Đề thi SEAMO

Đề thi SEAMO lớp 3 có đáp án và lời giải (Paper B)

Đề thi thử SEAMO lớp 3 paper b: 25 câu, 90 phút, đúng cấu trúc đề thật. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu, làm online miễn phí.

Cập nhật: 02/10/2026Biên soạn: đội ngũ Cú Pi Math

Đề thi thử SEAMO lớp 3 (paper b) do Cú Pi Math biên soạn theo đúng cấu trúc đã công bố: 25 câu, làm trong 90 phút, ngôn ngữ đề: song ngữ việt – anh. Mỗi câu có đáp án và lời giải chi tiết bằng tiếng Việt — bấm “Đáp án và lời giải” dưới từng câu, hoặc xem bảng đáp án cuối trang.

Cách tính điểm: 10 câu trắc nghiệm 3 điểm × 3 điểm; 10 câu trắc nghiệm 4 điểm × 4 điểm; 5 câu điền đáp án 6 điểm × 6 điểm. Không trừ điểm khi làm sai. Tối đa 100 điểm. Xem chi tiết cấu trúc đề và mức giải tại trang thi SEAMO.

Phần 1: Trắc nghiệm 3 điểm (10 câu × 3 điểm)

  1. Câu 13 điểm

    Thùng thứ nhất có 266 lít nước, thùng thứ hai có ít hơn thùng thứ nhất 191 lít. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít nước?

    The first tank has 266 liters of water; the second has 191 liters less. How many liters in both tanks?

    1. A. 75
    2. B. 150
    3. C. 341
    4. D. 457
    5. E. 532
    Đáp án và lời giải câu 1

    Đáp án: C. 341

    Thùng thứ hai: 266 − 191 = 75 lít.
    Cả hai: 266 + 75 = 341 lít.

  2. Câu 23 điểm

    Một băng giấy được chia thành 6 ô vuông thẳng hàng. Có tất cả bao nhiêu hình chữ nhật (kể cả hình vuông) trên băng giấy?

    A paper strip is divided into 6 squares in a row. How many rectangles (squares included) are there?

    1. A. 6
    2. B. 12
    3. C. 20
    4. D. 21
    5. E. 22
    Đáp án và lời giải câu 2

    Đáp án: D. 21

    Hình gồm 1 ô: 6;
    2 ô: 5;
    …;
    6 ô: 1.
    Tổng: 6 + 5 + 4 + 3 + 2 + 1 = 21.

  3. Câu 33 điểm

    Hà có 75 viên bi, Nam có 46 viên bi. Hà cho Nam 10 viên bi. Lúc này Hà còn nhiều hơn Nam bao nhiêu viên bi?

    Ha has 75 marbles, Nam has 46. Ha gives Nam 10. Now how many more does Ha have than Nam?

    1. A. 9
    2. B. 10
    3. C. 11
    4. D. 19
    5. E. 29
    Đáp án và lời giải câu 3

    Đáp án: A. 9

    Hà còn 75 − 10 = 65;
    Nam có 46 + 10 = 56.
    Hơn: 65 − 56 = 9.

  4. Câu 43 điểm

    Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4, 10, 22, 46, 94, …

    Write the number that comes next: 4, 10, 22, 46, 94, …

    1. A. 188
    2. B. 189
    3. C. 190
    4. D. 191
    5. E. 193
    Đáp án và lời giải câu 4

    Đáp án: C. 190

    Quy luật: nhân 2 rồi cộng 2 (4 × 2 + 2 = 10).
    Số tiếp theo: 94 × 2 + 2 = 190.

  5. Câu 53 điểm

    Lấy một số rồi làm lần lượt từng bước: nhân 3 → nhân 2 → nhân 3, thì được 882. Tìm số ban đầu.

    Take a number and do these steps one after another: multiply by 3 → multiply by 2 → multiply by 3. The result is 882. Find the original number.

