Đề thi thử AMO lớp 3 (vòng quốc gia) do Cú Pi Math biên soạn theo đúng cấu trúc đã công bố: 25 câu, làm trong 90 phút, ngôn ngữ đề: tiếng anh. Mỗi câu có đáp án và lời giải chi tiết bằng tiếng Việt — bấm “Đáp án và lời giải” dưới từng câu, hoặc xem bảng đáp án cuối trang.
Cách tính điểm: 15 câu phần a — trắc nghiệm × 3 điểm; 5 câu phần b — điền đáp án × 5 điểm; 5 câu phần c — điền đáp án × 6 điểm. Không trừ điểm khi làm sai. Tối đa 100 điểm. Xem chi tiết cấu trúc đề và mức giải tại trang thi AMO.
Phần 1: Phần A — trắc nghiệm (15 câu × 3 điểm)
-
Câu 13 điểm
Figure 1 uses 4 matchsticks; each next figure uses 2 more. How many for figure 15?
Hình 1 xếp bằng 4 que diêm, mỗi hình sau nhiều hơn hình liền trước 2 que. Hình thứ 15 cần mấy que?
- A. 30
- B. 32
- C. 33
- D. 34
- E. 60
Đáp án và lời giải câu 1
Đáp án: B. 32
Từ hình 1 đến hình 15 thêm 15 − 1 = 14 lần.
Số que = 4 + 14 × 2 = 32. -
Câu 23 điểm
Find the next number: 37, 56, 75, 94, 113, …
Tìm số tiếp theo: 37, 56, 75, 94, 113, …
- A. 113
- B. 131
- C. 132
- D. 133
- E. 151
Đáp án và lời giải câu 2
Đáp án: C. 132
Hiệu hai số liền nhau: 56 − 37 = 19.
Số tiếp theo: 113 + 19 = 132. -
Câu 33 điểm
Ha has 160 thousand dong and buys 9 notebooks at 12 thousand each. How much is left (thousand)?
Hà có 160 nghìn đồng, mua 9 quyển vở, mỗi quyển giá 12 nghìn đồng. Hà còn lại bao nhiêu nghìn đồng?
- A. 40
- B. 52
- C. 64
- D. 108
- E. 148
Đáp án và lời giải câu 3
Đáp án: B. 52
Tiền mua vở: 9 × 12 = 108 nghìn.
Còn lại: 160 − 108 = 52 nghìn đồng. -
Câu 43 điểm
Calculate quickly: 1000 − 178 − 122 =
Tính nhanh: 1000 − 178 − 122 =
- A. 600
- B. 700
- C. 710
- D. 800
- E. 822
Đáp án và lời giải câu 4
Đáp án: B. 700
Trừ đi một tổng: 1000 − (178 + 122) = 1000 − 300 = 700.
-
Câu 53 điểm
A paper strip is divided into 5 squares in a row. How many rectangles (squares included) are there?
Một băng giấy được chia thành 5 ô vuông thẳng hàng. Có tất cả bao nhiêu hình chữ nhật (kể cả hình vuông) trên băng giấy?
- A. 5
- B. 10
- C. 14
- D. 15
- E. 16
Đáp án và lời giải câu 5
Đáp án: D. 15
Hình gồm 1 ô: 5;
2 ô: 4;
…;
5 ô: 1.
Tổng: 5 + 4 + 3 + 2 + 1 = 15. -
Câu 63 điểm
A rectangle has perimeter 56cm and length 21cm. How wide is it (cm)?
Một hình chữ nhật có chu vi 56cm, chiều dài 21cm. Chiều rộng bằng bao nhiêu cm?
- A. 7
- B. 8
- C. 9
- D. 14
- E. 28
Đáp án và lời giải câu 6
Đáp án: A. 7
Nửa chu vi: 56 : 2 = 28 cm.
Chiều rộng: 28 − 21 = 7 cm. -
Câu 73 điểm
Along a 8m stretch, 5 trees are planted (equally spaced, trees at both ends). Planting the same way on a 44m stretch, how many trees?
Trên đoạn đường dài 8m người ta trồng được 5 cây (các cây cách đều, hai đầu đều có cây). Cũng trồng như vậy trên đoạn đường dài 44m thì cần bao nhiêu cây?
