Toán tiểu học

Toán lớp 5: 58 dạng toán tư duy, bài tập có lời giải

Lớp 5 tổng hợp kiến thức tiểu học: số thập phân, tỉ số phần trăm, chuyển động, diện tích – thể tích, cùng nhiều dạng tư duy nâng cao thường gặp trong đề thi quốc tế và thi vào lớp 6.

Cập nhật: 02/10/2026Biên soạn: đội ngũ Cú Pi Math
  • 58dạng toán
  • 1.907câu luyện tập có lời giải
  • 10cuộc thi có đề thi thử

Các dạng toán lớp 5

Tư duy logic (20 dạng)

Tìm quy luật dãy số, dãy hình; suy luận đúng – sai; bài toán tuổi, xếp hàng, ai nói thật.

  • Dãy số, dãy hình & dãy lặp · 100 câu luyện tập
  • Vị trí trong hàng & vòng tròn · 15 câu luyện tập
  • Tìm quy luật ẩn & ma phương · 27 câu luyện tập
  • Mật mã số & mật mã chữ · 66 câu luyện tập
  • Suy luận: nói thật – nói dối · 50 câu luyện tập
  • Lịch, tháng & đồng hồ · 43 câu luyện tập
  • Cưa gỗ & làm việc có nghỉ · 38 câu luyện tập
  • Trồng cây & đếm khoảng · 24 câu luyện tập
  • Bài toán làm ngược · 22 câu luyện tập
  • Tổng từng cặp & cho qua lại · 33 câu luyện tập
  • Trung bình cộng & điểm số · 28 câu luyện tập
  • Bài toán tuổi · 41 câu luyện tập
  • Cái cân & hệ biểu tượng · 34 câu luyện tập
  • Giả thiết tạm & chia thừa – thiếu · 34 câu luyện tập
  • Công việc & rút về đơn vị · 32 câu luyện tập
  • Vận tốc & gặp nhau · 36 câu luyện tập
  • Đuổi nhau & chuyển động đặc biệt · 24 câu luyện tập
  • Giả thiết tạm nâng cao · 24 câu luyện tập
  • Số đo thời gian · 24 câu luyện tập
  • Vận tốc trung bình & dòng nước · 24 câu luyện tập

Số học (10 dạng)

Tính nhanh, tính hợp lí, bài toán có lời văn, tổng – hiệu, tìm số chưa biết.

  • Tìm số chưa biết · 39 câu luyện tập
  • Tính nhanh phép nhân · 38 câu luyện tập
  • Tính tổng dãy số · 36 câu luyện tập
  • Phân số: cộng, trừ & so sánh · 56 câu luyện tập
  • Phân số của một lượng · 34 câu luyện tập
  • Dãy đan dấu & phân số sai phân · 12 câu luyện tập
  • Số thập phân · 24 câu luyện tập
  • Tính với số thập phân · 24 câu luyện tập
  • Tỉ số phần trăm · 23 câu luyện tập
  • Tính nhanh cộng trừ & dấu ngoặc · 24 câu luyện tập

Lý thuyết số (10 dạng)

Chữ số, số chẵn lẻ, chia hết, số dư, cấu tạo số, đếm số trang sách.

  • Chia hết & chia có dư · 42 câu luyện tập
  • Chữ số ẩn & chữ số tận cùng · 32 câu luyện tập
  • Bội chung nhỏ nhất (BCNN) · 22 câu luyện tập
  • Ước chung lớn nhất & số ước · 34 câu luyện tập
  • Chia nhóm, chở xe & mua hộp · 50 câu luyện tập
  • Định nghĩa phép toán mới · 24 câu luyện tập
  • Tổng–tỉ, hiệu–tỉ & tích–tỉ · 24 câu luyện tập
  • Tích–hiệu & số liên tiếp · 22 câu luyện tập
  • Tỉ số nâng cao · 24 câu luyện tập
  • Số nguyên tố & chia hết nâng cao · 23 câu luyện tập

Hình học (9 dạng)

Đếm hình, chu vi – diện tích, ghép cắt hình, hình khối, đường đi ngắn nhất.