    1. A. 48
    2. B. 49
    3. C. 50
    4. D. 51
    5. E. 882
    Đáp án và lời giải câu 5

    Đáp án: B. 49

    Làm ngược từ 882, đổi mỗi phép thành phép ngược lại: 882 : 3 = 294;
    294 : 2 = 147;
    147 : 3 = 49.
    Số ban đầu là 49.

  6. Câu 63 điểm

    Hôm nay là Thứ Bảy. Hỏi 3 tuần 1 ngày nữa là thứ mấy?

    Today is Saturday. What day is it 3 weeks and 1 days from now?

    1. A. Chủ Nhật
    2. B. Thứ Bảy
    3. C. Thứ Ba
    4. D. Thứ Hai
    5. E. Thứ Tư
    Đáp án và lời giải câu 6

    Đáp án: A. Chủ Nhật

    3 tuần = 7 × 3 = 21 ngày, lại về Thứ Bảy;
    thêm 1 ngày → Chủ Nhật (tổng 21 + 1 = 22 ngày).

  7. Câu 73 điểm

    Có 179 con tem, xếp vào các túi, mỗi túi 12 con tem. Sau khi xếp được nhiều túi nhất thì còn thừa mấy con tem?

    There are 179 stamps, packed 12 per bag. After filling as many bags as possible, how many are left over?

    1. A. 1
    2. B. 10
    3. C. 11
    4. D. 12
    5. E. 14
    Đáp án và lời giải câu 7

    Đáp án: C. 11

    Thử số túi: 14 túi cần 14 × 12 = 168 con tem, 15 túi cần 180 con tem (quá 179).
    Vậy xếp được 14 túi, còn thừa 179 − 168 = 11 con tem.

  8. Câu 83 điểm

    Tính nhanh: 57 × 13 + 57 × 87 =

    Calculate quickly: 57 × 13 + 57 × 87 =

    1. A. 828
    2. B. 5643
    3. C. 5700
    4. D. 5757
    5. E. 5800
    Đáp án và lời giải câu 8

    Đáp án: C. 5700

    Đưa thừa số chung ra ngoài: 57 × (13 + 87) = 57 × 100 = 5700.

  9. Câu 93 điểm

    Chú kiến bò theo đường màu cam từ chấm xanh đến chấm đỏ. Mỗi cạnh ô vuông dài 5cm. Chú kiến bò được bao nhiêu xăng-ti-mét?

    An ant crawls along the orange path from the blue dot to the red dot. Each grid edge is 5cm. How far does it crawl (cm)?

    1. A. 4
    2. B. 15
    3. C. 20
    4. D. 25
    5. E. 30
    Đáp án và lời giải câu 9

    Đáp án: C. 20

    Đi từ đầu đến cuối đường màu cam: đi ngang 2 cạnh, đi dọc 1 cạnh, đi ngang 1 cạnh.
    Số cạnh ô: 2 + 1 + 1 = 4 cạnh.
    Mỗi cạnh dài 5cm: 4 × 5 = 20 cm.

  10. Câu 103 điểm

    Quan sát quy luật từng hàng rồi tìm số thay cho dấu ?: (30, 24, 54) (39, 21, ?) (73, 36, 109)

    Find the number replacing ? using each row's rule: (30, 24, 54) (39, 21, ?) (73, 36, 109)

    1. A. 50
    2. B. 59
    3. C. 60
    4. D. 61
    5. E. 70
    Đáp án và lời giải câu 10

    Đáp án: C. 60

    Kiểm tra các hàng đã đủ: 30 + 24 = 54;
    73 + 36 = 109.
    Quy luật: ô thứ ba = ô đầu + ô hai.
    Vậy ? = 39 + 21 = 60.

Phần 2: Trắc nghiệm 4 điểm (10 câu × 4 điểm)

  1. Câu 114 điểm

    Tuổi Chi 5 năm trước bằng tuổi Lan 11 năm trước. Khi Chi 27 tuổi thì Lan bao nhiêu tuổi?

