Đề thi SASMO

Đề thi SASMO lớp 4 có đáp án và lời giải (Vòng quốc gia)

Đề thi thử SASMO lớp 4 vòng quốc gia: 25 câu, 90 phút, đúng cấu trúc đề thật. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu, làm online miễn phí.

Cập nhật: 02/10/2026Biên soạn: đội ngũ Cú Pi Math

Đề thi thử SASMO lớp 4 (vòng quốc gia) do Cú Pi Math biên soạn theo đúng cấu trúc đã công bố: 25 câu, làm trong 90 phút, ngôn ngữ đề: song ngữ việt – anh. Mỗi câu có đáp án và lời giải chi tiết bằng tiếng Việt — bấm “Đáp án và lời giải” dưới từng câu, hoặc xem bảng đáp án cuối trang.

Cách tính điểm: 15 câu trắc nghiệm × 2 điểm; 10 câu điền đáp án × 4 điểm. Cho sẵn 15 điểm. Trả lời sai bị trừ: trắc nghiệm −1; bỏ trống không trừ. Tối đa 85 điểm. Xem chi tiết cấu trúc đề và mức giải tại trang thi SASMO.

Phần 1: Trắc nghiệm (15 câu × 2 điểm)

  1. Câu 12 điểm · sai trừ 1

    Một chú ếch xuất phát từ ô số 0, mỗi bước nhảy tiến 4 hoặc 7 ô. Hỏi chú ếch KHÔNG thể đáp đúng vào ô nào dưới đây?

    A frog starts on square 0 and each jump moves forward 4 or 7 squares. Which square can the frog NEVER land on?

    1. A. 9
    2. B. 24
    3. C. 26
    4. D. 27
    5. E. 35
    Đáp án và lời giải câu 1

    Đáp án: A. 9

    Các số còn lại đều ghép được: 24 = 4 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4;
    26 = 7 + 7 + 4 + 4 + 4;
    27 = 7 + 4 + 4 + 4 + 4 + 4;
    35 = 7 + 7 + 7 + 7 + 7.
    Với 9: bớt dần 7 được 9, 2;
    không số nào ghép được từ 4 → 9 không thể đạt.

  2. Câu 22 điểm · sai trừ 1

    Một cửa hàng có một số chiếc áo. Ngày đầu bán 44 chiếc. Ngày thứ hai bán nửa số áo còn lại. Ngày thứ ba nhập thêm 33 chiếc, cuối cùng có 43 chiếc. Hỏi ban đầu có bao nhiêu chiếc?

    A shop had some shirts. Day 1 sold 44. Day 2 sold half the rest. Day 3 added 33, ending with 43. How many at first?

    1. A. 20
    2. B. 63
    3. C. 64
    4. D. 65
    5. E. 87
    Đáp án và lời giải câu 2

    Đáp án: C. 64

    Làm ngược: trước khi nhập = 43 − 33 = 10.
    Đó là nửa số còn lại sau ngày đầu, nên trước khi bán nửa = 10 × 2 = 20.
    Ban đầu = 20 + 44 = 64.
    Đáp số: 64.

  3. Câu 32 điểm · sai trừ 1

    Biết 2Δ5 = 2 + 3 + 4 + 5. Tính 17Δ24.

    Given 2Δ5 = 2 + 3 + 4 + 5, find 17Δ24.

    1. A. 41
    2. B. 163
    3. C. 164
    4. D. 165
    5. E. 172
    Đáp án và lời giải câu 3

    Đáp án: C. 164

    Δ là tổng các số liên tiếp từ số đầu đến số sau.
    17Δ24 = 17 + 18 + … + 24.
    Từ 17 đến 24 có 24 − 17 + 1 = 8 số.
    Tổng = (số đầu + số cuối) × số số hạng : 2 = (17 + 24) × 8 : 2 = 164.

  4. Câu 42 điểm · sai trừ 1

    Biểu đồ tranh, mỗi hình ⬤ ứng với 5 phiếu. Số hình: mèo: 4 hình, cá: 3 hình, chim: 6 hình. Loại nhiều nhất hơn loại ít nhất bao nhiêu phiếu?

    Pictograph: each ⬤ = 5 votes. Icons: cats: 4 icons, fish: 3 icons, birds: 6 icons. How many more of the most than the least?

