Đề thi thử ASMO lớp 1 (vòng khu vực) do Cú Pi Math biên soạn theo đúng cấu trúc đã công bố: 25 câu, làm trong 90 phút, ngôn ngữ đề: song ngữ việt – anh. Mỗi câu có đáp án và lời giải chi tiết bằng tiếng Việt — bấm “Đáp án và lời giải” dưới từng câu, hoặc xem bảng đáp án cuối trang.
Cách tính điểm: 10 câu câu 1–10 × 3 điểm; 10 câu câu 11–20 × 4 điểm; 5 câu câu 21–25 × 6 điểm. Không trừ điểm khi làm sai. Tối đa 100 điểm. Xem chi tiết cấu trúc đề và mức giải tại trang thi ASMO.
Phần 1: Câu 1–10 (10 câu × 3 điểm)
-
Câu 13 điểm
Trang có 9 xe ô tô đồ chơi. Trang đổi 3 xe ô tô đồ chơi lấy một món đồ khác, sau đó mẹ cho thêm 3 xe ô tô đồ chơi. Hỏi bây giờ Trang có bao nhiêu xe ô tô đồ chơi?
Trang had 9 toy cars, exchanged 3 for another item, then got 3 more. How many does Trang have now?
- A. 8
- B. 9
- C. 10
- D. 11
Đáp án và lời giải câu 1
Đáp án: B. 9
Lúc đầu Trang có 9 xe ô tô đồ chơi.
Đổi đi 3 xe ô tô đồ chơi thì bớt ra: 9 − 3 = 6.
Mẹ cho thêm 3 xe ô tô đồ chơi thì cộng vào: 6 + 3 = 9.
Vậy bây giờ Trang có 9 xe ô tô đồ chơi. -
Câu 23 điểm
Đồng hồ trong hình chỉ giờ Phúc tập đàn. Kim ngắn (kim giờ) màu đỏ, kim dài (kim phút) màu xanh. Hỏi Phúc tập đàn lúc mấy giờ?
The clock shows when Phuc practises the piano. The short (hour) hand is red, the long (minute) hand is blue. What time is it?
- A. 2 giờ
- B. 12 giờ
- C. 3 giờ
- D. 4 giờ
Đáp án và lời giải câu 2
Đáp án: C. 3 giờ
Kim dài chỉ số 12 nên đồng hồ chỉ giờ đúng.
Kim ngắn chỉ số 3 nên đó là 3 giờ.
Đáp số: 3 giờ -
Câu 33 điểm
Số gồm 3 chục và 7 đơn vị là số nào?
Which number has 3 tens and 7 units?
- A. 10
- B. 37
- C. 47
- D. 73
Đáp án và lời giải câu 3
Đáp án: B. 37
Bước 1: 3 chục là 30;
thêm 7 đơn vị.
Bước 2: 30 + 7 = 37.
Đáp số: 37 -
Câu 43 điểm
Chữ số nào bị che? 55 + ⬜3 = 68
Which digit is hidden? 55 + ⬜3 = 68
- A. 0
- B. 1
- C. 2
- D. 8
Đáp án và lời giải câu 4
Đáp án: B. 1
Bước 1: Đặt hai số thẳng cột.
Ô bị che ở cột chục: 5 + ⬜ = 6, nên ⬜ = 6 − 5 = 1.
Bước 2: Thử lại: 55 + 13 = 68, đúng.
Đáp số: 1 -
Câu 53 điểm
Mẹ cắm 9 bông hoa vào các lọ, lọ nào cũng có 3 bông. Hỏi mẹ cắm được mấy lọ hoa?
Mum puts 9 flowers into vases, 3 flowers in each vase. How many vases does she fill?
- A. 3
- B. 4
- C. 5
- D. 9
Đáp án và lời giải câu 5
Đáp án: A. 3
Mỗi lọ 3 bông: 3 + 3 + 3 = 9, có 3 lần 3, nên được 3 lọ.
-
Câu 63 điểm
Biểu đồ cột cho biết số quả cô Minh bán được: lê, chuối, xoài. Loại nào có ít nhất?
The bar chart shows how many fruits Ms Minh sold: pears, bananas, mangoes. Which kind has the fewest?
- A. lê
- B. xoài
- C. chuối
- D. táo
Đáp án và lời giải câu 6
Đáp án: B. xoài
Đọc đỉnh mỗi cột: lê 9, chuối 8, xoài 3.
Cột thấp nhất là xoài.
Đáp số: xoài -
Câu 73 điểm
Các số 1, 3, 5, 20, 21, 37, 43, 46 được xếp vào sơ đồ: vòng xanh là "Số lẻ", vòng cam là "Số lớn hơn 20". Có bao nhiêu số vừa là số lẻ vừa lớn hơn 20?