    Chi's age 5 years ago equals Lan's age 11 years ago. When Chi is 27, how old is Lan?

    1. A. 27
    2. B. 32
    3. C. 33
    4. D. 34
    5. E. 35
    Đáp án và lời giải câu 11

    Đáp án: C. 33

    Lan hơn Chi: 11 − 5 = 6 tuổi (hiệu không đổi).
    Khi Chi 27 tuổi thì Lan = 27 + 6 = 33.

  2. Câu 124 điểm

    Một hàng có 15 cây thẳng hàng, hai cây liền nhau cách nhau 4m. Khoảng cách từ cây đầu tiên đến cây cuối cùng là bao nhiêu mét?

    15 trees stand in a line, 4m apart. What is the distance from the first tree to the last (m)?

    1. A. 19
    2. B. 52
    3. C. 56
    4. D. 57
    5. E. 60
    Đáp án và lời giải câu 12

    Đáp án: C. 56

    15 cây tạo ra 15 − 1 = 14 khoảng.
    Khoảng cách: 14 × 4 = 56m.

  3. Câu 134 điểm

    Hình 1 xếp bằng 4 que tính, mỗi hình sau thêm 2 que. Hình thứ mấy được xếp bằng đúng 34 que?

    Figure 1 uses 4 sticks; each next figure adds 2. Which figure uses exactly 34 sticks?

    1. A. 14
    2. B. 15
    3. C. 16
    4. D. 17
    5. E. 18
    Đáp án và lời giải câu 13

    Đáp án: C. 16

    Số que thêm vào: 34 − 4 = 30;
    số lần thêm: 30 : 2 = 15.
    Đó là hình thứ 15 + 1 = 16.

  4. Câu 144 điểm

    Các hình lặp lại theo thứ tự 🔺 ⬛ ⚫ ⭐ ❤️ 🔺 ⬛ ⚫ ⭐ ❤️ … Hỏi hình ở vị trí thứ 763 là hình nào?

    The shapes repeat as 🔺 ⬛ ⚫ ⭐ ❤️ 🔺 ⬛ ⚫ ⭐ ❤️ … Which shape is at position 763?

    1. A. 🔺
    2. B. ⭐
    3. C. ⚫
    4. D. ❤️
    5. E. ⬛
    Đáp án và lời giải câu 14

    Đáp án: C. ⚫

    Mỗi nhóm có 5 hình.
    5 × 152 = 760;
    763 − 760 = 3.
    Hình thứ 763 là hình thứ 3 của nhóm tiếp theo: ⚫.

  5. Câu 154 điểm

    Điền đủ tháp số dưới đây (mỗi ô bằng tổng hai ô ngay bên dưới) rồi tính tổng của TẤT CẢ sáu số trong tháp.

    Complete the number pyramid (each cell is the sum of the two below) and find the sum of ALL six numbers.

    1. A. 246
    2. B. 255
    3. C. 256
    4. D. 257
    5. E. 266
    Đáp án và lời giải câu 15

    Đáp án: C. 256

    Hàng giữa: 55 và 38;
    đỉnh: 55 + 38 = 93.
    Tổng: 32 + 23 + 15 + 55 + 38 + 93 = 256.

  6. Câu 164 điểm

    Biểu đồ tròn cho biết 20 bạn chọn hoạt động: Vẽ chiếm 1/4, Đọc sách chiếm 1/5 hình tròn, phần còn lại là Nhạc. Hỏi có bao nhiêu bạn chọn Nhạc?

    A pie chart of 20 students by activity: Art 1/4, Reading 1/5 of the circle, the rest chose Music. How many chose Music?

    1. A. 9
    2. B. 10
    3. C. 11
    4. D. 15
    5. E. 20
    Đáp án và lời giải câu 16

    Đáp án: C. 11

    Số bạn chọn Vẽ: 20 : 4 = 5 bạn.
    Số bạn chọn Đọc sách: 20 : 5 = 4 bạn.
    Số bạn chọn Nhạc: 20 − 5 − 4 = 11 bạn.
    Đáp số: 11 bạn.