    1. A. 6
    2. B. 10
    3. C. 15
    4. D. 20
    5. E. 30
    Đáp án và lời giải câu 4

    Đáp án: C. 15

    Mỗi hình ⬤ ứng với 5 phiếu.
    Nhiều nhất là chim (6 hình): 6 × 5 = 30 phiếu.
    Ít nhất là cá (3 hình): 3 × 5 = 15 phiếu.
    Hiệu = 30 − 15 = 15.

  5. Câu 52 điểm · sai trừ 1

    Năm nay tuổi bố gấp 4 lần tuổi Trang, và bố hơn Trang 30 tuổi. Hỏi 10 năm nữa bố bao nhiêu tuổi?

    This year Dad is 4 times as old as Trang and 30 years older. How old will Dad be in 10 years?

    1. A. 40
    2. B. 49
    3. C. 50
    4. D. 51
    5. E. 52
    Đáp án và lời giải câu 5

    Đáp án: C. 50

    Hiệu số phần: 4 − 1 = 3 phần = 30 tuổi → tuổi Trang = 30 : 3 = 10.
    Bố năm nay = 10 × 4 = 40;
    10 năm nữa: 40 + 10 = 50.

  6. Câu 62 điểm · sai trừ 1

    Trung bình cộng của 5 số là 349. Biết 4 số là 251, 259, 416, 415. Tìm số còn lại.

    The average of 5 numbers is 349. 4 of them are 251, 259, 416, 415. Find the last one.

    1. A. 349
    2. B. 394
    3. C. 404
    4. D. 405
    5. E. 414
    Đáp án và lời giải câu 6

    Đáp án: C. 404

    Tổng 5 số = 349 × 5 = 1745.
    Số còn lại = 1745 − (251 + 259 + 416 + 415) = 404.

  7. Câu 72 điểm · sai trừ 1

    Cho các chữ số 3, 2, 1, 9, 7, 0. Ghép TẤT CẢ để tạo số nhỏ nhất. Đó là số nào?

    Using ALL digits 3, 2, 1, 9, 7, 0, form the smallest number.

    1. A. 102378
    2. B. 102379
    3. C. 102380
    4. D. 102389
    5. E. 102479
    Đáp án và lời giải câu 7

    Đáp án: B. 102379

    Chữ số đầu khác 0 nhỏ nhất, các chữ số sau tăng dần: 102379.

  8. Câu 82 điểm · sai trừ 1

    Cho dãy số cách đều 9, 15, 21, 27, … Hỏi số thứ 150 của dãy là số nào?

    An evenly spaced sequence: 9, 15, 21, 27, … What is term number 150?

    1. A. 897
    2. B. 902
    3. C. 903
    4. D. 904
    5. E. 909
    Đáp án và lời giải câu 8

    Đáp án: C. 903

    Từ số thứ 1 đến số thứ 150 có 149 khoảng cách, mỗi khoảng 6.
    Số thứ 150 = 9 + 149 × 6 = 903.

  9. Câu 92 điểm · sai trừ 1

    Cho ⭐ + 🍬 = 144; ⭐ − 🍬 = 76. Tìm giá trị của ⭐ × 🍬.

    Given ⭐ + 🍬 = 144; ⭐ − 🍬 = 76. Find the value of ⭐ × 🍬.

    1. A. 144
    2. B. 3706
    3. C. 3740
    4. D. 3850
    5. E. 3851
    Đáp án và lời giải câu 9

    Đáp án: C. 3740

    ⭐ = (144 + 76) : 2 = 110;
    🍬 = 144 − 110 = 34.
    ⭐ × 🍬 = 110 × 34 = 3740.

  10. Câu 102 điểm · sai trừ 1

    Không dùng máy tính, hãy tính giá trị của 18×20 − 18×9.

    Without a calculator, find the value of 18×20 − 18×9.

    1. A. 180
    2. B. 198
    3. C. 208
    4. D. 216
    5. E. 360
    Đáp án và lời giải câu 10

    Đáp án: B. 198

    Đặt 18 làm thừa số chung:
    18×20 − 18×9 = 18 × (20 − 9) = 18 × 11 = 198.

