Đề thi ASMO

Đề thi ASMO lớp 3 có đáp án và lời giải (Vòng khu vực)

Đề thi thử ASMO lớp 3 vòng khu vực: 25 câu, 90 phút, đúng cấu trúc đề thật. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu, làm online miễn phí.

Cập nhật: 02/10/2026Biên soạn: đội ngũ Cú Pi Math

Đề thi thử ASMO lớp 3 (vòng khu vực) do Cú Pi Math biên soạn theo đúng cấu trúc đã công bố: 25 câu, làm trong 90 phút, ngôn ngữ đề: song ngữ việt – anh. Mỗi câu có đáp án và lời giải chi tiết bằng tiếng Việt — bấm “Đáp án và lời giải” dưới từng câu, hoặc xem bảng đáp án cuối trang.

Cách tính điểm: 10 câu câu 1–10 × 3 điểm; 10 câu câu 11–20 × 4 điểm; 5 câu câu 21–25 × 6 điểm. Không trừ điểm khi làm sai. Tối đa 100 điểm. Xem chi tiết cấu trúc đề và mức giải tại trang thi ASMO.

Phần 1: Câu 1–10 (10 câu × 3 điểm)

  1. Câu 13 điểm

    Quan sát quy luật từng hàng rồi tìm số thay cho dấu ?: (59, 36, 95) (28, 22, ?) (71, 20, 91)

    Find the number replacing ? using each row's rule: (59, 36, 95) (28, 22, ?) (71, 20, 91)

    1. A. 40
    2. B. 49
    3. C. 50
    4. D. 51
    Đáp án và lời giải câu 1

    Đáp án: C. 50

    Kiểm tra các hàng đã đủ: 59 + 36 = 95;
    71 + 20 = 91.
    Quy luật: ô thứ ba = ô đầu + ô hai.
    Vậy ? = 28 + 22 = 50.

  2. Câu 23 điểm

    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 22 m, chiều dài 7 m. Tính chiều rộng mảnh vườn (m).

    A rectangular garden has a perimeter of 22 m and a length of 7 m. Find its width (m).

    1. A. 4
    2. B. 8
    3. C. 11
    4. D. 15
    Đáp án và lời giải câu 2

    Đáp án: A. 4

    Bước 1: Nửa chu vi = dài + rộng = 22 : 2 = 11 m.
    Bước 2: Chiều rộng = nửa chu vi − chiều dài = 11 − 7 = 4 m.
    Đáp số: 4 m

  3. Câu 33 điểm

    Một rổ chuối để cho chú khỉ ăn trong một số ngày. Nếu mỗi ngày ăn 7 quả thì hết số ngày đó còn thừa 3 quả; nếu mỗi ngày ăn 9 quả thì còn thiếu 9 quả. Hỏi có bao nhiêu ngày?

    A basket of bananas is meant to feed a monkey for some days. With 7 a day, 3 bananas are left at the end; with 9 a day, it would be 9 bananas short. How many days are there?

    1. A. 6
    2. B. 12
    3. C. 24
    4. D. 45
    Đáp án và lời giải câu 3

    Đáp án: A. 6

    Bước 1: Hai cách chia hơn kém nhau mỗi ngày 9 − 7 = 2.
    Bước 2: Cách thứ hai cần thêm cả phần thừa và phần thiếu: 3 + 9 = 12.
    Bước 3: Số ngày = 12 : 2 = 6;
    số quả chuối = 6 × 7 + 3 = 45.
    Thử lại: 6 × 9 = 54, bớt 9 được 45.
    Đáp số: 6

  4. Câu 43 điểm

    Các bạn học sinh xếp thành một hình vuông rỗng (chỉ đứng ở hàng ngoài cùng), mỗi cạnh có 7 bạn, ở mỗi góc đều có một bạn. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn?

    Pupils form a hollow square (outer row only) with 7 pupils on each side and one at every corner. How many pupils in all?