  7. Câu 174 điểm

    Năm nay tuổi bố gấp 5 lần tuổi Dũng, bố hơn Dũng 40 tuổi. Hỏi năm nay Dũng bao nhiêu tuổi?

    This year dad is 5 times as old as Dung and 40 years older. How old is Dung?

    1. A. 8
    2. B. 9
    3. C. 10
    4. D. 11
    5. E. 50
    Đáp án và lời giải câu 17

    Đáp án: C. 10

    Coi tuổi Dũng là 1 phần thì tuổi bố là 5 phần;
    bố hơn 5 − 1 = 4 phần = 40 tuổi.
    Tuổi Dũng: 40 : 4 = 10.

  8. Câu 184 điểm

    Nhìn khối lập phương dưới đây từ trên xuống (mỗi cột đặc), con nhìn thấy bao nhiêu ô vuông?

    Looking down on the solid below from above (each column solid), how many squares do you see?

    1. A. 5
    2. B. 6
    3. C. 7
    4. D. 8
    5. E. 10
    Đáp án và lời giải câu 18

    Đáp án: B. 6

    Từ trên xuống, mỗi cột (dù cao mấy tầng) chỉ thấy 1 ô vuông.
    Số cột có khối: 6 (tổng số khối là 3 + 1 + 2 + 2 + 1 + 1 = 10 nhưng chỉ thấy 6 ô).

  9. Câu 194 điểm

    Bạn Nam đi cầu thang bộ đều đặn từ tầng 1 lên tầng 3 hết 16 giây. Hỏi Nam đi từ tầng 1 lên tầng 6 hết bao nhiêu giây?

    Nam walks up the stairs steadily from floor 1 to floor 3 in 16 seconds. How long from floor 1 to floor 6?

    1. A. 30
    2. B. 32
    3. C. 40
    4. D. 41
    5. E. 48
    Đáp án và lời giải câu 19

    Đáp án: C. 40

    Từ tầng 1 lên tầng 3 là 3 − 1 = 2 lượt cầu thang → 1 lượt: 16 : 2 = 8 giây.
    Lên tầng 6: 6 − 1 = 5 lượt → 5 × 8 = 40 giây.

  10. Câu 204 điểm

    Một máy biến đổi số: đưa vào 4 thì ra 21, đưa vào 7 thì ra 30, đưa vào 8 thì ra 33. Hỏi đưa vào 23 thì máy cho ra số nào?

    A number machine: input 4 gives 21, input 7 gives 30, input 8 gives 33. What does it give for input 23?

    1. A. 69
    2. B. 77
    3. C. 78
    4. D. 79
    5. E. 81
    Đáp án và lời giải câu 20

    Đáp án: C. 78

    Mỗi khi số vào tăng 1 thì số ra tăng 3: máy nhân 3 rồi cộng 9 (vì 4 × 3 = 12, 12 + 9 = 21).
    Với 23: 23 × 3 = 69;
    69 + 9 = 78.

Phần 3: Điền đáp án 6 điểm (5 câu × 6 điểm)

  1. Câu 216 điểm

    Viết thêm chữ số 6 vào bên trái một số có hai chữ số thì được số mới. Cộng số mới với số cũ được 670. Tìm số cũ.

    Writing the digit 6 to the left of a two-digit number gives a new number. The new number plus the old number is 670. Find the old number.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 21

    Đáp án: 35

    Bước 1: Viết 6 vào bên trái số có hai chữ số là thêm 6 trăm: số mới = số cũ + 600.
    Bước 2: Số mới + số cũ = 2 lần số cũ + 600 = 670, nên 2 lần số cũ = 670 − 600 = 70.
    Bước 3: Số cũ = 70 : 2 = 35.
    Thử lại: 635 + 35 = 670.
    Đáp số: 35

  2. Câu 226 điểm

    Tổng của 5 số chẵn liên tiếp bằng 130. Tìm số lớn nhất.