- A. 21
- B. 22
- C. 23
- D. 24
- E. 25
Đáp án và lời giải câu 7
Đáp án: C. 23
Khoảng cách hai cây: 8 : (5 − 1) = 8 : 4 = 2m.
Đoạn 44m: 44 : 2 = 22 khoảng → 22 + 1 = 23 cây. -
Câu 83 điểm
Find the number replacing ? using each row's rule: (55, 33, ?) (37, 27, 64) (42, 35, 77)
Quan sát quy luật từng hàng rồi tìm số thay cho dấu ?: (55, 33, ?) (37, 27, 64) (42, 35, 77)
- A. 78
- B. 87
- C. 88
- D. 89
- E. 98
Đáp án và lời giải câu 8
Đáp án: C. 88
Kiểm tra các hàng đã đủ: 37 + 27 = 64;
42 + 35 = 77.
Quy luật: ô thứ ba = ô đầu + ô hai.
Vậy ? = 55 + 33 = 88. -
Câu 93 điểm
Take a number and do these steps one after another: add 23 → add 35 → subtract 13. The result is 71. Find the original number.
Lấy một số rồi làm lần lượt từng bước: cộng 23 → cộng 35 → trừ 13, thì được 71. Tìm số ban đầu.
- A. 25
- B. 26
- C. 27
- D. 28
- E. 71
Đáp án và lời giải câu 9
Đáp án: B. 26
Làm ngược từ 71, đổi mỗi phép thành phép ngược lại: 71 + 13 = 84;
84 − 35 = 49;
49 − 23 = 26.
Số ban đầu là 26. -
Câu 103 điểm
Sharing some candies equally among 9 children gives 5 each. Sharing the same candies among 3 children, how many each?
Chia đều một số kẹo cho 9 bạn thì mỗi bạn được 5 cái. Nếu chia đều số kẹo đó cho 3 bạn thì mỗi bạn được bao nhiêu cái?
- A. 5
- B. 11
- C. 14
- D. 15
- E. 16
Đáp án và lời giải câu 10
Đáp án: D. 15
Số kẹo: 5 × 9 = 45.
Chia cho 3 bạn: 45 : 3 = 15. -
Câu 113 điểm
After Mai gives Nam 10 oranges, each has 76. How many more did Mai have at first?
Sau khi Mai cho Nam 10 quả cam thì mỗi bạn đều có 76 quả cam. Lúc đầu Mai có nhiều hơn Nam bao nhiêu quả cam?
- A. 10
- B. 20
- C. 22
- D. 76
- E. 86
Đáp án và lời giải câu 11
Đáp án: B. 20
Lúc đầu Mai có 76 + 10 = 86, Nam có 76 − 10 = 66.
Hơn nhau: 86 − 66 = 20. -
Câu 123 điểm
Today is Thursday. What day is it 112 days ago?
Hôm nay là Thứ Năm. Hỏi 112 ngày trước là thứ mấy?
- A. Thứ Bảy
- B. Chủ Nhật
- C. Thứ Năm
- D. Thứ Tư
- E. Thứ Sáu
Đáp án và lời giải câu 12
Đáp án: C. Thứ Năm
112 = 7 × 16 + 0: sau 16 tuần lại về Thứ Năm, rồi đếm lùi 0 ngày → Thứ Năm.
-
Câu 133 điểm
A pie chart of 72 students by activity: Reading 1/3, Art 1/4, Swim 1/6 of the circle, the rest chose Music. How many chose Music?
Biểu đồ tròn cho biết 72 bạn chọn hoạt động: Đọc sách chiếm 1/3, Vẽ chiếm 1/4, Bơi chiếm 1/6 hình tròn, phần còn lại là Nhạc. Hỏi có bao nhiêu bạn chọn Nhạc?
- A. 18
- B. 30
- C. 48
- D. 54
- E. 72
Đáp án và lời giải câu 13
Đáp án: A. 18
Số bạn chọn Đọc sách: 72 : 3 = 24 bạn.
Số bạn chọn Vẽ: 72 : 4 = 18 bạn.
Số bạn chọn Bơi: 72 : 6 = 12 bạn.
Số bạn chọn Nhạc: 72 − 24 − 18 − 12 = 18 bạn.
