Đề thi thử SASMO lớp 3 (vòng quốc gia) do Cú Pi Math biên soạn theo đúng cấu trúc đã công bố: 25 câu, làm trong 90 phút, ngôn ngữ đề: song ngữ việt – anh. Mỗi câu có đáp án và lời giải chi tiết bằng tiếng Việt — bấm “Đáp án và lời giải” dưới từng câu, hoặc xem bảng đáp án cuối trang.
Cách tính điểm: 15 câu trắc nghiệm × 2 điểm; 10 câu điền đáp án × 4 điểm. Cho sẵn 15 điểm. Trả lời sai bị trừ: trắc nghiệm −1; bỏ trống không trừ. Tối đa 85 điểm. Xem chi tiết cấu trúc đề và mức giải tại trang thi SASMO.
Phần 1: Trắc nghiệm (15 câu × 2 điểm)
-
Câu 12 điểm · sai trừ 1
Tính nhanh: 4 × 75 × 25 =
Calculate quickly: 4 × 75 × 25 =
- A. 325
- B. 7425
- C. 7500
- D. 7575
- E. 7600
Đáp án và lời giải câu 1
Đáp án: C. 7500
Đổi chỗ để nhân tròn trăm trước: (4 × 25) × 75 = 100 × 75 = 7500.
-
Câu 22 điểm · sai trừ 1
Lấy một số rồi làm lần lượt từng bước: nhân 4 → nhân 2 → nhân 2, thì được 896. Tìm số ban đầu.
Take a number and do these steps one after another: multiply by 4 → multiply by 2 → multiply by 2. The result is 896. Find the original number.
- A. 55
- B. 56
- C. 57
- D. 58
- E. 896
Đáp án và lời giải câu 2
Đáp án: B. 56
Làm ngược từ 896, đổi mỗi phép thành phép ngược lại: 896 : 2 = 448;
448 : 2 = 224;
224 : 4 = 56.
Số ban đầu là 56. -
Câu 32 điểm · sai trừ 1
Một kho có 470kg gạo. Buổi sáng xuất đi 180kg, buổi chiều nhập thêm 367kg. Hỏi cuối ngày kho có bao nhiêu kg gạo?
A store holds 470kg of rice. In the morning 180kg go out; in the afternoon 367kg come in. How much rice at the end of the day?
- A. 290
- B. 647
- C. 657
- D. 667
- E. 837
Đáp án và lời giải câu 3
Đáp án: C. 657
Sau buổi sáng: 470 − 180 = 290kg.
Cuối ngày: 290 + 367 = 657kg. -
Câu 42 điểm · sai trừ 1
Ông hơn cháu 50 tuổi. Khi cháu 12 tuổi thì tổng số tuổi của hai ông cháu là bao nhiêu?
Grandpa is 50 years older than his grandchild. When the grandchild is 12, what is the sum of their ages?
- A. 62
- B. 72
- C. 74
- D. 76
- E. 86
Đáp án và lời giải câu 4
Đáp án: C. 74
Khi cháu 12 tuổi, ông 12 + 50 = 62 tuổi.
Tổng: 12 + 62 = 74 tuổi. -
Câu 52 điểm · sai trừ 1
Mỗi ngày số vi khuẩn trong ống nghiệm thay đổi theo quy luật: 6, 12, 24, 48, 96, … Ngày tiếp theo có bao nhiêu vi khuẩn?
Each day the number of bacteria in a tube changes by a rule: 6, 12, 24, 48, 96, … How many bacteria on the next day?
- A. 144
- B. 186
- C. 192
- D. 193
- E. 198
Đáp án và lời giải câu 5
Đáp án: C. 192
Mỗi số gấp đôi số liền trước: 6 × 2 = 12, 12 × 2 = 24, … Số tiếp theo: 96 × 2 = 192.
-
Câu 62 điểm · sai trừ 1
Đường màu cam đi dọc các cạnh ô vuông, mỗi cạnh ô dài 1 đơn vị. Đường đi dài bao nhiêu đơn vị?
The orange path follows grid edges, each 1 unit long. How long is the path (units)?
- A. 5
- B. 6
- C. 7
- D. 8
- E. 9
Đáp án và lời giải câu 6
Đáp án: B. 6
Đi từ đầu đến cuối đường màu cam: đi ngang 2 cạnh, đi dọc 2 cạnh, đi ngang 1 cạnh, đi dọc 1 cạnh.
