Đề thi FMO

Đề thi FMO lớp 1 có đáp án và lời giải (Vòng loại)

Đề thi thử FMO lớp 1 vòng loại: 21 câu, 60 phút, đúng cấu trúc đề thật. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu, làm online miễn phí.

Cập nhật: 02/10/2026Biên soạn: đội ngũ Cú Pi Math

Đề thi thử FMO lớp 1 (vòng loại) do Cú Pi Math biên soạn theo đúng cấu trúc đã công bố: 21 câu, làm trong 60 phút, ngôn ngữ đề: song ngữ việt – anh. Mỗi câu có đáp án và lời giải chi tiết bằng tiếng Việt — bấm “Đáp án và lời giải” dưới từng câu, hoặc xem bảng đáp án cuối trang.

Cách tính điểm: 10 câu khởi động × 3 điểm; 5 câu tăng tốc × 5 điểm; 5 câu thử thách × 7 điểm; 1 câu ngôi sao hy vọng × 10 điểm. Trả lời sai bị trừ: ngôi sao hy vọng −10; bỏ trống không trừ. Tối đa 100 điểm. Xem chi tiết cấu trúc đề và mức giải tại trang thi FMO.

Phần 1: Khởi động (10 câu × 3 điểm)

  1. Câu 13 điểm

    Năm nay Bình 10 tuổi. Mẹ hơn Bình 28 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?

    Binh is 10 this year. Mum is 28 years older. How old is Mum this year?

    1. A. 37
    2. B. 38
    3. C. 39
    4. D. 40
    Đáp án và lời giải câu 1

    Đáp án: B. 38

    Mẹ hơn Bình 28 tuổi, nên lấy tuổi Bình cộng thêm 28.
    10 + 28 = 38.
    Đáp số: 38 tuổi

  2. Câu 23 điểm

    Minh đứng xếp hàng: phía trước có 3 bạn, phía sau có 5 bạn. Hỏi hàng có tất cả bao nhiêu bạn?

    Minh is in a line: 3 people in front, 5 behind. How many people in total?

    1. A. 7
    2. B. 8
    3. C. 9
    4. D. 10
    Đáp án và lời giải câu 2

    Đáp án: C. 9

    3 (trước) + 5 (sau) + 1 (chính bạn ấy) = 9.

  3. Câu 33 điểm

    Cô giáo chia đều 20 cái bánh cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái bánh?

    The teacher shares 20 cakes equally among 4 children. How many cakes does each get?

    1. A. 4
    2. B. 5
    3. C. 7
    4. D. 20
    Đáp án và lời giải câu 3

    Đáp án: B. 5

    Lần lượt phát cho mỗi bạn 1 cái, làm tới khi hết: mỗi lượt dùng 4 cái, 4 + 4 + 4 + 4 + 4 = 20, tức là 5 lượt.
    Vậy mỗi bạn có 5 cái bánh.

  4. Câu 43 điểm

    Trong các số 42, 22, 40, 21, 49, số lớn nhất là số nào?

    Among 42, 22, 40, 21, 49, which is the largest?

    1. A. 21
    2. B. 22
    3. C. 40
    4. D. 49
    Đáp án và lời giải câu 4

    Đáp án: D. 49

    Sắp xếp: 49 > 42 > 40 > 22 > 21.
    Số lớn nhất = 49.

  5. Câu 53 điểm

    Dãy số giảm dần đều: 26, 21, 16, 11, 6, ? Số tiếp theo là số nào?

    A sequence counts down evenly: 26, 21, 16, 11, 6, ? What comes next?

    1. A. 1
    2. B. 2
    3. C. 3
    4. D. 7
    Đáp án và lời giải câu 5

    Đáp án: A. 1

    Số trước hơn số sau bao nhiêu? 26 − 21 = 5, 21 − 16 = 5.
    Vậy dãy cứ bớt đi 5.
    Số tiếp theo: 6 − 5 = 1.
    Đáp số: 1

  6. Câu 63 điểm

    Trên xe buýt có 6 hành khách. Đến bến, có 15 người lên xe và 4 người xuống xe. Hỏi lúc này trên xe có bao nhiêu hành khách?

    A bus has 6 passengers. At a stop, 15 people get on and 4 get off. How many passengers are on the bus now?

    1. A. 16
    2. B. 17
    3. C. 19
    4. D. 21
    Đáp án và lời giải câu 6

    Đáp án: B. 17

    6 + 15 = 21;
    21 − 4 = 17.

  7. Câu 73 điểm

    Cân thăng bằng: đĩa bên trái có hai gói nặng 10 kg và 5 kg; đĩa bên phải có một gói nặng 10 kg và một gói nữa. Gói còn lại nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

    A balance is level: the left pan holds bags of 10 kg and 5 kg; the right pan holds a 10 kg bag and one more bag. How heavy is that bag?

