Đề thi thử SEAMO lớp 4 (paper b) do Cú Pi Math biên soạn theo đúng cấu trúc đã công bố: 25 câu, làm trong 90 phút, ngôn ngữ đề: song ngữ việt – anh. Mỗi câu có đáp án và lời giải chi tiết bằng tiếng Việt — bấm “Đáp án và lời giải” dưới từng câu, hoặc xem bảng đáp án cuối trang.
Cách tính điểm: 10 câu trắc nghiệm 3 điểm × 3 điểm; 10 câu trắc nghiệm 4 điểm × 4 điểm; 5 câu điền đáp án 6 điểm × 6 điểm. Không trừ điểm khi làm sai. Tối đa 100 điểm. Xem chi tiết cấu trúc đề và mức giải tại trang thi SEAMO.
Phần 1: Trắc nghiệm 3 điểm (10 câu × 3 điểm)
-
Câu 13 điểm
Một cỗ máy biến ba số thành một số theo quy luật [(2,2,2)→6; (1,6,6)→12; (2,2,7)→11]. Nếu đưa vào (3,7,6) thì máy cho ra số nào?
A machine turns three numbers into one by the rule [(2,2,2)→6; (1,6,6)→12; (2,2,7)→11]. If you feed in (3,7,6), what comes out?
- A. 21
- B. 26
- C. 27
- D. 28
- E. 29
Đáp án và lời giải câu 1
Đáp án: C. 27
Thử “số thứ nhất × số thứ hai + số thứ ba” với các hàng đã biết: 2 × 2 + 2 = 6;
1 × 6 + 6 = 12;
2 × 2 + 7 = 11 → đều đúng.
Áp dụng cho (3,7,6): 3 × 7 + 6 = 27. -
Câu 23 điểm
Tìm số tiếp theo của dãy có quy luật: 9, 13, 21, 33, 49, ?
Find the next number: 9, 13, 21, 33, 49, ?
- A. 65
- B. 68
- C. 69
- D. 70
- E. 73
Đáp án và lời giải câu 2
Đáp án: C. 69
Khoảng cách tăng dần 4, 8, 12, 16, …
Số tiếp theo = 49 + 20 = 69. -
Câu 33 điểm
Trung bình cộng của 5 số là 418. Biết 4 số là 492, 495, 325, 515. Tìm số còn lại.
The average of 5 numbers is 418. 4 of them are 492, 495, 325, 515. Find the last one.
- A. 253
- B. 263
- C. 264
- D. 273
- E. 418
Đáp án và lời giải câu 3
Đáp án: B. 263
Tổng 5 số = 418 × 5 = 2090.
Số còn lại = 2090 − (492 + 495 + 325 + 515) = 263. -
Câu 43 điểm
Biết 6Δ9 = 6 + 7 + 8 + 9. Tính 20Δ27.
Given 6Δ9 = 6 + 7 + 8 + 9, find 20Δ27.
- A. 47
- B. 187
- C. 188
- D. 189
- E. 196
Đáp án và lời giải câu 4
Đáp án: C. 188
Δ là tổng các số liên tiếp từ số đầu đến số sau.
20Δ27 = 20 + 21 + … + 27.
Từ 20 đến 27 có 27 − 20 + 1 = 8 số.
Tổng = (số đầu + số cuối) × số số hạng : 2 = (20 + 27) × 8 : 2 = 188. -
Câu 53 điểm
Một quầy đồ chơi có một số món. Lần đầu bán 30 món. Lần sau bán nửa số món còn lại. Sau đó nhập thêm 11 món, cuối cùng có 23 món. Hỏi ban đầu có bao nhiêu món?
A toy stall had some toys. First sold 30. Then sold half the rest. After that added 11, ending with 23. How many at first?
- A. 24
- B. 53
- C. 54
- D. 55
- E. 56
Đáp án và lời giải câu 5
Đáp án: C. 54
Làm ngược: trước khi nhập = 23 − 11 = 12.
Đó là nửa số còn lại sau lần bán đầu, nên trước khi bán nửa = 12 × 2 = 24.
Ban đầu = 24 + 30 = 54.
