Đề thi IMAS

Đề thi IMAS lớp 4 có đáp án và lời giải (Vòng 1 (Middle Primary))

Đề thi thử IMAS lớp 4 vòng 1 (middle primary): 25 câu, 75 phút, đúng cấu trúc đề thật. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu, làm online miễn phí.

Cập nhật: 02/10/2026Biên soạn: đội ngũ Cú Pi Math

Đề thi thử IMAS lớp 4 (vòng 1 (middle primary)) do Cú Pi Math biên soạn theo đúng cấu trúc đã công bố: 25 câu, làm trong 75 phút, ngôn ngữ đề: tiếng anh. Mỗi câu có đáp án và lời giải chi tiết bằng tiếng Việt — bấm “Đáp án và lời giải” dưới từng câu, hoặc xem bảng đáp án cuối trang.

Cách tính điểm: 10 câu trắc nghiệm dễ × 3 điểm; 10 câu trắc nghiệm trung bình × 4 điểm; 5 câu đáp số nguyên 0–999 × 6 điểm. Không trừ điểm khi làm sai. Tối đa 100 điểm. Xem chi tiết cấu trúc đề và mức giải tại trang thi IMAS.

Phần 1: Trắc nghiệm dễ (10 câu × 3 điểm)

  1. Câu 13 điểm

    By the table pattern [(3,1,2)→5; (2,4,6)→14; (5,6,4)→34], find the value for (5,4,7).

    Theo quy luật của bảng [(3,1,2)→5; (2,4,6)→14; (5,6,4)→34], tìm số ứng với (5,4,7).

    1. A. 20
    2. B. 26
    3. C. 27
    4. D. 28
    5. E. 29
    Đáp án và lời giải câu 1

    Đáp án: C. 27

    Thử “số thứ nhất × số thứ hai + số thứ ba” với các hàng đã biết: 3 × 1 + 2 = 5;
    2 × 4 + 6 = 14;
    5 × 6 + 4 = 34 → đều đúng.
    Áp dụng cho (5,4,7): 5 × 4 + 7 = 27.

  2. Câu 23 điểm

    Minh has taken 3 tests (out of 100) with an average of 71. What score is needed on test 4 so that the average of all 4 tests is 75?

    Minh đã làm 3 bài kiểm tra (thang điểm 100) với điểm trung bình là 71. Bài thứ 4 phải được bao nhiêu điểm để điểm trung bình của cả 4 bài là 75?

    1. A. 75
    2. B. 83
    3. C. 86
    4. D. 87
    5. E. 90
    Đáp án và lời giải câu 2

    Đáp án: D. 87

    Tổng 3 bài = 71 × 3 = 213.
    Tổng 4 bài cần = 75 × 4 = 300.
    Bài thứ 4 = 300 − 213 = 87.

  3. Câu 33 điểm

    How many 2-digit numbers have digit sum 6?

    Có bao nhiêu số có 2 chữ số mà tổng hai chữ số bằng 6?

    1. A. 4
    2. B. 5
    3. C. 6
    4. D. 7
    5. E. 8
    Đáp án và lời giải câu 3

    Đáp án: C. 6

    Chữ số hàng chục + chữ số hàng đơn vị = 6;
    hàng chục từ 1 đến 9, hàng đơn vị từ 0 đến 9.
    Các số: 15, 24, 33, 42, 51, 60.
    Đếm được 6 số.

  4. Câu 43 điểm

    Using ALL digits 9, 4, 6, 7, 0, form the largest number.

    Cho các chữ số 9, 4, 6, 7, 0. Ghép TẤT CẢ để tạo số lớn nhất. Đó là số nào?

    1. A. 97639
    2. B. 97640
    3. C. 97641
    4. D. 97650
    5. E. 97740
    Đáp án và lời giải câu 4

    Đáp án: B. 97640

    Xếp các chữ số giảm dần: 97640.

  5. Câu 53 điểm

    A toy stall had some toys. First sold 30. Then sold half the rest. After that added 30, ending with 48. How many at first?

    Một quầy đồ chơi có một số món. Lần đầu bán 30 món. Lần sau bán nửa số món còn lại. Sau đó nhập thêm 30 món, cuối cùng có 48 món. Hỏi ban đầu có bao nhiêu món?