    1. A. 20
    2. B. 24
    3. C. 28
    4. D. 32
    Đáp án và lời giải câu 4

    Đáp án: B. 24

    Nếu đếm mỗi cạnh 7 bạn: 7 × 4 = 28.
    Mỗi bạn ở góc bị đếm 2 lần, có 4 góc.
    Tất cả: 28 − 4 = 24.

  5. Câu 53 điểm

    Quanh một hồ nước có chu vi 168m, người ta trồng cây cách đều nhau 4m. Trồng được tất cả bao nhiêu cây?

    Around a lake with perimeter 168m, trees are planted 4m apart. How many trees in total?

    1. A. 42
    2. B. 43
    3. C. 44
    4. D. 84
    Đáp án và lời giải câu 5

    Đáp án: A. 42

    Đường khép kín nên số cây = số khoảng = 168 : 4 = 42 cây (kiểm tra: 42 × 4 = 168).

  6. Câu 63 điểm

    Có bao nhiêu số lẻ từ 37 đến 253?

    How many odd numbers are there from 37 to 253?

    1. A. 108
    2. B. 109
    3. C. 110
    4. D. 218
    Đáp án và lời giải câu 6

    Đáp án: B. 109

    Hai số lẻ liên tiếp cách nhau 2.
    Số các số lẻ = (253 − 37) : 2 + 1 = 108 + 1 = 109.

  7. Câu 73 điểm

    Hà bắn 20 mũi tên. Mỗi mũi trúng bia được 5 điểm, mỗi mũi trượt bị trừ 4 điểm. Cuối cùng Hà được 37 điểm. Hỏi có bao nhiêu mũi trượt?

    Ha shoots 20 arrows. Each hit scores 5 points and each miss loses 4 points. In the end Ha has 37 points. How many misses are there?

    1. A. 7
    2. B. 8
    3. C. 13
    4. D. 15
    Đáp án và lời giải câu 7

    Đáp án: A. 7

    Bước 1: Giả sử cả 20 đều là mũi trúng thì được 20 × 5 = 100 điểm.
    Bước 2: Thực tế chỉ có 37 điểm, hụt 100 − 37 = 63 điểm.
    Bước 3: Mỗi mũi trượt không được 5 điểm mà còn bị trừ 4 điểm, tức là mất 5 + 4 = 9 điểm.
    Số mũi trượt: 63 : 9 = 7;
    số mũi trúng: 20 − 7 = 13.
    Thử lại: 13 × 5 − 7 × 4 = 65 − 28 = 37.
    Đáp số: 7

  8. Câu 83 điểm

    Ông hơn cháu 62 tuổi. Khi cháu 10 tuổi thì tổng số tuổi của hai ông cháu là bao nhiêu?

    Grandpa is 62 years older than his grandchild. When the grandchild is 10, what is the sum of their ages?

    1. A. 72
    2. B. 80
    3. C. 82
    4. D. 84
    Đáp án và lời giải câu 8

    Đáp án: C. 82

    Khi cháu 10 tuổi, ông 10 + 62 = 72 tuổi.
    Tổng: 10 + 72 = 82 tuổi.

  9. Câu 93 điểm

    Nhìn hình bên: bạn Dũng vẽ một tam giác, kẻ 3 đoạn thẳng từ đỉnh xuống đáy và kẻ 1 đoạn thẳng ngang song song với đáy. Có bao nhiêu hình tam giác?

    Look at the figure: Dung draws a triangle, then 3 segments from the top vertex to the base and 1 horizontal segment parallel to the base. How many triangles are there?

    1. A. 8
    2. B. 10
    3. C. 20
    4. D. 21
    Đáp án và lời giải câu 9

    Đáp án: C. 20

    Bước 1: Mọi tam giác đều có chung đỉnh trên cùng, cạnh đáy nằm trên một đường ngang.
    Bước 2: Trên mỗi đường ngang có 5 điểm chia thành 4 đoạn nhỏ, đánh số 1, 2, … Số tam giác chung đỉnh = số đoạn thẳng trên đường ngang = 4 + 3 + 2 + 1 = 10.
    Bước 3: Có 2 đường ngang (kể cả cạnh đáy) ⇒ 10 × 2 = 20 tam giác.
    Đáp số: 20

  10. Câu 103 điểm

    Một dãy phố có các nhà đánh số từ 30 đến 100. Có bao nhiêu nhà mang số chia hết cho 7?