Đáp số: 54. -
Câu 63 điểm
Một chú ếch xuất phát từ ô số 0, mỗi bước nhảy tiến 3 hoặc 5 ô. Hỏi chú ếch KHÔNG thể đáp đúng vào ô nào dưới đây?
A frog starts on square 0 and each jump moves forward 3 or 5 squares. Which square can the frog NEVER land on?
- A. 4
- B. 10
- C. 11
- D. 20
- E. 29
Đáp án và lời giải câu 6
Đáp án: A. 4
Các số còn lại đều ghép được: 10 = 5 + 5;
11 = 5 + 3 + 3;
20 = 5 + 5 + 5 + 5;
29 = 5 + 5 + 5 + 5 + 3 + 3 + 3.
Với 4: bớt dần 5 được 4;
không số nào ghép được từ 3 → 4 không thể đạt. -
Câu 73 điểm
Không dùng máy tính, hãy tính giá trị của 25×20 − 25×9.
Without a calculator, find the value of 25×20 − 25×9.
- A. 250
- B. 275
- C. 285
- D. 300
- E. 500
Đáp án và lời giải câu 7
Đáp án: B. 275
Đặt 25 làm thừa số chung:
25×20 − 25×9 = 25 × (20 − 9) = 25 × 11 = 275. -
Câu 83 điểm
Tháp số 3 tầng: mỗi ô bằng TÍCH hai ô liền dưới nó. Hàng đáy là 3, ?, 5 và số ở đỉnh là 735. Tìm số bị che.
A 3-level pyramid: each cell is the PRODUCT of the two below. Bottom row 3, ?, 5; top is 735. Find the hidden number.
- A. 6
- B. 7
- C. 8
- D. 24
- E. 49
Đáp án và lời giải câu 8
Đáp án: B. 7
Đỉnh = (3 × ?) × (? × 5) = 3 × 5 × ? × ? = 15 × ? × ?.
? × ? = 735 : 15 = 49 → ? = 7. -
Câu 93 điểm
Một con heo đất chứa các tờ tiền loại 1 nghìn đồng và 5 nghìn đồng. Có tổng cộng 67 tờ với tổng giá trị 211 nghìn đồng. Hỏi có bao nhiêu tờ 5 nghìn đồng?
A piggy bank holds 1-thousand-dong and 5-thousand-dong notes: 67 notes worth 211 thousand dong. How many 5-thousand-dong notes?
- A. 31
- B. 33
- C. 35
- D. 36
- E. 37
Đáp án và lời giải câu 9
Đáp án: D. 36
Giả sử cả 67 tờ đều là tờ 1 nghìn đồng: 67 × 1 = 67 (nghìn đồng).
So với đề còn thiếu 211 − 67 = 144 (nghìn đồng).
Đổi 1 tờ 1 nghìn thành 1 tờ 5 nghìn thì thêm 5 − 1 = 4 (nghìn đồng).
Số tờ 5 nghìn đồng: 144 : 4 = 36.
Đáp số: 36 tờ. -
Câu 103 điểm
Hiện nay tổng số tuổi của ông và cháu là 80. Cách đây 4 năm, tuổi ông gấp 7 lần tuổi cháu. Hỏi hiện nay cháu bao nhiêu tuổi?
Grandpa's and grandchild's ages now add up to 80. 4 years ago Grandpa was 7 times as old as the grandchild. How old is the grandchild now?
- A. 9
- B. 12
- C. 13
- D. 14
- E. 67
Đáp án và lời giải câu 10
Đáp án: C. 13
Cách đây 4 năm tổng tuổi = 80 − 4 × 2 = 72, gồm 7 + 1 = 8 phần.
Tuổi cháu lúc đó = 72 : 8 = 9.
Hiện nay = 9 + 4 = 13.
Phần 2: Trắc nghiệm 4 điểm (10 câu × 4 điểm)
-
Câu 114 điểm
Cho 🎁 = ⭐ + ⭐ + ⭐ + ⭐; 🎁 + ⭐ = 160. Tìm giá trị của 🎁.
Given 🎁 = ⭐ + ⭐ + ⭐ + ⭐; 🎁 + ⭐ = 160. Find the value of 🎁.