    1. A. 36
    2. B. 65
    3. C. 66
    4. D. 67
    5. E. 78
    Đáp án và lời giải câu 5

    Đáp án: C. 66

    Làm ngược: trước khi nhập = 48 − 30 = 18.
    Đó là nửa số còn lại sau lần bán đầu, nên trước khi bán nửa = 18 × 2 = 36.
    Ban đầu = 36 + 30 = 66.
    Đáp số: 66.

  6. Câu 63 điểm

    Given 6Δ10 = 6 + 7 + 8 + 9 + 10, find 19Δ28.

    Biết 6Δ10 = 6 + 7 + 8 + 9 + 10. Tính 19Δ28.

    1. A. 47
    2. B. 234
    3. C. 235
    4. D. 236
    5. E. 245
    Đáp án và lời giải câu 6

    Đáp án: C. 235

    Δ là tổng các số liên tiếp từ số đầu đến số sau.
    19Δ28 = 19 + 20 + … + 28.
    Từ 19 đến 28 có 28 − 19 + 1 = 10 số.
    Tổng = (số đầu + số cuối) × số số hạng : 2 = (19 + 28) × 10 : 2 = 235.

  7. Câu 73 điểm

    7 books (red, orange, yellow, green, blue, indigo, purple) stacked, top is red. Each turn moves the top book to the bottom. After 98 turns, which is on top?

    7 quyển sách màu đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím xếp chồng (trên cùng là đỏ). Mỗi lượt chuyển quyển trên cùng xuống đáy. Sau 98 lượt, quyển nào ở trên cùng?

    1. A. đỏ
    2. B. lục
    3. C. vàng
    4. D. cam
    5. E. lam
    Đáp án và lời giải câu 7

    Đáp án: A. đỏ

    Sau 7 lượt chồng sách trở lại như cũ.
    98 chia 7 dư 0.
    Quyển trên cùng là quyển thứ 1 từ trên: đỏ.

  8. Câu 83 điểm

    A piggy bank holds 1-thousand-dong and 5-thousand-dong notes: 71 notes worth 167 thousand dong. How many 5-thousand-dong notes?

    Một con heo đất chứa các tờ tiền loại 1 nghìn đồng và 5 nghìn đồng. Có tổng cộng 71 tờ với tổng giá trị 167 nghìn đồng. Hỏi có bao nhiêu tờ 5 nghìn đồng?

    1. A. 23
    2. B. 24
    3. C. 25
    4. D. 47
    5. E. 49
    Đáp án và lời giải câu 8

    Đáp án: B. 24

    Giả sử cả 71 tờ đều là tờ 1 nghìn đồng: 71 × 1 = 71 (nghìn đồng).
    So với đề còn thiếu 167 − 71 = 96 (nghìn đồng).
    Đổi 1 tờ 1 nghìn thành 1 tờ 5 nghìn thì thêm 5 − 1 = 4 (nghìn đồng).
    Số tờ 5 nghìn đồng: 96 : 4 = 24.
    Đáp số: 24 tờ.

  9. Câu 93 điểm

    Today is Saturday. What day was it 49 days ago?

    Hôm nay là Thứ Bảy. Hỏi 49 ngày trước là thứ mấy?

    1. A. Thứ Ba
    2. B. Thứ Bảy
    3. C. Chủ Nhật
    4. D. Thứ Tư
    5. E. Thứ Hai
    Đáp án và lời giải câu 9

    Đáp án: B. Thứ Bảy

    1 tuần có 7 ngày, cứ lùi 7 ngày lại về đúng Thứ Bảy.
    49 : 7 = 7 (dư 0).
    Không dư: lùi đúng 7 tuần nên vẫn là Thứ Bảy.
    Vậy 49 ngày trước là Thứ Bảy.

  10. Câu 103 điểm

    Build a number pyramid: each brick equals the PRODUCT of the two bricks right below. Bottom row 4, 4, 5. What is the brick at the top?

    Xây một kim tự tháp số: mỗi viên gạch bằng TÍCH hai viên đỡ ngay dưới. Hàng dưới cùng ghi 4, 4, 5. Hỏi viên trên đỉnh là số nào?