Đáp số: 18 bạn. -
Câu 143 điểm
Minh and An gave 65 thousand; An and Dung gave 50; Dung and Minh gave 71. How much did the three give in total?
Minh và An góp được 65 nghìn đồng; An và Dũng góp 50 nghìn; Dũng và Minh góp 71 nghìn. Cả ba bạn góp được bao nhiêu nghìn đồng?
- A. 88
- B. 93
- C. 103
- D. 115
- E. 186
Đáp án và lời giải câu 14
Đáp án: B. 93
Cộng ba tổng: 65 + 50 + 71 = 186.
Mỗi bạn được tính 2 lần → cả ba: 186 : 2 = 93 nghìn. -
Câu 153 điểm
Ha's age 4 years ago equals Lan's age 6 years ago. When Ha is 16, how old is Lan?
Tuổi Hà 4 năm trước bằng tuổi Lan 6 năm trước. Khi Hà 16 tuổi thì Lan bao nhiêu tuổi?
- A. 16
- B. 17
- C. 18
- D. 19
- E. 20
Đáp án và lời giải câu 15
Đáp án: C. 18
Lan hơn Hà: 6 − 4 = 2 tuổi (hiệu không đổi).
Khi Hà 16 tuổi thì Lan = 16 + 2 = 18.
Phần 2: Phần B — điền đáp án (5 câu × 5 điểm)
-
Câu 165 điểm
I am a 2-digit number. My digit sum is 12 and the tens digit is 4 more than the units digit. What number am I?
Tôi là số có hai chữ số. Tổng hai chữ số của tôi là 12 và chữ số hàng chục hơn chữ số hàng đơn vị 4. Tôi là số nào?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 16
Đáp án: 84
Chữ số lớn = (12 + 4) : 2 = 8, chữ số bé = (12 − 4) : 2 = 4.
Số đó là 84. -
Câu 175 điểm
An only has coins of 1, 2 and 5 thousand dong (many of each). What is the fewest coins An needs to pay exactly 22 thousand?
An chỉ có các đồng xu loại 1, 2 và 5 nghìn đồng (mỗi loại nhiều đồng). An cần ÍT NHẤT bao nhiêu đồng xu để trả đúng 22 nghìn đồng?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 17
Đáp án: 5
Dùng nhiều đồng 5 nghìn nhất có thể: 22 = 4 đồng 5 + 1 đồng 2 → 5 đồng.
-
Câu 185 điểm
8 identical bags of rice weigh 72 kg in all. After some sales, the shop has 2 bags left. How many kilograms of rice were sold?
8 túi gạo như nhau nặng tất cả 72 kg. Sau khi bán, cửa hàng còn lại 2 túi. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 18
Đáp án: 54
Bước 1: Số gạo trong 1 túi: 72 : 8 = 9 (kg).
Bước 2: Số túi đã bán: 8 − 2 = 6 (túi).
Bước 3: Số gạo đã bán: 9 × 6 = 54 (kg).
Đáp số: 54 kg -
Câu 195 điểm
Two numbers have sum 438 and difference 36. Find the smaller one.
Hai số có tổng 438 và hiệu 36. Tìm số bé.
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 19
Đáp án: 201
Tổng hai số là 438, hiệu là 36.
Bớt 36 ở số lớn thì số lớn bằng số bé, tổng mới là hai lần số bé: 438 − 36 = 402.
Số bé: 402 : 2 = 201. -
Câu 205 điểm
Compute quickly: 593 × 9
Tính nhanh: 593 × 9
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 20
Đáp án: 5337
Bước 1: 9 = 10 − 1 nên 593 × 9 = 593 × 10 − 593.
Bước 2: 5930 − 593 = 5337.
Đáp số: 5337
Phần 3: Phần C — điền đáp án (5 câu × 6 điểm)
-
Câu 216 điểm
3×3 magic square (each row and column has the same sum). Rows: [11, 26, ?]; [32, 20, 8]; [17, 14, 29]. Find ?.
Ô số kì diệu 3×3: tổng ba số ở mỗi hàng, mỗi cột đều bằng nhau. Ba hàng lần lượt là [11, 26, ?]; [32, 20, 8]; [17, 14, 29]. Tìm số ở ô dấu ?.