The numbers 1, 3, 5, 20, 21, 37, 43, 46 are sorted into the diagram: the blue loop is "Odd numbers", the orange loop is "Numbers greater than 20". How many numbers are both odd and greater than 20?
- A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 6
Đáp án và lời giải câu 7
Đáp án: B. 3
Số vừa là số lẻ vừa lớn hơn 20 thì thuộc cả hai nhóm, nằm ở phần chung (chỗ hai vòng chồng lên nhau).
Phần chung có: 21, 37, 43.
Mỗi số đó vừa là số lẻ vừa lớn hơn 20.
Đếm các số đó: có 3 số.
Đáp số: 3 -
Câu 83 điểm
Các ngôi sao có giá trị bằng nhau. Biết ★ + ★ + ★ = 18. Hỏi một ★ bằng bao nhiêu?
Equal star symbols: ★ + ★ + ★ = 18. What is one ★?
- A. 5
- B. 6
- C. 7
- D. 18
Đáp án và lời giải câu 8
Đáp án: B. 6
Có 3 ngôi sao giống nhau cộng lại bằng 18.
Thử: 6 + 6 + 6 = 18.
Vậy một ngôi sao = 6. -
Câu 93 điểm
Minh xếp một hàng hạt cườm theo thứ tự lặp lại: ⚪⚪⚫ ⚪⚪⚫ ⚪⚪⚫… Hỏi trong 8 hạt đầu tiên có mấy hạt trắng (⚪)?
Minh lines up beads in a repeating order: ⚪⚪⚫ ⚪⚪⚫ ⚪⚪⚫… How many white beads (⚪) are among the first 8?
- A. 2
- B. 5
- C. 6
- D. 7
Đáp án và lời giải câu 9
Đáp án: C. 6
Mỗi nhóm ⚪⚪⚫ có 3 hạt, trong đó có 2 hạt trắng.
Đếm thêm 3 (không quá 8 hạt): 3, 6 — được 2 nhóm đủ.
2 nhóm, mỗi nhóm 2 hạt trắng: 2 + 2 = 4 hạt trắng.
Còn lẻ 8 − 6 = 2 hạt, đứng đầu một nhóm mới nên là ⚪⚪: có 2 hạt trắng.
Số hạt trắng: 4 + 2 = 6. -
Câu 103 điểm
Dãy hình lặp theo quy luật, tìm hình thích hợp điền vào chỗ trống:
● ◆ ● ◆ ___ ◆The shapes repeat by a rule. Find the missing shape:
● ◆ ● ◆ ___ ◆- A. ■
- B. ▲
- C. ●
- D. ◆
Đáp án và lời giải câu 10
Đáp án: C. ●
Dãy lặp lại theo nhóm ● ◆: hết nhóm thì bắt đầu lại từ ●.
Hình đứng ngay trước chỗ trống là ◆.
◆ là hình cuối nhóm, nên tiếp theo quay lại hình đầu nhóm là ●.
Vậy chỗ trống là ●.
Phần 2: Câu 11–20 (10 câu × 4 điểm)
-
Câu 114 điểm
Cho dãy số cách đều: 81, 77, 73, 69, … Hỏi số 49 là số thứ mấy của dãy?
Given the arithmetic sequence: 81, 77, 73, 69, … which term of the sequence is 49?
- A. 8
- B. 9
- C. 10
- D. 11
Đáp án và lời giải câu 11
Đáp án: B. 9
Dãy trừ đều 4 (mỗi số kém số trước 4).
Viết tiếp dãy: 81, 77, 73, 69, 65, 61, 57, 53, 49.
Số 49 đứng ở vị trí thứ 9. -
Câu 124 điểm
Hình bên xếp từ các khối lập phương nhỏ. Nếu đặt thêm 4 khối nữa thì có tất cả bao nhiêu khối?
The figure is built from small cubes. If 4 more cubes are added, how many cubes are there in all?
- A. 8
- B. 9
- C. 10
- D. 11
Đáp án và lời giải câu 12
Đáp án: B. 9
Các khối xếp thành từng chồng.
Đếm số khối ở mỗi chồng rồi cộng lại: 1 + 1 + 1 + 2 = 5.
Thêm 4 khối: 5 + 4 = 9. -
Câu 134 điểm
Với các thẻ số 2, 3, 6, 5, 1, lấy ra 2 thẻ rồi cộng lại. Tổng lớn nhất có thể hơn tổng bé nhất có thể bao nhiêu?