    1. A. 36
    2. B. 80
    3. C. 320
    4. D. 324
    5. E. 330
    Đáp án và lời giải câu 10

    Đáp án: C. 320

    Hàng giữa: 4 × 4 = 16, 4 × 5 = 20.
    Đỉnh = 16 × 20 = 320.

Phần 2: Trắc nghiệm trung bình (10 câu × 4 điểm)

  1. Câu 114 điểm

    A bag has 4 colours (11+ each). At least how many must be drawn to be sure of 6 of one colour?

    Một túi có 4 màu bi, mỗi màu có ít nhất 11 viên. Cần lấy ÍT NHẤT bao nhiêu viên để chắc chắn có 6 viên CÙNG màu?

    1. A. 20
    2. B. 21
    3. C. 22
    4. D. 24
    5. E. 25
    Đáp án và lời giải câu 11

    Đáp án: B. 21

    Xấu nhất mỗi màu lấy 6 − 1 = 5 viên vẫn chưa đủ: 5 × 4 = 20 viên.
    Lấy thêm 1 viên nữa là chắc chắn có 6 viên cùng màu: 20 + 1 = 21.

  2. Câu 124 điểm

    Figure 2: in the 4×3 grid, how many squares have side LONGER than 1 cell?

    Hình 2: trong lưới 4×3 có bao nhiêu hình vuông có cạnh LỚN HƠN 1 ô?

    1. A. 6
    2. B. 8
    3. C. 9
    4. D. 12
    5. E. 20
    Đáp án và lời giải câu 12

    Đáp án: B. 8

    Cỡ 2×2: 6, cỡ 3×3: 2.
    Tổng: 6 + 2 = 8.

  3. Câu 134 điểm

    Given 🍬 = 🍎 + 🍎 + 🍎 + 🍎; 🍬 + 🍎 = 120. Find the value of 🍬.

    Cho 🍬 = 🍎 + 🍎 + 🍎 + 🍎; 🍬 + 🍎 = 120. Tìm giá trị của 🍬.

    1. A. 24
    2. B. 92
    3. C. 96
    4. D. 100
    5. E. 120
    Đáp án và lời giải câu 13

    Đáp án: C. 96

    🍬 + 🍎 = 4 + 1 = 5 lần 🍎 = 120 → 🍎 = 120 : 5 = 24.
    🍬 = 24 × 4 = 96.

  4. Câu 144 điểm

    Compute cleverly: 15×20 − 15×9 = ?

    Bạn hãy tính bằng cách hợp lí: 15×20 − 15×9 = ?

    1. A. 150
    2. B. 165
    3. C. 175
    4. D. 180
    5. E. 300
    Đáp án và lời giải câu 14

    Đáp án: B. 165

    Đặt 15 làm thừa số chung:
    15×20 − 15×9 = 15 × (20 − 9) = 15 × 11 = 165.

  5. Câu 154 điểm

    Pictograph: each ⬤ = 10 votes. Icons: fish: 4 icons, dogs: 3 icons, cats: 5 icons. How many more of the most than the least?

    Biểu đồ tranh, mỗi hình ⬤ ứng với 10 phiếu. Số hình: cá: 4 hình, chó: 3 hình, mèo: 5 hình. Loại nhiều nhất hơn loại ít nhất bao nhiêu phiếu?

    1. A. 5
    2. B. 10
    3. C. 20
    4. D. 30
    5. E. 50
    Đáp án và lời giải câu 15

    Đáp án: C. 20

    Mỗi hình ⬤ ứng với 10 phiếu.
    Nhiều nhất là mèo (5 hình): 5 × 10 = 50 phiếu.
    Ít nhất là chó (3 hình): 3 × 10 = 30 phiếu.
    Hiệu = 50 − 30 = 20.

  6. Câu 164 điểm

    AB is a two-digit number (A, B digits, A > B). AB + BA = 99 and A − B = 5. Find AB.

    Với AB là số có hai chữ số (A, B là chữ số, A > B), biết AB + BA = 99 và A − B = 5. Tìm số AB.

    1. A. 27
    2. B. 63
    3. C. 72
    4. D. 81
    5. E. 83
    Đáp án và lời giải câu 16

    Đáp án: C. 72

    AB + BA = 11 × (A + B) = 99 → A + B = 9.
    A = (9 + 5) : 2 = 7, B = 2 → AB = 72.