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 21
Đáp án: 23
Hàng 2 đủ ba số: 32 + 20 + 8 = 60, nên tổng mỗi hàng là 60.
Dấu ? ở hàng 1, hàng này đã có 11 và 26.
? = 60 − 11 − 26 = 23. -
Câu 226 điểm
Find the smallest 3-digit number divisible by all of 2, 5, 6.
Tìm số bé nhất có ba chữ số chia hết cho tất cả các số 2, 5, 6.
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 22
Đáp án: 120
Số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 2, nên chỉ cần xét 5, 6.
Chia hết cho cả 6 và 5 thì chia hết cho 6 × 5 = 30.
30 × 3 = 90 chưa có ba chữ số, còn 30 × 4 = 120.
Số cần tìm là 120. -
Câu 236 điểm
A prism has 18 vertices. How many faces does it have?
Một hình lăng trụ có 18 đỉnh. Hỏi nó có bao nhiêu mặt?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 23
Đáp án: 11
Hình lăng trụ có 2 đáy giống nhau, mỗi đáy có 18 : 2 = 9 đỉnh, nên mỗi đáy có 9 cạnh.
Số mặt: 9 mặt bên và 2 mặt đáy: 9 + 2 = 11.
Đáp số: 11. -
Câu 246 điểm
The teacher shares sweets equally among 9 children: each gets 11 and 2 are left over. How many sweets did she have?
Cô giáo chia đều kẹo cho 9 bạn, mỗi bạn được 11 cái và còn thừa 2 cái. Hỏi cô có bao nhiêu cái kẹo?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 24
Đáp án: 101
Số kẹo = 11 × 9 + 2 = 99 + 2 = 101 cái.
-
Câu 256 điểm
The sum of 5 consecutive odd numbers is 45. Find the smallest.
Tổng của 5 số lẻ liên tiếp bằng 45. Tìm số bé nhất.
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 25
Đáp án: 5
5 số cách đều nhau: số đầu kém số ở giữa bao nhiêu thì số cuối hơn số ở giữa bấy nhiêu.
Nên tổng bằng 5 lần số ở giữa: số ở giữa = 45 : 5 = 9.
Các số hơn kém nhau 2: 5, 7, 9, 11, 13.
Số bé nhất là 5.
Đáp án đề thi AMO lớp 3
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| Câu 1 | B. 32 |
| Câu 2 | C. 132 |
| Câu 3 | B. 52 |
| Câu 4 | B. 700 |
| Câu 5 | D. 15 |
| Câu 6 | A. 7 |
| Câu 7 | C. 23 |
| Câu 8 | C. 88 |
| Câu 9 | B. 26 |
| Câu 10 | D. 15 |
| Câu 11 | B. 20 |
| Câu 12 | C. Thứ Năm |
| Câu 13 | A. 18 |
| Câu 14 | B. 93 |
| Câu 15 | C. 18 |
| Câu 16 | 84 |
| Câu 17 | 5 |
| Câu 18 | 54 |
| Câu 19 | 201 |
| Câu 20 | 5337 |
| Câu 21 | 23 |
| Câu 22 | 120 |
| Câu 23 | 11 |
| Câu 24 | 101 |
| Câu 25 | 5 |
Đề thi khác
Đề AMO lớp khác: Lớp 2 · Lớp 4 · Lớp 5
Đề lớp 3 các cuộc thi khác: TIMO · HKIMO · FMO · Big Bay Bei (BBB) · ASMO · IMAS · Kangaroo (IKMC) · SEAMO · SASMO
Đề thi thử do Cú Pi Math biên soạn theo cấu trúc công bố của cuộc thi, không phải đề thi chính thức; Cú Pi Math không liên kết với ban tổ chức AMO.
Câu hỏi thường gặp
Đề thi AMO lớp 3 có bao nhiêu câu?
Đề vòng quốc gia AMO lớp 3 có 25 câu, làm trong 90 phút, tối đa 100 điểm.
Làm đề thi thử AMO lớp 3 online ở đâu?
Trên Cú Pi Math (cupimath.com/app): mỗi lần thi là một đề AMO mới đúng cấu trúc, có bấm giờ, chấm điểm theo luật của cuộc thi và lời giải từng câu sau khi nộp bài.