With cards 2, 3, 6, 5, 1, take 2 cards and add them. How much greater is the largest possible sum than the smallest possible sum?
- A. 3
- B. 8
- C. 9
- D. 11
Đáp án và lời giải câu 13
Đáp án: B. 8
Xếp các số từ lớn đến bé: 6, 5, 3, 2, 1.
Tổng lớn nhất lấy 2 số lớn nhất: 6 + 5 = 11.
Tổng bé nhất lấy 2 số bé nhất: 2 + 1 = 3.
Hơn nhau: 11 − 3 = 8. -
Câu 144 điểm
Cục tẩy và que kem cùng đặt từ vạch 0 trên thước như hình. Hỏi que kem dài hơn cục tẩy bao nhiêu xăng-ti-mét?
The eraser and the ice-cream stick both start at 0 on the ruler. By how many centimetres is the ice-cream stick longer than the eraser?
- A. 3
- B. 6
- C. 7
- D. 9
Đáp án và lời giải câu 14
Đáp án: B. 6
Cả hai cùng bắt đầu từ vạch 0, nên đầu kia ở vạch nào thì dài bấy nhiêu xăng-ti-mét.
Cục tẩy: đầu kia ở vạch 3, dài 3 cm.
Que kem: đầu kia ở vạch 9, dài 9 cm.
Que kem dài hơn: 9 − 3 = 6 (cm).
Đáp số: 6 cm -
Câu 154 điểm
Con kiến bò từ A đến B (2 cm), rồi từ B đến C (8 cm), rồi từ C đến D (8 cm) như hình. Hỏi con kiến bò tất cả bao nhiêu xăng-ti-mét?
An ant crawls from A to B (2 cm), then B to C (8 cm), then C to D (8 cm). How many centimetres does it crawl in all?
- A. 10
- B. 16
- C. 18
- D. 19
Đáp án và lời giải câu 15
Đáp án: C. 18
Cộng ba đoạn: 2 + 8 = 10;
10 + 8 = 18 (cm).
Đáp số: 18 cm -
Câu 164 điểm
Cách đây 7 năm, An 9 tuổi. Hỏi bây giờ An bao nhiêu tuổi?
7 years ago, An was 9. How old is An now?
- A. 15
- B. 16
- C. 17
- D. 18
Đáp án và lời giải câu 16
Đáp án: B. 16
Bây giờ lấy tuổi lúc trước cộng số năm đã qua: 9 + 7 = 16.
-
Câu 174 điểm
Nếu vẽ thêm một điểm nữa ở cuối và nối điểm đó với điểm cuối cùng của đường gấp khúc trong hình, thì đường gấp khúc mới có bao nhiêu đoạn thẳng?
If one more point is drawn at the end and joined to the last point of the broken line shown, how many segments will the new broken line have?
- A. 3
- B. 4
- C. 5
- D. 6
Đáp án và lời giải câu 17
Đáp án: B. 4
Hình có 3 đoạn thẳng.
Nối thêm một điểm được thêm 1 đoạn: 3 + 1 = 4 đoạn. -
Câu 184 điểm
Số nào là “kẻ lạ” trong nhóm số sau: 82, 22, 32, 72, 61?
Which number is the “odd one out” in this group: 82, 22, 32, 72, 61?
- A. 22
- B. 32
- C. 61
- D. 72
Đáp án và lời giải câu 18
Đáp án: C. 61
Bốn số kia đều có chữ số hàng đơn vị là 2, chỉ 61 thì không.
-
Câu 194 điểm
Ngày mai là Thứ Tư, ngày 27. Hỏi hôm nay là thứ mấy, ngày mấy?
Tomorrow is Wednesday the 27th. What day and date is today?
- A. Thứ Tư, ngày 27
- B. Thứ Năm, ngày 28
- C. Thứ Ba, ngày 28
- D. Thứ Ba, ngày 26
Đáp án và lời giải câu 19
Đáp án: D. Thứ Ba, ngày 26
Hôm nay đứng trước ngày mai 1 ngày: thứ là Thứ Ba;
ngày: 27 − 1 = 26.
Đáp số: Thứ Ba, ngày 26 -
Câu 204 điểm
Trong các số dưới đây có bao nhiêu số chẵn?
7, 58, 77, 36, 55, 90, 60, 67How many even numbers are there below?
7, 58, 77, 36, 55, 90, 60, 67- A. 3
- B. 4
- C. 5
- D. 6
Đáp án và lời giải câu 20
Đáp án: B. 4
Các số chẵn trong dãy: 58, 36, 90, 60.
Đếm lại: có 4 số.