- A. 32
- B. 124
- C. 128
- D. 132
- E. 160
Đáp án và lời giải câu 11
Đáp án: C. 128
🎁 + ⭐ = 4 + 1 = 5 lần ⭐ = 160 → ⭐ = 160 : 5 = 32.
🎁 = 32 × 4 = 128. -
Câu 124 điểm
Biểu đồ tranh, mỗi hình ⬤ ứng với 5 phiếu. Số hình: cá: 4 hình, chim: 5 hình, chó: 7 hình. Loại nhiều nhất hơn loại ít nhất bao nhiêu phiếu?
Pictograph: each ⬤ = 5 votes. Icons: fish: 4 icons, birds: 5 icons, dogs: 7 icons. How many more of the most than the least?
- A. 7
- B. 10
- C. 15
- D. 20
- E. 35
Đáp án và lời giải câu 12
Đáp án: C. 15
Mỗi hình ⬤ ứng với 5 phiếu.
Nhiều nhất là chó (7 hình): 7 × 5 = 35 phiếu.
Ít nhất là cá (4 hình): 4 × 5 = 20 phiếu.
Hiệu = 35 − 20 = 15. -
Câu 134 điểm
Hình 1: đếm TẤT CẢ hình vuông (mọi kích thước) trong lưới 3×3.
Figure 1: count ALL squares in the 3×3 grid.
- A. 9
- B. 10
- C. 13
- D. 14
- E. 15
Đáp án và lời giải câu 13
Đáp án: D. 14
Cộng theo từng cỡ 1×1, 2×2, …: 9 + 4 + 1 = 14.
-
Câu 144 điểm
Trong túi có 20 viên kẹo cam, 11 viên kẹo dâu và 10 viên kẹo chanh. Lấy ÍT NHẤT bao nhiêu viên (không nhìn) để chắc chắn có 3 viên kẹo chanh?
A bag has 20 orange, 11 strawberry and 10 lemon sweets. At least how many must be taken (without looking) to be sure of getting 3 lemon sweets?
- A. 9
- B. 31
- C. 33
- D. 34
- E. 35
Đáp án và lời giải câu 14
Đáp án: D. 34
Xấu nhất lấy hết kẹo cam và dâu trước: 20 + 11 = 31 viên.
Lấy thêm 3 viên nữa chắc chắn là kẹo chanh: 31 + 3 = 34. -
Câu 154 điểm
Trong phép nhân 28?4 × 3 = 8562, dấu ? che chữ số hàng chục của thừa số thứ nhất. Tìm chữ số đó.
In the multiplication 28?4 × 3 = 8562, the ? hides the tens digit of the first factor. Find it.
- A. 0
- B. 2
- C. 5
- D. 6
- E. 8
Đáp án và lời giải câu 15
Đáp án: C. 5
Thừa số thứ nhất = 8562 : 3 = 2854.
Chữ số hàng chục là 5. -
Câu 164 điểm
Năm bạn so điểm thi. Biết: Mai được điểm cao hơn Minh; Mai được điểm thấp hơn Trang; Nam được điểm cao hơn Bình; Trang được điểm thấp hơn Bình. Hỏi bạn nào điểm cao thứ hai?
Five children compare test scores. Mai scored higher than Minh; Mai scored lower than Trang; Nam scored higher than Binh; Trang scored lower than Binh. Who is second highest?
- A. Nam
- B. Mai
- C. Minh
- D. Trang
- E. Bình
Đáp án và lời giải câu 16
Đáp án: E. Bình
Viết mỗi manh mối thành mũi tên “bạn được điểm cao hơn → bạn được điểm thấp hơn”: Mai → Minh, Trang → Mai, Nam → Bình, Bình → Trang.
Nối các mũi tên có chung một bạn: Nam → Bình → Trang → Mai → Minh.
Vậy bạn điểm cao thứ hai là Bình. -
Câu 174 điểm
Hình 1 ghép bằng 6 que tăm, mỗi hình sau thêm 5 que. Cần bao nhiêu que để ghép hình thứ 84?
Figure 1 uses 6 toothpicks; each next figure adds 5. How many for figure 84?