    1. A. 4
    2. B. 5
    3. C. 7
    4. D. 15
    Đáp án và lời giải câu 7

    Đáp án: B. 5

    Hai bên bằng nhau: 10 + 5 = 15;
    ? = 15 − 10 = 5.

  8. Câu 83 điểm

    Bà cho Trang 1 tờ 10 nghìn đồng. Trang đổi hết ra tờ 5 nghìn đồng. Hỏi Trang được mấy tờ 5 nghìn đồng?

    Trang gets 1 10-thousand-dong note(s) and changes them all into 5-thousand-dong notes. How many notes does Trang get?

    1. A. 1
    2. B. 2
    3. C. 3
    4. D. 10
    Đáp án và lời giải câu 8

    Đáp án: B. 2

    Xem 1 tờ 10 nghìn đồng trước: đếm thêm 5: 5, 10 — được 2 tờ.
    Vậy 1 tờ 10 nghìn đồng đổi được 2 tờ 5 nghìn đồng.
    Đề hỏi mấy tờ, nên trả lời: 2 tờ 5 nghìn đồng.

  9. Câu 93 điểm

    Với khối trong hình, cần thêm ít nhất bao nhiêu khối lập phương nhỏ nữa để được một khối hộp 2 tầng, mỗi tầng có 4 khối?

    Figure 2: at least how many more unit cubes are needed to make a 2-layer block with 4 cubes in each layer?

    1. A. 4
    2. B. 5
    3. C. 6
    4. D. 8
    Đáp án và lời giải câu 9

    Đáp án: A. 4

    Hình có 2 + 1 + 1 = 4 khối.
    Khối hộp cần 4 + 4 = 8 khối.
    Cần thêm 8 − 4 = 4.

  10. Câu 103 điểm

    Trong hình, bạn Mai chỉ đếm được 4 tam giác nhỏ. Hỏi trong hình có tất cả bao nhiêu tam giác, kể cả tam giác to ghép từ nhiều phần?

    Figure 3: Mai only counted 4 small triangles. How many triangles are there in all, including big ones made of several parts?

    1. A. 4
    2. B. 6
    3. C. 9
    4. D. 10
    Đáp án và lời giải câu 10

    Đáp án: D. 10

    Tam giác 1 phần: 4, 2 phần: 3, 3 phần: 2, 4 phần: 1.
    Tổng: 4 + 3 + 2 + 1 = 10.

Phần 2: Tăng tốc (5 câu × 5 điểm)

  1. Câu 115 điểm

    Trong tháp số ở hình, mỗi ô bằng TỔNG hai ô ngay dưới nó. Một ô ở hàng dưới cùng bị che. Số bị che là số nào?

    Figure 2: each cell is the SUM of the two cells below it. One cell in the bottom row is hidden. What is the hidden number?

    1. A. 0
    2. B. 1
    3. C. 2
    4. D. 4
    Đáp án và lời giải câu 11

    Đáp án: C. 2

    Ô bị che ở giữa hàng dưới cùng.
    Ô 5 ở hàng giữa đứng ngay trên ô 3 và ô bị che, nên 3 + ? = 5.
    ? = 5 − 3 = 2.
    Thử lại: ô 6 ở trên 2 và 4: 2 + 4 = 6, đúng.
    Đáp số: 2

  2. Câu 125 điểm

    Bộ phim kết thúc lúc 8 giờ rưỡi. Phim dài 1 giờ. Hỏi phim bắt đầu lúc mấy giờ?

    A film ends at half past 8 and lasts 1 hour. What time did it start?

    1. A. 8 giờ
    2. B. 8 giờ rưỡi
    3. C. 7 giờ
    4. D. 7 giờ rưỡi
    Đáp án và lời giải câu 12

    Đáp án: D. 7 giờ rưỡi

    Đếm lùi 1 giờ từ 8 giờ rưỡi: 7 giờ rưỡi.
    Đáp số: 7 giờ rưỡi

  3. Câu 135 điểm

    Hôm nay là Thứ Ba. Hỏi 2 ngày trước là thứ mấy?

    Today is Tuesday. What day is 2 days ago?

    1. A. Chủ Nhật
    2. B. Thứ Ba
    3. C. Thứ Tư
    4. D. Thứ Hai
    Đáp án và lời giải câu 13

    Đáp án: A. Chủ Nhật

    Hôm nay là Thứ Ba.
    Đếm lùi 2 ngày: Thứ Hai, Chủ Nhật.
    Vậy là Chủ Nhật.