Số cạnh ô: 2 + 2 + 1 + 1 = 6 cạnh.
Mỗi cạnh dài 1 đơn vị, nên đường đi dài 6 đơn vị. -
Câu 72 điểm · sai trừ 1
Có bao nhiêu số lẻ từ 33 đến 193?
How many odd numbers are there from 33 to 193?
- A. 80
- B. 81
- C. 82
- D. 160
- E. 162
Đáp án và lời giải câu 7
Đáp án: B. 81
Hai số lẻ liên tiếp cách nhau 2.
Số các số lẻ = (193 − 33) : 2 + 1 = 80 + 1 = 81. -
Câu 82 điểm · sai trừ 1
Có 117 quả cam, xếp vào các túi, mỗi túi 7 quả cam. Sau khi xếp được nhiều túi nhất thì còn thừa mấy quả cam?
There are 117 oranges, packed 7 per bag. After filling as many bags as possible, how many are left over?
- A. 2
- B. 4
- C. 5
- D. 6
- E. 16
Đáp án và lời giải câu 8
Đáp án: C. 5
117 : 7 = 16 (dư 5), vì 16 × 7 = 112 và 117 − 112 = 5.
Còn thừa 5. -
Câu 92 điểm · sai trừ 1
Xếp que thành các tam giác liền nhau trên một hàng (tam giác ngửa, úp xen kẽ): 1 tam giác cần 3 que, 2 tam giác cần 5 que, 3 tam giác cần 7 que. Xếp 9 tam giác cần bao nhiêu que?
Sticks form triangles in a row (alternating up and down): 1 triangle needs 3, 2 need 5, 3 need 7. How many sticks for 9 triangles?
- A. 18
- B. 19
- C. 20
- D. 21
- E. 27
Đáp án và lời giải câu 9
Đáp án: B. 19
Tam giác đầu cần 3 que, mỗi tam giác sau thêm 2 que.
Số tam giác thêm: 9 − 1 = 8;
que thêm: 8 × 2 = 16;
tổng: 3 + 16 = 19 que. -
Câu 102 điểm · sai trừ 1
Một hàng có 13 cây thẳng hàng, hai cây liền nhau cách nhau 9m. Khoảng cách từ cây đầu tiên đến cây cuối cùng là bao nhiêu mét?
13 trees stand in a line, 9m apart. What is the distance from the first tree to the last (m)?
- A. 22
- B. 99
- C. 108
- D. 109
- E. 117
Đáp án và lời giải câu 10
Đáp án: C. 108
13 cây tạo ra 13 − 1 = 12 khoảng.
Khoảng cách: 12 × 9 = 108m. -
Câu 112 điểm · sai trừ 1
Trong lưới 6 cột × 5 hàng ô vuông, có bao nhiêu hình vuông gồm đúng 4 ô (cạnh 2 ô)?
In a grid of 6 columns × 5 rows, how many squares made of exactly 4 cells (side 2) are there?
- A. 12
- B. 20
- C. 21
- D. 26
- E. 30
Đáp án và lời giải câu 11
Đáp án: B. 20
Góc trái trên của hình vuông cạnh 2 có thể ở 6 − 1 = 5 cột và 5 − 1 = 4 hàng → 5 × 4 = 20.
-
Câu 122 điểm · sai trừ 1
An có 103 quả táo, Bảo có 63 quả táo. An cho Bảo 9 quả táo. Lúc này An còn nhiều hơn Bảo bao nhiêu quả táo?
An has 103 apples, Bao has 63. An gives Bao 9. Now how many more does An have than Bao?
- A. 22
- B. 23
- C. 24
- D. 31
- E. 40
Đáp án và lời giải câu 12
Đáp án: A. 22
An còn 103 − 9 = 94;
Bảo có 63 + 9 = 72.
Hơn: 94 − 72 = 22. -
Câu 132 điểm · sai trừ 1
Biểu đồ tròn cho biết 42 bạn chọn hoạt động: Bơi chiếm 1/2, Nhạc chiếm 1/6 hình tròn, phần còn lại là Đọc sách. Hỏi có bao nhiêu bạn chọn Đọc sách?
A pie chart of 42 students by activity: Swim 1/2, Music 1/6 of the circle, the rest chose Reading. How many chose Reading?