- A. 416
- B. 421
- C. 422
- D. 426
- E. 504
Đáp án và lời giải câu 17
Đáp án: B. 421
Từ hình 1 đến hình 84 thêm 84 − 1 = 83 lần, mỗi lần 5 que.
Số que = 6 + 83 × 5 = 6 + 415 = 421. -
Câu 184 điểm
7 quyển sách màu đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím xếp chồng (trên cùng là đỏ). Mỗi lượt chuyển quyển trên cùng xuống đáy. Sau 76 lượt, quyển nào ở trên cùng?
7 books (red, orange, yellow, green, blue, indigo, purple) stacked, top is red. Each turn moves the top book to the bottom. After 76 turns, which is on top?
- A. tím
- B. đỏ
- C. vàng
- D. lục
- E. cam
Đáp án và lời giải câu 18
Đáp án: A. tím
Sau 7 lượt chồng sách trở lại như cũ.
76 chia 7 dư 6.
Quyển trên cùng là quyển thứ 7 từ trên: tím. -
Câu 194 điểm
Rổ thứ nhất có 46 quả trứng, rổ thứ hai có 53 quả trứng. Cần chuyển bao nhiêu quả trứng từ rổ thứ nhất sang rổ thứ hai để số quả trứng ở rổ thứ hai gấp 2 lần rổ thứ nhất?
Basket 1 has 46 eggs and basket 2 has 53. How many must move from basket 1 to basket 2 so basket 2 has 2 times as many as basket 1?
- A. 13
- B. 14
- C. 16
- D. 18
- E. 33
Đáp án và lời giải câu 19
Đáp án: A. 13
Chuyển giữa hai bên thì tổng không đổi: 46 + 53 = 99 quả trứng.
Lúc sau rổ thứ nhất là 1 phần, rổ thứ hai là 2 phần: tổng 3 phần.
Rổ thứ nhất lúc sau: 99 : 3 = 33 quả trứng.
Phải chuyển: 46 − 33 = 13 quả trứng. -
Câu 204 điểm
Tổng hai số là 36, số lớn gấp 5 lần số bé. Tìm hiệu hai số.
Two numbers sum to 36; the larger is 5 times the smaller. Find their difference.
- A. 4
- B. 14
- C. 24
- D. 34
- E. 44
Đáp án và lời giải câu 20
Đáp án: C. 24
Coi số bé là 1 phần thì số lớn là 5 phần như thế.
Tổng số phần: 1 + 5 = 6 phần.
6 phần là 36, nên 1 phần = 36 : 6 = 6.
Số bé là 6;
số lớn là 6 × 5 = 30.
Hiệu hai số: 30 − 6 = 24.
Đáp số: 24.
Phần 3: Điền đáp án 6 điểm (5 câu × 6 điểm)
-
Câu 216 điểm
Một tấm thảm hình vuông có chu vi 88dm. Tính diện tích tấm thảm (dm²).
A square rug has perimeter 88 dm. Find its area (dm²).
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 21
Đáp án: 484
Cạnh = 88 : 4 = 22dm.
Diện tích = 22 × 22 = 484 dm². -
Câu 226 điểm
Một đội sửa đường, tuần đầu sửa được 1/4 con đường, tuần sau sửa được 1/5 con đường, còn lại 88 m chưa sửa. Hỏi con đường dài bao nhiêu mét?
A team repairs a road: 1/4 of it in the first week and 1/5 in the second week, leaving 88 m unrepaired. How long is the road in metres?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 22
Đáp án: 160
Bước 1: Quy đồng mẫu 20: 1/4 = 5/20;
1/5 = 4/20.
Hai lần dùng hết 9/20.
Bước 2: Phần còn lại: 20/20 − 9/20 = 11/20, ứng với 88.
Bước 3: 1/20 là 88 : 11 = 8;
cả lượng ban đầu: 8 × 20 = 160.
Đáp số: 160 -
Câu 236 điểm
Tổng của hai số là số bé nhất có ba chữ số. Số bé bằng 1/4 số lớn. Tìm số lớn.
The sum of two numbers is the smallest three-digit number. The smaller number is 1/4 of the larger. Find the larger number.
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 23
Đáp án: 80
Đọc đề: số bé nhất có ba chữ số là 100, đó là tổng.