    Houses on a street are numbered 30 to 100. How many house numbers are divisible by 7?

    1. A. 9
    2. B. 10
    3. C. 11
    4. D. 12
    Đáp án và lời giải câu 10

    Đáp án: B. 10

    30 : 7 = 4 (dư 2) nên số chia hết đầu tiên là 7 × 5 = 35.
    100 : 7 = 14 (dư 2) nên số chia hết cuối cùng là 100 − 2 = 98.
    Các số 35, 42, …, 98 cách nhau 7: (98 − 35) : 7 + 1 = 10 nhà.

Phần 2: Câu 11–20 (10 câu × 4 điểm)

  1. Câu 114 điểm

    Một bác bán trứng: mỗi lượt khách đến, bác bán một nửa số trứng đang có và thêm 5 quả. Sau hai lượt khách thì bác bán hết trứng. Hỏi lúc đầu bác có bao nhiêu quả trứng?

    An egg seller sells each customer half of her eggs plus 5 more. After 2 customers all the eggs are sold. How many eggs at first?

    1. A. 15
    2. B. 20
    3. C. 30
    4. D. 40
    Đáp án và lời giải câu 11

    Đáp án: C. 30

    Đi ngược từ cuối: sau lần cuối còn 0 quả.
    Mỗi lần bớt một nửa rồi bớt thêm 5, nên đi ngược thì cộng lại 5 rồi gấp đôi: trước = (sau + 5) × 2.
    Trước lần thứ 2: (0 + 5) × 2 = 10 (quả).
    Trước lần thứ 1: (10 + 5) × 2 = 30 (quả).

  2. Câu 124 điểm

    Đố hình: ⭐ + 🌙 = 45 và ⭐ gấp 2 lần 🌙. Hỏi 🌙 bằng bao nhiêu?

    Picture puzzle: ⭐ + 🌙 = 45 and ⭐ is 2 times 🌙. What is 🌙?

    1. A. 14
    2. B. 15
    3. C. 16
    4. D. 30
    Đáp án và lời giải câu 12

    Đáp án: B. 15

    Bước 1: Thay ⭐ bằng 2 lần 🌙: ⭐ + 🌙 chính là 2 + 1 = 3 lần 🌙.
    Bước 2: 🌙 = 45 : 3 = 15.
    Bước 3: ⭐ = 15 × 2 = 30.
    Đáp số: 15

  3. Câu 134 điểm

    Bình cao 128cm. Chi thấp hơn Bình 4cm. Lan cao hơn Chi 3cm. Ai cao nhất?

    Binh is 128cm. Chi is 4cm shorter than Binh. Lan is 3cm taller than Chi. Who is the tallest?

    1. A. Lan
    2. B. Bằng nhau
    3. C. Chi
    4. D. Bình
    Đáp án và lời giải câu 13

    Đáp án: D. Bình

    Chi: 128 − 4 = 124cm;
    Lan: 124 + 3 = 127cm.
    So sánh 128, 124, 127: lớn nhất là 128 → Bình.

  4. Câu 144 điểm

    Hình 1 xếp bằng 6 que diêm, mỗi hình sau nhiều hơn hình liền trước 4 que. Hình thứ 14 cần mấy que?

    Figure 1 uses 6 matchsticks; each next figure uses 4 more. How many for figure 14?

    1. A. 54
    2. B. 58
    3. C. 62
    4. D. 84
    Đáp án và lời giải câu 14

    Đáp án: B. 58

    Từ hình 1 đến hình 14 thêm 14 − 1 = 13 lần.
    Số que = 6 + 13 × 4 = 58.

  5. Câu 154 điểm

    Nam có 161 con tem, Trang có 97 con tem. Nam phải cho Trang bao nhiêu con tem để số con tem của hai bạn bằng nhau?