- A. 13
- B. 14
- C. 21
- D. 28
- E. 42
Đáp án và lời giải câu 13
Đáp án: B. 14
Số bạn chọn Bơi: 42 : 2 = 21 bạn.
Số bạn chọn Nhạc: 42 : 6 = 7 bạn.
Số bạn chọn Đọc sách: 42 − 21 − 7 = 14 bạn.
Đáp số: 14 bạn. -
Câu 142 điểm · sai trừ 1
Quan sát quy luật từng hàng rồi tìm số thay cho dấu ?: (89, 59, ?) (86, 69, 17) (89, 54, 35)
Find the number replacing ? using each row's rule: (89, 59, ?) (86, 69, 17) (89, 54, 35)
- A. 20
- B. 29
- C. 30
- D. 31
- E. 40
Đáp án và lời giải câu 14
Đáp án: C. 30
Kiểm tra các hàng đã đủ: 86 − 69 = 17;
89 − 54 = 35.
Quy luật: ô thứ ba = ô đầu − ô hai.
Vậy ? = 89 − 59 = 30. -
Câu 152 điểm · sai trừ 1
Một hình chữ nhật có chu vi 84cm, chiều dài 30cm. Chiều rộng bằng bao nhiêu cm?
A rectangle has perimeter 84cm and length 30cm. How wide is it (cm)?
- A. 12
- B. 14
- C. 18
- D. 24
- E. 42
Đáp án và lời giải câu 15
Đáp án: A. 12
Nửa chu vi: 84 : 2 = 42 cm.
Chiều rộng: 42 − 30 = 12 cm.
Phần 2: Điền đáp án (10 câu × 4 điểm)
-
Câu 164 điểm
Tôi là số có hai chữ số, lớn hơn 67 và nhỏ hơn 70. Tổng hai chữ số của tôi là 14. Tôi là số nào?
I am a 2-digit number greater than 67 and less than 70. My digit sum is 14. What number am I?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 16
Đáp án: 68
Các số lớn hơn 67 và nhỏ hơn 70: 68, 69.
Chỉ có 68 có tổng chữ số 6 + 8 = 14. -
Câu 174 điểm
Hai số có tổng 651 và hiệu 79. Tìm số lớn.
Two numbers have sum 651 and difference 79. Find the larger one.
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 17
Đáp án: 365
Tổng hai số là 651, hiệu là 79.
Thêm 79 cho số bé thì số bé bằng số lớn, tổng mới là hai lần số lớn: 651 + 79 = 730.
Số lớn: 730 : 2 = 365. -
Câu 184 điểm
Một tiết học kết thúc lúc 11:20 sau khi kéo dài 40 phút. Tiết học bắt đầu lúc mấy giờ? (h:mm)
A lesson ends at 11:20 after 40 minutes. When did it start? (h:mm)
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 18
Đáp án: 10:40
11:20 − 40 phút = 10:40.
-
Câu 194 điểm
Tính nhanh: (828 + 83) − 228
Compute quickly: (828 + 83) − 228
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 19
Đáp án: 683
Bước 1: Thấy 828 − 228 = 600 là số tròn trăm, nên đổi chỗ: (828 + 83) − 228 = (828 − 228) + 83.
Bước 2: 600 + 83 = 683.
Đáp số: 683 -
Câu 204 điểm
Ô số kì diệu 3×3: tổng ba số ở mỗi hàng, mỗi cột đều bằng nhau. Ba hàng lần lượt là [9, 24, 21]; [30, 18, 6]; [15, ?, 27]. Tìm số ở ô dấu ?.
3×3 magic square (each row and column has the same sum). Rows: [9, 24, 21]; [30, 18, 6]; [15, ?, 27]. Find ?.
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 20
Đáp án: 12
Hàng 1 đủ ba số: 9 + 24 + 21 = 54, nên tổng mỗi hàng là 54.
Dấu ? ở hàng 3, hàng này đã có 15 và 27.
? = 54 − 15 − 27 = 12. -
Câu 214 điểm
Tìm số bé nhất có ba chữ số chia hết cho tất cả các số 3, 6, 9.
Find the smallest 3-digit number divisible by all of 3, 6, 9.
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 21
Đáp án: 108
Số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3, nên chỉ cần xét 6, 9.
Các số chia hết cho 9: 9, 18;
số đầu tiên chia hết cho 6 là 18, nên chia hết cho cả 9 và 6 là chia hết cho 18.