  • Chu vi & diện tích hình phẳng · 59 câu luyện tập
  • Chu vi & diện tích: biến đổi và lớn nhất, nhỏ nhất · 32 câu luyện tập
  • Đếm hình & chia phần · 19 câu luyện tập
  • Đa giác đều & phép biến hình · 27 câu luyện tập
  • Khối 3D & đếm khối lập phương · 21 câu luyện tập
  • Hình hộp: thể tích & diện tích · 44 câu luyện tập
  • Tam giác & hình thang · 25 câu luyện tập
  • Hình tròn · 24 câu luyện tập
  • Hình hộp & hình lập phương nâng cao · 24 câu luyện tập

Tổ hợp / Đếm (7 dạng)

Đếm số cách chọn, số cách xếp, nguyên lý Dirichlet, bắt tay, tô màu.

  • Lập số & quy tắc đếm · 50 câu luyện tập
  • Đếm đường đi & đếm cách · 30 câu luyện tập
  • Trường hợp xấu nhất · 51 câu luyện tập
  • Sơ đồ Venn & phần chung · 24 câu luyện tập
  • Sắp xếp: hàng & vật giống nhau · 32 câu luyện tập
  • Chọn nhóm: tổ hợp & chỉnh hợp · 42 câu luyện tập
  • Đếm cách trả tiền & gieo xúc xắc · 24 câu luyện tập

Thống kê (2 dạng)

Đọc bảng số liệu, biểu đồ tranh, biểu đồ cột; tìm số trung bình.

  • Bảng số liệu & biểu đồ tranh · 33 câu luyện tập
  • Biểu đồ tròn & biểu đồ đường · 20 câu luyện tập

Bài tập toán lớp 5 có lời giải

Bài tập mẫu 1 · Số học

Tính nhanh: 1058 − (216 + 458)

Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 384

Bước 1: Trước ngoặc là dấu trừ, bỏ ngoặc thì đổi dấu: 1058 − (216 + 458) = 1058 − 216 − 458.
Bước 2: Đổi thứ tự hai số bị trừ cho dễ tính: 1058 − 458 − 216 = 600 − 216 = 384.
Đáp số: 384

Bài tập mẫu 2 · Tư duy logic

Biết 🌭 = 7 × 🥤 và 🌭 + 🥤 = 688. Hỏi 🌭 bằng bao nhiêu?

  1. 602
  2. 86
  3. 609
  4. 516
  5. 688
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 602

🌭 + 🥤 gồm 7 + 1 = 8 phần bằng 🥤: 🥤 = 688 : 8 = 86.
🌭 = 86 × 7 = 602.

Bài tập mẫu 3 · Lý thuyết số

Số 699⬜ chia hết cho 9. Chữ số ⬜ là số nào?

  1. 7
  2. 5
  3. 4
  4. 6
  5. 3
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 3

Tổng các chữ số đã biết: 6 + 9 + 9 = 24.
Tổng phải chia hết cho 9: số gần nhất không nhỏ hơn 24 chia hết cho 9 là 27 → ⬜ = 27 − 24 = 3.

Thi Toán quốc tế lớp 5

Học sinh lớp 5 có thể thi thử theo cấu trúc: TIMO, HKIMO, FMO, Big Bay Bei (BBB), ASMO, IMAS, Kangaroo (IKMC), SEAMO, SASMO, AMO.

Đề thi lớp 5 có đáp án: đề TIMO lớp 5, đề HKIMO lớp 5, đề FMO lớp 5, đề Big Bay Bei (BBB) lớp 5, đề ASMO lớp 5, đề IMAS lớp 5, đề Kangaroo (IKMC) lớp 5, đề SEAMO lớp 5, đề SASMO lớp 5, đề AMO lớp 5.

Câu hỏi thường gặp

Toán lớp 5 gồm những dạng nào?

Lộ trình toán lớp 5 trên Cú Pi Math có 58 dạng, chia theo mảng: Tư duy logic (20 dạng), Số học (10 dạng), Lý thuyết số (10 dạng), Hình học (9 dạng), Tổ hợp / Đếm (7 dạng), Thống kê (2 dạng).

Học sinh lớp 5 thi được những cuộc thi Toán quốc tế nào?

Cú Pi Math có đề thi thử cho học sinh lớp 5 theo cấu trúc: TIMO, HKIMO, FMO, Big Bay Bei (BBB), ASMO, IMAS, Kangaroo (IKMC), SEAMO, SASMO, AMO.