  11. Câu 112 điểm · sai trừ 1

    Một con heo đất chứa các tờ tiền loại 1 nghìn đồng và 5 nghìn đồng. Có tổng cộng 88 tờ với tổng giá trị 248 nghìn đồng. Hỏi có bao nhiêu tờ 5 nghìn đồng?

    A piggy bank holds 1-thousand-dong and 5-thousand-dong notes: 88 notes worth 248 thousand dong. How many 5-thousand-dong notes?

    1. A. 39
    2. B. 40
    3. C. 41
    4. D. 48
    5. E. 50
    Đáp án và lời giải câu 11

    Đáp án: B. 40

    Giả sử cả 88 tờ đều là tờ 1 nghìn đồng: 88 × 1 = 88 (nghìn đồng).
    So với đề còn thiếu 248 − 88 = 160 (nghìn đồng).
    Đổi 1 tờ 1 nghìn thành 1 tờ 5 nghìn thì thêm 5 − 1 = 4 (nghìn đồng).
    Số tờ 5 nghìn đồng: 160 : 4 = 40.
    Đáp số: 40 tờ.

  12. Câu 122 điểm · sai trừ 1

    Một cỗ máy biến ba số thành một số theo quy luật [(2,5,3)→13; (5,3,9)→24; (3,6,9)→27]. Nếu đưa vào (3,7,4) thì máy cho ra số nào?

    A machine turns three numbers into one by the rule [(2,5,3)→13; (5,3,9)→24; (3,6,9)→27]. If you feed in (3,7,4), what comes out?

    1. A. 21
    2. B. 24
    3. C. 25
    4. D. 26
    5. E. 27
    Đáp án và lời giải câu 12

    Đáp án: C. 25

    Thử “số thứ nhất × số thứ hai + số thứ ba” với các hàng đã biết: 2 × 5 + 3 = 13;
    5 × 3 + 9 = 24;
    3 × 6 + 9 = 27 → đều đúng.
    Áp dụng cho (3,7,4): 3 × 7 + 4 = 25.

  13. Câu 132 điểm · sai trừ 1

    6 quyển sách màu đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm xếp chồng (trên cùng là đỏ). Mỗi lượt chuyển quyển trên cùng xuống đáy. Sau 118 lượt, quyển nào ở trên cùng?

    6 books (red, orange, yellow, green, blue, indigo) stacked, top is red. Each turn moves the top book to the bottom. After 118 turns, which is on top?

    1. A. chàm
    2. B. cam
    3. C. lam
    4. D. vàng
    5. E. đỏ
    Đáp án và lời giải câu 13

    Đáp án: C. lam

    Sau 6 lượt chồng sách trở lại như cũ.
    118 chia 6 dư 4.
    Quyển trên cùng là quyển thứ 5 từ trên: lam.

  14. Câu 142 điểm · sai trừ 1

    Xây một kim tự tháp số: mỗi viên gạch bằng TÍCH hai viên đỡ ngay dưới. Hàng dưới cùng ghi 6, 2, 6. Hỏi viên trên đỉnh là số nào?

    Build a number pyramid: each brick equals the PRODUCT of the two bricks right below. Bottom row 6, 2, 6. What is the brick at the top?

    1. A. 24
    2. B. 72
    3. C. 144
    4. D. 146
    5. E. 154
    Đáp án và lời giải câu 14

    Đáp án: C. 144

    Hàng giữa: 6 × 2 = 12, 2 × 6 = 12.
    Đỉnh = 12 × 12 = 144.

  15. Câu 152 điểm · sai trừ 1

    Hình 1 ghép bằng 5 thanh que, mỗi hình sau thêm 5 que. Cần bao nhiêu que để ghép hình thứ 30?

    Figure 1 uses 5 sticks; each next figure adds 5. How many for figure 30?

    1. A. 145
    2. B. 149
    3. C. 150
    4. D. 151
    5. E. 155
    Đáp án và lời giải câu 15

    Đáp án: C. 150

    Từ hình 1 đến hình 30 thêm 30 − 1 = 29 lần, mỗi lần 5 que.
    Số que = 5 + 29 × 5 = 5 + 145 = 150.