18 × 5 = 90 chưa có ba chữ số, còn 18 × 6 = 108.
Số cần tìm là 108. -
Câu 224 điểm
Hai số có tích bằng 195 và hiệu bằng 2. Tìm số lớn.
Two numbers have product 195 and difference 2. Find the larger.
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 22
Đáp án: 15
Hai số hơn kém nhau 2, tích là 195.
Thử số bé tăng dần, số lớn bằng số bé cộng 2.
Số bé 12, số lớn 14: 14 × 12 = 14 × 10 + 14 × 2 = 140 + 28 = 168, chưa đủ 195.
Số bé 13, số lớn 13 + 2 = 15: 15 × 13 = 15 × 10 + 15 × 3 = 150 + 45 = 195, đúng bằng 195.
Vậy hai số là 15 và 13.
Số lớn là 15. -
Câu 234 điểm
Dùng các đồng xu 1, 2, 5 nghìn đồng (mỗi loại có nhiều), có bao nhiêu CÁCH đổi được đúng 12 nghìn đồng?
Using coins of 1, 2 and 5 thousand (plenty of each), how many ways can you make exactly 12 thousand?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 23
Đáp án: 13
Xét theo số đồng 5 nghìn, rồi chọn số đồng 2 nghìn, còn lại dùng đồng 1 nghìn: 0 đồng 5 nghìn: 7 cách;
1 đồng 5 nghìn: 4 cách;
2 đồng 5 nghìn: 2 cách.
Tổng: 13 cách. -
Câu 244 điểm
Một hình lăng trụ có 8 đỉnh. Hỏi nó có bao nhiêu mặt?
A prism has 8 vertices. How many faces does it have?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 24
Đáp án: 6
Hình lăng trụ có 2 đáy giống nhau, mỗi đáy có 8 : 2 = 4 đỉnh, nên mỗi đáy có 4 cạnh.
Số mặt: 4 mặt bên và 2 mặt đáy: 4 + 2 = 6.
Đáp số: 6. -
Câu 254 điểm
Một số chia cho 6 được thương là 46 và số dư là 1. Tìm số đó.
A number divided by 6 gives quotient 46 and remainder 1. Find the number.
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 25
Đáp án: 277
Số bị chia = thương × số chia + số dư = 46 × 6 + 1 = 276 + 1 = 277.
Đáp án đề thi SASMO lớp 3
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| Câu 1 | C. 7500 |
| Câu 2 | B. 56 |
| Câu 3 | C. 657 |
| Câu 4 | C. 74 |
| Câu 5 | C. 192 |
| Câu 6 | B. 6 |
| Câu 7 | B. 81 |
| Câu 8 | C. 5 |
| Câu 9 | B. 19 |
| Câu 10 | C. 108 |
| Câu 11 | B. 20 |
| Câu 12 | A. 22 |
| Câu 13 | B. 14 |
| Câu 14 | C. 30 |
| Câu 15 | A. 12 |
| Câu 16 | 68 |
| Câu 17 | 365 |
| Câu 18 | 10:40 |
| Câu 19 | 683 |
| Câu 20 | 12 |
| Câu 21 | 108 |
| Câu 22 | 15 |
| Câu 23 | 13 |
| Câu 24 | 6 |
| Câu 25 | 277 |
Đề thi khác
Đề SASMO lớp khác: Lớp 2 · Lớp 4 · Lớp 5
Đề lớp 3 các cuộc thi khác: TIMO · HKIMO · FMO · Big Bay Bei (BBB) · ASMO · IMAS · Kangaroo (IKMC) · SEAMO · AMO
Đề thi thử do Cú Pi Math biên soạn theo cấu trúc công bố của cuộc thi, không phải đề thi chính thức; Cú Pi Math không liên kết với ban tổ chức SASMO.
Câu hỏi thường gặp
Đề thi SASMO lớp 3 có bao nhiêu câu?
Đề vòng quốc gia SASMO lớp 3 có 25 câu, làm trong 90 phút, tối đa 85 điểm.
Làm đề thi thử SASMO lớp 3 online ở đâu?
Trên Cú Pi Math (cupimath.com/app): mỗi lần thi là một đề SASMO mới đúng cấu trúc, có bấm giờ, chấm điểm theo luật của cuộc thi và lời giải từng câu sau khi nộp bài.