Hỏi 122 ngày nữa là thứ mấy?
- A. Thứ Bảy
- B. Thứ Hai
- C. Thứ Năm
- D. Thứ Sáu
- E. Chủ Nhật
Đáp án và lời giải câu 10
Đáp án: D. Thứ Sáu
122 = 7 × 17 + 3: sau 17 tuần lại về Thứ Ba, rồi đếm thêm 3 ngày → Thứ Sáu.
Phần 2: Trắc nghiệm trung bình (10 câu × 4 điểm)
-
Câu 114 điểm
Find the number replacing ? using each row's rule: (4, 4, ?) (12, 3, 36) (12, 6, 72)
Quan sát quy luật từng hàng rồi tìm số thay cho dấu ?: (4, 4, ?) (12, 3, 36) (12, 6, 72)
- A. 6
- B. 15
- C. 16
- D. 17
- E. 26
Đáp án và lời giải câu 11
Đáp án: C. 16
Kiểm tra các hàng đã đủ: 12 × 3 = 36;
12 × 6 = 72.
Quy luật: ô thứ ba = ô đầu × ô hai.
Vậy ? = 4 × 4 = 16. -
Câu 124 điểm
In a grid of 4 columns × 3 rows, how many squares made of exactly 4 cells (side 2) are there?
Trong lưới 4 cột × 3 hàng ô vuông, có bao nhiêu hình vuông gồm đúng 4 ô (cạnh 2 ô)?
- A. 2
- B. 6
- C. 7
- D. 10
- E. 12
Đáp án và lời giải câu 12
Đáp án: B. 6
Góc trái trên của hình vuông cạnh 2 có thể ở 4 − 1 = 3 cột và 3 − 1 = 2 hàng → 3 × 2 = 6.
-
Câu 134 điểm
Figure 1 uses 6 matchsticks; each next figure uses 2 more. How many for figure 15?
Hình 1 xếp bằng 6 que diêm, mỗi hình sau nhiều hơn hình liền trước 2 que. Hình thứ 15 cần mấy que?
- A. 30
- B. 32
- C. 34
- D. 36
- E. 90
Đáp án và lời giải câu 13
Đáp án: C. 34
Từ hình 1 đến hình 15 thêm 15 − 1 = 14 lần.
Số que = 6 + 14 × 2 = 34. -
Câu 144 điểm
The shapes repeat as 🔺 ⬛ ⚫ ⭐ ❤️ 🔺 ⬛ ⚫ ⭐ ❤️ … Which shape is at position 830?
Các hình lặp lại theo thứ tự 🔺 ⬛ ⚫ ⭐ ❤️ 🔺 ⬛ ⚫ ⭐ ❤️ … Hỏi hình ở vị trí thứ 830 là hình nào?
- A. 🔺
- B. ⚫
- C. ⭐
- D. ❤️
- E. ⬛
Đáp án và lời giải câu 14
Đáp án: D. ❤️
Mỗi nhóm có 5 hình.
5 × 166 = 830;
830 − 830 = 0.
Không dư nên hình thứ 830 là hình cuối nhóm: ❤️. -
Câu 154 điểm
Buy 12 milk boxes; get 1 free per 6 bought; also 3 empty boxes can be swapped for 1 more. At most how many boxes can be drunk?
Mua 12 hộp sữa, cứ 6 hộp mua được tặng thêm 1 hộp. Ngoài ra cứ 3 vỏ hộp đổi được thêm 1 hộp sữa. Hỏi có thể uống nhiều nhất bao nhiêu hộp sữa?
- A. 14
- B. 18
- C. 19
- D. 20
- E. 21
Đáp án và lời giải câu 15
Đáp án: D. 20
Tặng: 12 : 6 = 2 → có 12 + 2 = 14 hộp.
Đổi vỏ: 14 : 3 = 4 (dư 2);
6 : 3 = 2 (dư 0).
Tổng: 14 + 6 = 20 hộp. -
Câu 164 điểm
Trees are planted along a 36m road, 3m apart, with a tree at both ends. How many trees?
Trồng cây dọc một con đường dài 36m, hai cây liền nhau cách nhau 3m, hai đầu đường đều trồng cây. Cần bao nhiêu cây?
- A. 11
- B. 12
- C. 13
- D. 14
- E. 24
Đáp án và lời giải câu 16
Đáp án: C. 13
Số khoảng: 36 : 3 = 12.
Hai đầu đều có cây nên số cây = số khoảng + 1 = 12 + 1 = 13. -
Câu 174 điểm
Dad has 230 thousand and wants 4 kg of fish at 55 thousand/kg and 4 kg of vegetables at 12 thousand/kg. How much is he short (thousand)?
Bố có 230 nghìn đồng, muốn mua 4 kg cá giá 55 nghìn/kg và 4 kg rau giá 12 nghìn/kg. Bố còn thiếu bao nhiêu nghìn đồng?
- A. 38
- B. 43
- C. 48
- D. 172
- E. 268
Đáp án và lời giải câu 17
Đáp án: A. 38
Cá: 4 × 55 = 220;
rau: 4 × 12 = 48;
tổng 220 + 48 = 268.
Thiếu: 268 − 230 = 38 nghìn. -
Câu 184 điểm
The solid below is built from equal unit cubes (each column solid). How many unit cubes in total?
Khối dưới đây được xếp từ các hình lập phương nhỏ bằng nhau (mỗi cột đặc). Có tất cả bao nhiêu hình lập phương nhỏ?
- A. 4
- B. 5
- C. 6
- D. 7
- E. 8
Đáp án và lời giải câu 18
Đáp án: C. 6
Đếm theo từng cột: 2 + 1 + 1 + 1 + 1 = 6.
-
Câu 194 điểm
Rule: a ◇ b = a × b − a. Compute (2 ◇ 4) ◇ 2.