Phần 2: Điền đáp án (10 câu × 4 điểm)

  1. Câu 164 điểm

    Tìm số bé nhất có hai chữ số chia hết cho cả 2, 5 và 7.

    Find the smallest 2-digit number divisible by 2, 5 and 7.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 16

    Đáp án: 70

    Số nhỏ nhất chia hết cho cả 2, 5 và 7 là 70 (70 : 2 = 35, 70 : 5 = 14, 70 : 7 = 10).
    Số chia hết cho cả 2, 5 và 7 là bội của 70.
    70 đã có hai chữ số nên là số cần tìm.

  2. Câu 174 điểm

    Ba kho A, B, C chứa tất cả 508 tấn gạo. Số gạo kho B gấp 4 lần số gạo kho A, số gạo kho C ít hơn số gạo kho B 23 tấn. Hỏi kho C chứa bao nhiêu tấn gạo?

    Warehouses A, B and C hold 508 tonnes of rice altogether. The rice in warehouse B is 4 times the rice in warehouse A, and the rice in warehouse C is 23 tonnes less than the rice in warehouse B. How many tonnes of rice does warehouse C hold?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 17

    Đáp án: 213

    Bước 1: Sơ đồ: số gạo kho A là 1 phần, số gạo kho B là 4 phần, số gạo kho C bằng 4 phần bớt 23.
    Bước 2: Nếu thêm 23 vào số gạo kho C thì tổng là 508 + 23 = 531, gồm 1 + 4 + 4 = 9 phần bằng nhau.
    Bước 3: Một phần: 531 : 9 = 59.
    Số gạo kho A: 59, số gạo kho B: 59 × 4 = 236, số gạo kho C: 236 − 23 = 213.
    Thử lại: 59 + 236 + 213 = 508.
    Đáp số: 213

  3. Câu 184 điểm

    Một cửa hàng có 351 kg gạo gồm gạo nếp và gạo tẻ. Số gạo nếp bằng 4/5 số gạo tẻ. Hỏi số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp bao nhiêu ki-lô-gam?

    A shop has 351 kg of rice, both sticky and plain. The sticky rice is 4/5 of the plain rice. How many more kilograms of plain rice than sticky rice are there?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 18

    Đáp án: 39

    Bước 1: Vẽ sơ đồ: số gạo nếp bằng 4/5 số gạo tẻ nên số gạo nếp là 4 phần, số gạo tẻ là 5 phần bằng nhau.
    Bước 2: Tổng số phần: 4 + 5 = 9 phần, ứng với 351.
    Bước 3: Một phần: 351 : 9 = 39.
    Số gạo nếp: 39 × 4 = 156;
    số gạo tẻ: 39 × 5 = 195.
    Bước 4: Gạo tẻ nhiều hơn: 195 − 156 = 39 kg (hoặc 5 − 4 = 1 phần × 39).
    Đáp số: 39

  4. Câu 194 điểm

    Mở một quyển sách, tổng hai số trang đang mở là 525. Hỏi số trang bé hơn là bao nhiêu?

    A book is open and the two visible page numbers add up to 525. What is the smaller page number?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 19

    Đáp án: 262

    Bước 1: Hai trang đang mở là hai số liên tiếp nên hiệu = 1.
    Bước 2: Số lớn = (525 + 1) : 2 = 263;
    số bé = (525 − 1) : 2 = 262.
    Thử lại: 262 + 263 = 525.
    Đáp số: 262

  5. Câu 204 điểm

    Hình chữ nhật dài 17cm, rộng 13cm. Tính chu vi (cm).

    A rectangle is 17cm by 13cm. Find its perimeter (cm).

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 20

    Đáp án: 60

    Chu vi hình chữ nhật = (dài + rộng) × 2.
    Dài + rộng: 17 + 13 = 30cm.
    Chu vi = 30 × 2 = 60cm.

  6. Câu 214 điểm

    Tổng của 7 số lẻ liên tiếp bằng 329. Tìm số lớn thứ ba.

    The sum of 7 consecutive odd numbers is 329. Find the third largest number.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 21

    Đáp án: 49

    Có 7 số (số lẻ) nên có một số đứng giữa, bên trái và bên phải nó mỗi bên 3 số.
    Số giữa bằng trung bình cộng: 329 : 7 = 47.
    Các số cách nhau 2: 41, 43, 45, 47, 49, 51, 53.
    Số lớn thứ ba = 47 + 1 × 2 = 49.