    The sum of 5 consecutive even numbers is 130. Find the greatest.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 22

    Đáp án: 30

    5 số cách đều nhau: số đầu kém số ở giữa bao nhiêu thì số cuối hơn số ở giữa bấy nhiêu.
    Nên tổng bằng 5 lần số ở giữa: số ở giữa = 130 : 5 = 26.
    Các số hơn kém nhau 2: 22, 24, 26, 28, 30.
    Số lớn nhất là 30.

  3. Câu 236 điểm

    Tìm số lớn nhất có ba chữ số chia hết cho tất cả các số 4, 6, 7.

    Find the largest 3-digit number divisible by all of 4, 6, 7.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 23

    Đáp án: 924

    Chia hết cho cả 7 và 6 thì chia hết cho 7 × 6 = 42.
    Các số chia hết cho 42: 42, 84;
    số đầu tiên chia hết cho 4 là 84, nên chia hết cho cả 42 và 4 là chia hết cho 84.
    84 × 11 = 924 có ba chữ số, còn 84 × 12 = 1008 đã có bốn chữ số.
    Số cần tìm là 924.

  4. Câu 246 điểm

    Tìm số lớn nhất có ba chữ số mà khi chia cho 7 thì dư 5.

    Find the largest 3-digit number that leaves remainder 5 when divided by 7.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 24

    Đáp án: 999

    Số lớn nhất cần xét là 999.
    Chia thử: 999 : 7 = 142 dư 5.
    Đã dư đúng 5, nên số cần tìm là 999.

  5. Câu 256 điểm

    Hai số có tích bằng 32 và hiệu bằng 4. Tìm số lớn.

    Two numbers have product 32 and difference 4. Find the larger.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 25

    Đáp án: 8

    Hai số hơn kém nhau 4, tích là 32.
    Thử số bé tăng dần, số lớn bằng số bé cộng 4.
    Số bé 3, số lớn 7: 7 × 3 = 21, chưa đủ 32.
    Số bé 4, số lớn 4 + 4 = 8: 8 × 4 = 32, đúng bằng 32.
    Vậy hai số là 8 và 4.
    Số lớn là 8.

Đáp án đề thi SEAMO lớp 3

CâuĐáp án
Câu 1C. 341
Câu 2D. 21
Câu 3A. 9
Câu 4C. 190
Câu 5B. 49
Câu 6A. Chủ Nhật
Câu 7C. 11
Câu 8C. 5700
Câu 9C. 20
Câu 10C. 60
Câu 11C. 33
Câu 12C. 56
Câu 13C. 16
Câu 14C. ⚫
Câu 15C. 256
Câu 16C. 11
Câu 17C. 10
Câu 18B. 6
Câu 19C. 40
Câu 20C. 78
Câu 2135
Câu 2230
Câu 23924
Câu 24999
Câu 258

Đề thi khác

Đề SEAMO lớp khác: Lớp 1 · Lớp 2 · Lớp 4 · Lớp 5

Đề lớp 3 các cuộc thi khác: TIMO · HKIMO · FMO · Big Bay Bei (BBB) · ASMO · IMAS · Kangaroo (IKMC) · SASMO · AMO

Đề thi thử do Cú Pi Math biên soạn theo cấu trúc công bố của cuộc thi, không phải đề thi chính thức; Cú Pi Math không liên kết với ban tổ chức SEAMO.

Câu hỏi thường gặp

Đề thi SEAMO lớp 3 có bao nhiêu câu?

Đề paper b SEAMO lớp 3 có 25 câu, làm trong 90 phút, tối đa 100 điểm.

Làm đề thi thử SEAMO lớp 3 online ở đâu?

Trên Cú Pi Math (cupimath.com/app): mỗi lần thi là một đề SEAMO mới đúng cấu trúc, có bấm giờ, chấm điểm theo luật của cuộc thi và lời giải từng câu sau khi nộp bài.