Quy ước: a ◇ b = a × b − a. Tính (2 ◇ 4) ◇ 2.
- A. 5
- B. 6
- C. 7
- D. 12
- E. 16
Đáp án và lời giải câu 19
Đáp án: B. 6
Trong ngoặc: 2 ◇ 4 = 2 × 4 − 2 = 8 − 2 = 6.
Tiếp: 6 ◇ 2 = 6 × 2 − 6 = 12 − 6 = 6. -
Câu 204 điểm
In the number pyramid below, each cell is the SUM of the two cells beneath it. Find the top number.
Trong tháp số dưới đây, mỗi ô bằng TỔNG hai ô ngay bên dưới nó. Tìm số ở ô trên cùng.
- A. 144
- B. 153
- C. 154
- D. 155
- E. 164
Đáp án và lời giải câu 20
Đáp án: C. 154
Hàng giữa: 12 + 49 = 61, 49 + 44 = 93.
Đỉnh: 61 + 93 = 154.
Phần 3: Đáp số nguyên 0–999 (5 câu × 6 điểm)
-
Câu 216 điểm
Use digits 4, 2, 9, 1, 6 once each to form the smallest 5-digit number. What is it?
Dùng các chữ số 4, 2, 9, 1, 6 (mỗi chữ số một lần) để lập số có 5 chữ số bé nhất. Số đó là bao nhiêu?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 21
Đáp án: 12469
Sắp xếp các chữ số hợp lí → 12469.
-
Câu 226 điểm
Two numbers have product 99 and difference 2. Find the smaller.
Hai số có tích bằng 99 và hiệu bằng 2. Tìm số bé.
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 22
Đáp án: 9
Hai số hơn kém nhau 2, tích là 99.
Thử số bé tăng dần, số lớn bằng số bé cộng 2.
Số bé 8, số lớn 10: 10 × 8 = 80, chưa đủ 99.
Số bé 9, số lớn 9 + 2 = 11: 11 × 9 = 99, đúng bằng 99.
Vậy hai số là 11 và 9.
Số bé là 9. -
Câu 236 điểm
The sum of 3 consecutive numbers is 45. Find the smallest.
Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp bằng 45. Tìm số bé nhất.
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 23
Đáp án: 14
3 số cách đều nhau: số đầu kém số ở giữa bao nhiêu thì số cuối hơn số ở giữa bấy nhiêu.
Nên tổng bằng 3 lần số ở giữa: số ở giữa = 45 : 3 = 15.
Các số hơn kém nhau 1: 14, 15, 16.
Số bé nhất là 14. -
Câu 246 điểm
Writing the digit 1 to the left of a two-digit number gives a new number. The new number plus the old number is 274. Find the old number.
Viết thêm chữ số 1 vào bên trái một số có hai chữ số thì được số mới. Cộng số mới với số cũ được 274. Tìm số cũ.
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 24
Đáp án: 87
Bước 1: Viết 1 vào bên trái số có hai chữ số là thêm 1 trăm: số mới = số cũ + 100.
Bước 2: Số mới + số cũ = 2 lần số cũ + 100 = 274, nên 2 lần số cũ = 274 − 100 = 174.
Bước 3: Số cũ = 174 : 2 = 87.
Thử lại: 187 + 87 = 274.
Đáp số: 87 -
Câu 256 điểm
The teacher shares sweets equally among 8 children: each gets 6 and 2 are left over. How many sweets did she have?
Cô giáo chia đều kẹo cho 8 bạn, mỗi bạn được 6 cái và còn thừa 2 cái. Hỏi cô có bao nhiêu cái kẹo?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 25
Đáp án: 50
Số kẹo = 6 × 8 + 2 = 48 + 2 = 50 cái.
Đáp án đề thi IMAS lớp 3
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| Câu 1 | C. 118 |
| Câu 2 | C. 179 |
| Câu 3 | C. 535 |
| Câu 4 | C. 34 |
| Câu 5 | C. 82 |
| Câu 6 | C. 11 |
| Câu 7 | C. 36 |
| Câu 8 | B. 58 |
| Câu 9 | B. 10 |
| Câu 10 | D. Thứ Sáu |
| Câu 11 | C. 16 |
| Câu 12 | B. 6 |
| Câu 13 | C. 34 |
| Câu 14 | D. ❤️ |
| Câu 15 | D. 20 |
| Câu 16 | C. 13 |
| Câu 17 | A. 38 |
| Câu 18 | C. 6 |
| Câu 19 | B. 6 |
| Câu 20 | C. 154 |
| Câu 21 | 12469 |
| Câu 22 | 9 |
| Câu 23 | 14 |
| Câu 24 | 87 |
| Câu 25 | 50 |
Đề thi khác
Đề IMAS lớp khác: Lớp 4 · Lớp 5
Đề lớp 3 các cuộc thi khác: TIMO · HKIMO · FMO · Big Bay Bei (BBB) · ASMO · Kangaroo (IKMC) · SEAMO · SASMO · AMO
Đề thi thử do Cú Pi Math biên soạn theo cấu trúc công bố của cuộc thi, không phải đề thi chính thức; Cú Pi Math không liên kết với ban tổ chức IMAS.
Câu hỏi thường gặp
Đề thi IMAS lớp 3 có bao nhiêu câu?
Đề vòng 1 (middle primary) IMAS lớp 3 có 25 câu, làm trong 75 phút, tối đa 100 điểm.
Làm đề thi thử IMAS lớp 3 online ở đâu?
Trên Cú Pi Math (cupimath.com/app): mỗi lần thi là một đề IMAS mới đúng cấu trúc, có bấm giờ, chấm điểm theo luật của cuộc thi và lời giải từng câu sau khi nộp bài.