    Nam has 161 stamps and Trang has 97. How many must Nam give Trang so they have the same number?

    1. A. 32
    2. B. 33
    3. C. 64
    4. D. 65
    Đáp án và lời giải câu 15

    Đáp án: A. 32

    Nam hơn Trang: 161 − 97 = 64.
    Cho đi một nửa phần hơn: 64 : 2 = 32.

  6. Câu 164 điểm

    Nhìn hình bên và cho biết: Bảo xếp các khối lập phương nhỏ bằng nhau thành hình bên (mỗi cột xếp đặc từ dưới lên). Hỏi Bảo đã dùng bao nhiêu khối lập phương nhỏ?

    Look at the figure and answer: Bao stacks equal small cubes into the shape shown (each column is solid from the bottom). How many small cubes did Bao use?

    1. A. 3
    2. B. 4
    3. C. 5
    4. D. 6
    Đáp án và lời giải câu 16

    Đáp án: C. 5

    Cộng số khối của từng cột: 2 + 2 + 1 = 5.

  7. Câu 174 điểm

    Tính nhanh: 6 + 12 + 18 + 24 + 30 + 36 =

    Calculate: 6 + 12 + 18 + 24 + 30 + 36 =

    1. A. 120
    2. B. 126
    3. C. 132
    4. D. 136
    Đáp án và lời giải câu 17

    Đáp án: B. 126

    Ghép cặp đầu-cuối = 42, có 3 cặp → 42×3 = 126.

  8. Câu 184 điểm

    Lớp 3A có 16 học sinh, trong đó 1/4 số học sinh đi học bơi. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh không đi học bơi?

    Class 3A has 16 pupils, and 1/4 of them take swimming lessons. How many pupils in class 3A do not take swimming lessons?

    1. A. 4
    2. B. 8
    3. C. 12
    4. D. 20
    Đáp án và lời giải câu 18

    Đáp án: C. 12

    Bước 1: Muốn tìm 1/4 của 16, ta lấy 16 chia cho 4: 16 : 4 = 4 (học sinh đi bơi).
    Bước 2: Số học sinh không đi bơi: 16 − 4 = 12 (học sinh).
    Đáp số: 12 học sinh

  9. Câu 194 điểm

    Viết liên tiếp các chữ của từ “MATH”: M A T H M A T H … Chữ thứ 15 là chữ nào?

    Writing “MATH” repeatedly: M A T H … what is the 15th letter?

    1. A. H
    2. B. M
    3. C. A
    4. D. T
    Đáp án và lời giải câu 19

    Đáp án: D. T

    Từ “MATH” có 4 chữ, cứ viết hết 4 chữ lại lặp lại từ đầu.
    15 : 4 = 3 (dư 3): viết 3 lần trọn từ “MATH” rồi thêm 3 chữ nữa.
    Chữ thứ 3 của “MATH” là T.
    Vậy chữ thứ 15 là T.

  10. Câu 204 điểm

    Biểu thức nào dưới đây có giá trị bằng 326 − (235 + 42)?

    Which expression below has the same value as 326 − (235 + 42)?

    1. A. 326 − 235 + 42
    2. B. 326 + 235 − 42
    3. C. 326 − (235 − 42)
    4. D. 326 − 235 − 42
    Đáp án và lời giải câu 20

    Đáp án: D. 326 − 235 − 42

    Bước 1: Trước ngoặc là dấu trừ nên dấu + trong ngoặc đổi thành −.
    Bước 2: 326 − (235 + 42) = 326 − 235 − 42.
    Đáp số: 326 − 235 − 42

Phần 3: Câu 21–25 (5 câu × 6 điểm)

  1. Câu 216 điểm

    Tổng của 5 số chẵn liên tiếp bằng 40. Tìm số lớn nhất.

    The sum of 5 consecutive even numbers is 40. Find the greatest.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 21

    Đáp án: 12

    5 số cách đều nhau: số đầu kém số ở giữa bao nhiêu thì số cuối hơn số ở giữa bấy nhiêu.
    Nên tổng bằng 5 lần số ở giữa: số ở giữa = 40 : 5 = 8.
    Các số hơn kém nhau 2: 4, 6, 8, 10, 12.
    Số lớn nhất là 12.