Bước 1: Vẽ sơ đồ: số bé bằng 1/4 số lớn nên số bé là 1 phần, số lớn là 4 phần bằng nhau.
Bước 2: Tổng số phần: 1 + 4 = 5 phần, ứng với 100.
Bước 3: Một phần: 100 : 5 = 20.
Số bé: 20;
số lớn: 20 × 4 = 80.
Đáp số: 80 -
Câu 246 điểm
Tháng này là tháng 10. Hỏi 777 tháng nữa là tháng mấy?
This month is month 10. Which month will it be 777 months later?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 24
Đáp án: 7
Cứ 12 tháng là tròn 1 năm, lại về đúng tháng cũ.
Chia số tháng cho 12: 777 : 12 = 64 (dư 9), tức 777 tháng = 64 năm và 9 tháng.
Sau 64 năm lại là tháng 10.
Đếm thêm 9 tháng: 10 + 9 = 19, quá 12 nên sang năm sau: 19 − 12 = 7 → tháng 7. -
Câu 256 điểm
Ba kho A, B, C chứa tất cả 591 tấn gạo. Số gạo kho B gấp 4 lần số gạo kho A, số gạo kho C ít hơn số gạo kho B 30 tấn. Hỏi kho A chứa bao nhiêu tấn gạo?
Warehouses A, B and C hold 591 tonnes of rice altogether. The rice in warehouse B is 4 times the rice in warehouse A, and the rice in warehouse C is 30 tonnes less than the rice in warehouse B. How many tonnes of rice does warehouse A hold?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 25
Đáp án: 69
Bước 1: Sơ đồ: số gạo kho A là 1 phần, số gạo kho B là 4 phần, số gạo kho C bằng 4 phần bớt 30.
Bước 2: Nếu thêm 30 vào số gạo kho C thì tổng là 591 + 30 = 621, gồm 1 + 4 + 4 = 9 phần bằng nhau.
Bước 3: Một phần: 621 : 9 = 69.
Số gạo kho A: 69, số gạo kho B: 69 × 4 = 276, số gạo kho C: 276 − 30 = 246.
Thử lại: 69 + 276 + 246 = 591.
Đáp số: 69
Đáp án đề thi SEAMO lớp 4
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| Câu 1 | C. 27 |
| Câu 2 | C. 69 |
| Câu 3 | B. 263 |
| Câu 4 | C. 188 |
| Câu 5 | C. 54 |
| Câu 6 | A. 4 |
| Câu 7 | B. 275 |
| Câu 8 | B. 7 |
| Câu 9 | D. 36 |
| Câu 10 | C. 13 |
| Câu 11 | C. 128 |
| Câu 12 | C. 15 |
| Câu 13 | D. 14 |
| Câu 14 | D. 34 |
| Câu 15 | C. 5 |
| Câu 16 | E. Bình |
| Câu 17 | B. 421 |
| Câu 18 | A. tím |
| Câu 19 | A. 13 |
| Câu 20 | C. 24 |
| Câu 21 | 484 |
| Câu 22 | 160 |
| Câu 23 | 80 |
| Câu 24 | 7 |
| Câu 25 | 69 |
Đề thi khác
Đề SEAMO lớp khác: Lớp 1 · Lớp 2 · Lớp 3 · Lớp 5
Đề lớp 4 các cuộc thi khác: TIMO · HKIMO · FMO · Big Bay Bei (BBB) · ASMO · IMAS · Kangaroo (IKMC) · SASMO · AMO
Đề thi thử do Cú Pi Math biên soạn theo cấu trúc công bố của cuộc thi, không phải đề thi chính thức; Cú Pi Math không liên kết với ban tổ chức SEAMO.
Câu hỏi thường gặp
Đề thi SEAMO lớp 4 có bao nhiêu câu?
Đề paper b SEAMO lớp 4 có 25 câu, làm trong 90 phút, tối đa 100 điểm.
Làm đề thi thử SEAMO lớp 4 online ở đâu?
Trên Cú Pi Math (cupimath.com/app): mỗi lần thi là một đề SEAMO mới đúng cấu trúc, có bấm giờ, chấm điểm theo luật của cuộc thi và lời giải từng câu sau khi nộp bài.