  7. Câu 174 điểm

    Five kids weighed themselves. Clues: An is heavier than Lan; An is lighter than Phúc; Phúc is lighter than Bình; Lan is heavier than Bảo. Who is number 2?

    Năm bạn đứng lên cân. Biết: An nặng hơn Lan; An nhẹ hơn Phúc; Phúc nhẹ hơn Bình; Lan nặng hơn Bảo. Hỏi bạn nào nặng thứ hai?

    1. A. Bảo
    2. B. Lan
    3. C. Phúc
    4. D. An
    5. E. Bình
    Đáp án và lời giải câu 17

    Đáp án: C. Phúc

    Viết mỗi manh mối thành mũi tên “bạn nặng hơn → bạn nhẹ hơn”: An → Lan, Phúc → An, Bình → Phúc, Lan → Bảo.
    Nối các mũi tên có chung một bạn: Bình → Phúc → An → Lan → Bảo.
    Vậy bạn nặng thứ hai là Phúc.

  8. Câu 184 điểm

    Figure 2: at least how many more unit cubes are needed to complete a 3×2×2 box?

    Hình 2: cần thêm ÍT NHẤT bao nhiêu khối lập phương nhỏ để được khối hộp chữ nhật 3×2×2 (cao bằng cột cao nhất)?

    1. A. 4
    2. B. 5
    3. C. 6
    4. D. 7
    5. E. 12
    Đáp án và lời giải câu 18

    Đáp án: B. 5

    Khối hộp có 3 × 2 × 2 = 12 khối;
    hình có 2 + 2 + 1 + 1 + 1 = 7.
    Cần thêm 12 − 7 = 5.

  9. Câu 194 điểm

    5 dice form a vertical tower (opposite faces sum to 7). What is the LARGEST possible total of dots on the faces where dice touch?

    Xếp 5 viên xúc xắc thành một tháp thẳng đứng (hai mặt đối của mỗi viên có tổng 7). Tổng số chấm trên các mặt tiếp xúc giữa các viên LỚN NHẤT là bao nhiêu?

    1. A. 28
    2. B. 32
    3. C. 33
    4. D. 35
    5. E. 40
    Đáp án và lời giải câu 19

    Đáp án: C. 33

    Mỗi viên ở giữa có hai mặt tiếp xúc là hai mặt đối: 7 × 3 = 21.
    Viên dưới cùng và trên cùng mỗi viên một mặt, lớn nhất 6 + 6 = 12.
    Tổng = 33.

  10. Câu 204 điểm

    You build a sequence of figures: the first uses 5 sticks, and each new figure needs 5 more. How many sticks does figure 84 need?

    Bạn xếp một dãy hình: hình đầu tiên dùng 5 thanh que, cứ thêm một hình lại cần thêm 5 que. Hỏi hình thứ 84 cần bao nhiêu que?

    1. A. 415
    2. B. 419
    3. C. 420
    4. D. 421
    5. E. 425
    Đáp án và lời giải câu 20

    Đáp án: C. 420

    Từ hình 1 đến hình 84 thêm 84 − 1 = 83 lần, mỗi lần 5 que.
    Số que = 5 + 83 × 5 = 5 + 415 = 420.

Phần 3: Đáp số nguyên 0–999 (5 câu × 6 điểm)

  1. Câu 216 điểm

    The pages of a 135-page book are numbered from 1. How many times is the digit 1 written?

    Đánh số trang một quyển sách dày 135 trang (bắt đầu từ trang 1). Hỏi chữ số 1 được viết bao nhiêu lần?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 21

    Đáp án: 70

    Bước 1: Hàng đơn vị: cứ 10 số liên tiếp có một số tận cùng bằng 1 (1, 11, 21, …): 14 lần.
    Bước 2: Hàng chục: các nhóm 10 → 19, 110 → 119: 20 lần.
    Bước 3: Hàng trăm: các số từ 100 đến 135: 36 lần.
    Bước 4: Tất cả: 14 + 20 + 36 = 70 lần.
    Lưu ý: số như 11 có hai chữ số 1 nên được đếm 2 lần.
    Đáp số: 70

  2. Câu 226 điểm

    Dung has read 5/11 of a book. The unread pages are 23 more than the pages already read. How many pages does the book have?