  7. Câu 224 điểm

    Mỗi chữ cái thay cho một chữ số khác nhau (chữ cái đầu khác 0). Biết BA + CD = ED. Hỏi chữ A là chữ số nào?

    Each letter stands for a different digit (leading letter ≠ 0). Given BA + CD = ED. Which digit is A?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 22

    Đáp án: 0

    Xét cột đơn vị: A + D có chữ số tận cùng là D.
    Cộng thêm A mà chữ số tận cùng vẫn là D thì A = 0.
    Một cách điền đúng: BA + CD = 30 + 46 = 76.

  8. Câu 234 điểm

    Mẹ hơn con 24 tuổi, tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con. Tính tuổi mẹ.

    Mom is 24 years older than her child, and Mom's age is 3 times the child's. Find Mom's age.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 23

    Đáp án: 36

    Hiệu số phần: 3 − 1 = 2 phần = 24 tuổi → tuổi con = 24 : 2 = 12, tuổi mẹ = 12 × 3 = 36.

  9. Câu 244 điểm

    Một kho có 440 kg thóc. Ngày thứ nhất xuất 4/5 số thóc, ngày thứ hai xuất 1/4 số thóc còn lại. Hỏi kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam thóc?

    A barn holds 440 kg of paddy. On day one 4/5 of the paddy is taken out, on day two 1/4 of what is left. How many kilograms remain?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 24

    Đáp án: 66

    Bước 1: Ngày thứ nhất xuất 440 : 5 × 4 = 352 kg, còn 440 − 352 = 88 kg.
    Bước 2: Ngày thứ hai xuất 1/4 của 88: 88 : 4 = 22 kg.
    Bước 3: Còn lại 88 − 22 = 66 kg.
    Lưu ý: 1/4 là của số thóc CÒN LẠI, không phải của 440 kg.
    Đáp số: 66

  10. Câu 254 điểm

    Một hình lăng trụ có 8 đỉnh. Hỏi nó có bao nhiêu mặt?

    A prism has 8 vertices. How many faces does it have?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 25

    Đáp án: 6

    Hình lăng trụ có 2 đáy giống nhau, mỗi đáy có 8 : 2 = 4 đỉnh, nên mỗi đáy có 4 cạnh.
    Số mặt: 4 mặt bên và 2 mặt đáy: 4 + 2 = 6.
    Đáp số: 6.

Đáp án đề thi SASMO lớp 4

CâuĐáp án
Câu 1A. 9
Câu 2C. 64
Câu 3C. 164
Câu 4C. 15
Câu 5C. 50
Câu 6C. 404
Câu 7B. 102379
Câu 8C. 903
Câu 9C. 3740
Câu 10B. 198
Câu 11B. 40
Câu 12C. 25
Câu 13C. lam
Câu 14C. 144
Câu 15C. 150
Câu 1670
Câu 17213
Câu 1839
Câu 19262
Câu 2060
Câu 2149
Câu 220
Câu 2336
Câu 2466
Câu 256

Đề thi khác

Đề SASMO lớp khác: Lớp 2 · Lớp 3 · Lớp 5

Đề lớp 4 các cuộc thi khác: TIMO · HKIMO · FMO · Big Bay Bei (BBB) · ASMO · IMAS · Kangaroo (IKMC) · SEAMO · AMO

Đề thi thử do Cú Pi Math biên soạn theo cấu trúc công bố của cuộc thi, không phải đề thi chính thức; Cú Pi Math không liên kết với ban tổ chức SASMO.

Câu hỏi thường gặp

Đề thi SASMO lớp 4 có bao nhiêu câu?

Đề vòng quốc gia SASMO lớp 4 có 25 câu, làm trong 90 phút, tối đa 85 điểm.

Làm đề thi thử SASMO lớp 4 online ở đâu?

Trên Cú Pi Math (cupimath.com/app): mỗi lần thi là một đề SASMO mới đúng cấu trúc, có bấm giờ, chấm điểm theo luật của cuộc thi và lời giải từng câu sau khi nộp bài.