Phần 3: Câu 21–25 (5 câu × 6 điểm)
-
Câu 216 điểm
Dùng cả 4 chữ số 2, 4, 6, 9 (mỗi chữ số dùng đúng một lần) để ghép thành hai số có 2 chữ số. Hỏi hiệu hai số đó lớn nhất là bao nhiêu?
Split the 4 digits 2, 4, 6, 9 into two 2-digit numbers. What is the largest possible difference?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 21
Đáp án: 72
Để hiệu lớn nhất: số bị trừ lớn nhất, số trừ nhỏ nhất: 96 − 24 = 72.
-
Câu 226 điểm
Hà đứng thứ 2 tính từ đầu hàng và thứ 8 tính từ cuối hàng. Hỏi hàng có bao nhiêu bạn?
Ha is number 2 from the front and number 8 from the back of a line. How many children are in the line?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 22
Đáp án: 9
Hà được đếm hai lần: 2 + 8 − 1 = 9.
-
Câu 236 điểm
Hình bên là hình chữ nhật. Nếu gấp hình theo một đường mà hai nửa trùng khít thì đó là trục đối xứng. Hỏi hình này có mấy trục đối xứng?
Figure 3 is a rectangle. How many axes of symmetry does it have?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 23
Đáp án: 2
Gấp theo đường dọc ở giữa: hai nửa trùng khít, được 1 trục.
Gấp theo đường ngang ở giữa: trùng khít, thêm 1 trục.
Gấp theo đường chéo thì hai nửa không trùng khít, không tính.
Đếm: 1 + 1 = 2.
Vậy hình chữ nhật có 2 trục đối xứng. -
Câu 246 điểm
3 bạn gặp nhau, cứ hai bạn thì bắt tay nhau một lần. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bắt tay?
3 friends meet and every two of them shake hands once. How many handshakes are there?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 24
Đáp án: 3
Cái thứ nhất ghép với 2 cái còn lại, cái thứ hai ghép thêm 1 cái mới, …: 2 + 1 = 3.
-
Câu 256 điểm
Dùng đúng 13 que diêm để xếp một số có hai chữ số. Số lớn nhất xếp được là số nào?
Use exactly 13 matchsticks to build a 2-digit number. What is the largest number you can build?
Điền đáp số: ……
Đáp án và lời giải câu 25
Đáp án: 98
Bước 1: Số que của các chữ số: 0:6, 1:2, 2:5, 3:5, 4:4, 5:5, 6:6, 7:3, 8:7, 9:6.
Bước 2: Chọn chữ số hàng chục lớn nhất có thể: 9 (6 que), còn 7 que cho hàng đơn vị.
Bước 3: Chữ số lớn nhất dùng 7 que là 8.
Đáp số: 98
Đáp án đề thi ASMO lớp 1
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| Câu 1 | B. 9 |
| Câu 2 | C. 3 giờ |
| Câu 3 | B. 37 |
| Câu 4 | B. 1 |
| Câu 5 | A. 3 |
| Câu 6 | B. xoài |
| Câu 7 | B. 3 |
| Câu 8 | B. 6 |
| Câu 9 | C. 6 |
| Câu 10 | C. ● |
| Câu 11 | B. 9 |
| Câu 12 | B. 9 |
| Câu 13 | B. 8 |
| Câu 14 | B. 6 |
| Câu 15 | C. 18 |
| Câu 16 | B. 16 |
| Câu 17 | B. 4 |
| Câu 18 | C. 61 |
| Câu 19 | D. Thứ Ba, ngày 26 |
| Câu 20 | B. 4 |
| Câu 21 | 72 |
| Câu 22 | 9 |
| Câu 23 | 2 |
| Câu 24 | 3 |
| Câu 25 | 98 |
Đề thi khác
Đề ASMO lớp khác: Lớp 2 · Lớp 3 · Lớp 4 · Lớp 5
Đề lớp 1 các cuộc thi khác: TIMO · HKIMO · FMO · Big Bay Bei (BBB) · Kangaroo (IKMC) · SEAMO
Đề thi thử do Cú Pi Math biên soạn theo cấu trúc công bố của cuộc thi, không phải đề thi chính thức; Cú Pi Math không liên kết với ban tổ chức ASMO.
Câu hỏi thường gặp
Đề thi ASMO lớp 1 có bao nhiêu câu?
Đề vòng khu vực ASMO lớp 1 có 25 câu, làm trong 90 phút, tối đa 100 điểm.
Làm đề thi thử ASMO lớp 1 online ở đâu?
Trên Cú Pi Math (cupimath.com/app): mỗi lần thi là một đề ASMO mới đúng cấu trúc, có bấm giờ, chấm điểm theo luật của cuộc thi và lời giải từng câu sau khi nộp bài.