    Dũng đã đọc 5/11 quyển sách. Số trang chưa đọc nhiều hơn số trang đã đọc 23 trang. Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 22

    Đáp án: 253

    Bước 1: Chưa đọc: 11/11 − 5/11 = 6/11 quyển.
    Bước 2: Phần chưa đọc hơn phần đã đọc: 6/11 − 5/11 = 1/11 quyển, ứng với 23 trang.
    Bước 3: 1/11 quyển là 23 trang;
    cả quyển: 23 × 11 = 253 trang.
    Đáp số: 253

  3. Câu 236 điểm

    A rectangular garden has its width equal to 3/5 of its length, and the length is 8 m more than the width. Find the perimeter of the garden.

    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3/5 chiều dài, chiều dài hơn chiều rộng 8 m. Tính chu vi mảnh vườn.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 23

    Đáp án: 64

    Bước 1: Vẽ sơ đồ: chiều rộng bằng 3/5 chiều dài nên chiều rộng là 3 phần, chiều dài là 5 phần bằng nhau.
    Bước 2: Hiệu số phần: 5 − 3 = 2 phần, ứng với 8.
    Bước 3: Một phần: 8 : 2 = 4.
    Chiều rộng: 4 × 3 = 12;
    chiều dài: 4 × 5 = 20.
    Bước 4: Chu vi: (20 + 12) × 2 = 64 m.
    Đáp số: 64

  4. Câu 246 điểm

    A rectangular garden has perimeter 66 m and width 15 m. Find its area (m²).

    Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 66m, chiều rộng 15m. Tính diện tích mảnh vườn (m²).

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 24

    Đáp án: 270

    Nửa chu vi = 66 : 2 = 33m.
    Chiều dài = 33 − 15 = 18m.
    Diện tích = 18 × 15 = 270 m².

  5. Câu 256 điểm

    The sum of 6 consecutive even numbers is 366. Find the largest.

    Tổng của 6 số chẵn liên tiếp bằng 366. Tìm số lớn nhất.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 25

    Đáp án: 66

    Có 6 số (số lượng chẵn) nên ghép số đầu với số cuối: 6 : 2 = 3 cặp, mỗi cặp bằng 366 : 3 = 122.
    Vậy số đầu + số cuối = 122;
    từ số đầu đến số cuối có 5 bước, mỗi bước 2, nên hiệu là 5 × 2 = 10.
    Số lớn nhất: (122 + 10) : 2 = 66.

Đáp án đề thi IMAS lớp 4

CâuĐáp án
Câu 1C. 27
Câu 2D. 87
Câu 3C. 6
Câu 4B. 97640
Câu 5C. 66
Câu 6C. 235
Câu 7A. đỏ
Câu 8B. 24
Câu 9B. Thứ Bảy
Câu 10C. 320
Câu 11B. 21
Câu 12B. 8
Câu 13C. 96
Câu 14B. 165
Câu 15C. 20
Câu 16C. 72
Câu 17C. Phúc
Câu 18B. 5
Câu 19C. 33
Câu 20C. 420
Câu 2170
Câu 22253
Câu 2364
Câu 24270
Câu 2566

Đề thi khác

Đề IMAS lớp khác: Lớp 3 · Lớp 5

Đề lớp 4 các cuộc thi khác: TIMO · HKIMO · FMO · Big Bay Bei (BBB) · ASMO · Kangaroo (IKMC) · SEAMO · SASMO · AMO

Đề thi thử do Cú Pi Math biên soạn theo cấu trúc công bố của cuộc thi, không phải đề thi chính thức; Cú Pi Math không liên kết với ban tổ chức IMAS.

Câu hỏi thường gặp

Đề thi IMAS lớp 4 có bao nhiêu câu?

Đề vòng 1 (middle primary) IMAS lớp 4 có 25 câu, làm trong 75 phút, tối đa 100 điểm.

Làm đề thi thử IMAS lớp 4 online ở đâu?

Trên Cú Pi Math (cupimath.com/app): mỗi lần thi là một đề IMAS mới đúng cấu trúc, có bấm giờ, chấm điểm theo luật của cuộc thi và lời giải từng câu sau khi nộp bài.