  2. Câu 226 điểm

    Mẹ hơn con 28 tuổi, tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi mẹ.

    Mom is 28 years older than her child, and Mom's age is 5 times the child's. Find Mom's age.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 22

    Đáp án: 35

    Hiệu số phần: 5 − 1 = 4 phần = 28 tuổi → tuổi con = 28 : 4 = 7, tuổi mẹ = 7 × 5 = 35.

  3. Câu 236 điểm

    Dùng các chữ số 7, 0, 3, 2 (mỗi chữ số một lần) để lập số có 4 chữ số bé nhất. Số đó là bao nhiêu?

    Use digits 7, 0, 3, 2 once each to form the smallest 4-digit number. What is it?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 23

    Đáp án: 2037

    Sắp xếp các chữ số hợp lí → 2037.

  4. Câu 246 điểm

    Ô số kì diệu 3×3: tổng ba số ở mỗi hàng, mỗi cột đều bằng nhau. Ba hàng lần lượt là [9, 24, 21]; [30, ?, 6]; [15, 12, 27]. Tìm số ở ô dấu ?.

    3×3 magic square (each row and column has the same sum). Rows: [9, 24, 21]; [30, ?, 6]; [15, 12, 27]. Find ?.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 24

    Đáp án: 18

    Hàng 1 đủ ba số: 9 + 24 + 21 = 54, nên tổng mỗi hàng là 54.
    Dấu ? ở hàng 2, hàng này đã có 30 và 6.
    ? = 54 − 30 − 6 = 18.

  5. Câu 256 điểm

    Dùng các đồng xu 1, 2, 5 nghìn đồng (mỗi loại có nhiều), có bao nhiêu CÁCH đổi được đúng 9 nghìn đồng?

    Using coins of 1, 2 and 5 thousand (plenty of each), how many ways can you make exactly 9 thousand?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 25

    Đáp án: 8

    Xét theo số đồng 5 nghìn, rồi chọn số đồng 2 nghìn, còn lại dùng đồng 1 nghìn: 0 đồng 5 nghìn: 5 cách;
    1 đồng 5 nghìn: 3 cách.
    Tổng: 8 cách.

Đáp án đề thi ASMO lớp 3

CâuĐáp án
Câu 1C. 50
Câu 2A. 4
Câu 3A. 6
Câu 4B. 24
Câu 5A. 42
Câu 6B. 109
Câu 7A. 7
Câu 8C. 82
Câu 9C. 20
Câu 10B. 10
Câu 11C. 30
Câu 12B. 15
Câu 13D. Bình
Câu 14B. 58
Câu 15A. 32
Câu 16C. 5
Câu 17B. 126
Câu 18C. 12
Câu 19D. T
Câu 20D. 326 − 235 − 42
Câu 2112
Câu 2235
Câu 232037
Câu 2418
Câu 258

Đề thi khác

Đề ASMO lớp khác: Lớp 1 · Lớp 2 · Lớp 4 · Lớp 5

Đề lớp 3 các cuộc thi khác: TIMO · HKIMO · FMO · Big Bay Bei (BBB) · IMAS · Kangaroo (IKMC) · SEAMO · SASMO · AMO

Đề thi thử do Cú Pi Math biên soạn theo cấu trúc công bố của cuộc thi, không phải đề thi chính thức; Cú Pi Math không liên kết với ban tổ chức ASMO.

Câu hỏi thường gặp

Đề thi ASMO lớp 3 có bao nhiêu câu?

Đề vòng khu vực ASMO lớp 3 có 25 câu, làm trong 90 phút, tối đa 100 điểm.

Làm đề thi thử ASMO lớp 3 online ở đâu?

Trên Cú Pi Math (cupimath.com/app): mỗi lần thi là một đề ASMO mới đúng cấu trúc, có bấm giờ, chấm điểm theo luật của cuộc thi và lời giải từng câu sau khi nộp bài.