  4. Câu 145 điểm

    Chi xếp 5 thẻ số: 70, 90, 50, 65, 10. Có một thẻ không giống bốn thẻ kia. Đó là thẻ số mấy?

    Chi lays out 5 number cards: 70, 90, 50, 65, 10. One card is not like the other four. Which number is it?

    1. A. 10
    2. B. 65
    3. C. 70
    4. D. 90
    Đáp án và lời giải câu 14

    Đáp án: B. 65

    Bốn số kia đều là số tròn chục, chỉ 65 không phải số tròn chục.

  5. Câu 155 điểm

    Biểu đồ kí hiệu, mỗi hình ⬤ ứng với 5 con. Số hình: thỏ: 3 hình, chim: 4 hình, chó: 7 hình, mèo: 2 hình. Hỏi có bao nhiêu con thỏ?

    Pictograph: each ⬤ = 5 animals. Icons: rabbits: 3 icons, birds: 4 icons, dogs: 7 icons, cats: 2 icons. How many rabbits?

    1. A. 3
    2. B. 15
    3. C. 20
    4. D. 25
    Đáp án và lời giải câu 15

    Đáp án: B. 15

    thỏ: 3 hình, mỗi hình 5 con: 5 + 5 + 5 = 15 con.

Phần 3: Thử thách (5 câu × 7 điểm)

  1. Câu 167 điểm

    Có 5 đội bóng, hai đội bất kì gặp nhau đúng một trận. Hỏi có tất cả bao nhiêu trận đấu?

    5 teams play; every two teams meet exactly once. How many matches are there?

    1. A. 9
    2. B. 10
    3. C. 11
    4. D. 12
    Đáp án và lời giải câu 16

    Đáp án: B. 10

    Cái thứ nhất ghép với 4 cái còn lại, cái thứ hai ghép thêm 3 cái mới, …: 4 + 3 + 2 + 1 = 10.

  2. Câu 177 điểm

    Nam có 1 anh trai và 2 em gái. Hỏi bố mẹ Nam có tất cả mấy người con?

    Nam has 1 older brothers and 2 younger sisters. How many children do the parents have?

    1. A. 1
    2. B. 3
    3. C. 4
    4. D. 5
    Đáp án và lời giải câu 17

    Đáp án: C. 4

    Nhớ tính cả Nam: 1 + 2 + 1 = 4.

  3. Câu 187 điểm

    Hình bên là hình vuông. Nếu gấp hình theo một đường mà hai nửa trùng khít thì đó là trục đối xứng. Hỏi hình này có mấy trục đối xứng?

    Figure 1 is a square. How many axes of symmetry does it have?

    1. A. 1
    2. B. 4
    3. C. 5
    4. D. 6
    Đáp án và lời giải câu 18

    Đáp án: B. 4

    Gấp theo đường dọc ở giữa: hai nửa trùng khít, được 1 trục.
    Gấp theo đường ngang ở giữa: trùng khít, thêm 1 trục.
    Gấp theo hai đường chéo (nối hai góc đối nhau): trùng khít, thêm 2 trục.
    Đếm: 1 + 1 + 2 = 4.
    Vậy hình vuông có 4 trục đối xứng.

  4. Câu 197 điểm

    Ở tòa nhà của Bảo, tầng sát mặt đất được gọi là tầng 1. Mỗi cầu thang có 5 bậc. Hỏi đi từ tầng 1 lên tầng 4 phải leo bao nhiêu bậc?

    In Bao's building the street-level floor is called floor 1. Each flight has 5 steps. How many steps are there from floor 1 up to floor 4?

    1. A. 9
    2. B. 15
    3. C. 16
    4. D. 20
    Đáp án và lời giải câu 19

    Đáp án: B. 15

    Bước 1: Từ tầng 1 lên tầng 4 leo 4 − 1 = 3 cầu thang.
    Bước 2: 5 + 5 + 5 = 15 (bậc).
    Đáp số: 15 bậc

  5. Câu 207 điểm

    Dùng cả 4 chữ số 3, 4, 5, 6 (mỗi chữ số dùng đúng một lần) để ghép thành hai số có 2 chữ số. Hỏi hiệu hai số đó lớn nhất là bao nhiêu?

    Split the 4 digits 3, 4, 5, 6 into two 2-digit numbers. What is the largest possible difference?

    1. A. 30
    2. B. 31
    3. C. 32
    4. D. 33
    Đáp án và lời giải câu 20

    Đáp án: B. 31

    Để hiệu lớn nhất: số bị trừ lớn nhất, số trừ nhỏ nhất: 65 − 34 = 31.

Phần 4: Ngôi sao hy vọng (1 câu × 10 điểm)

  1. Câu 2110 điểm · sai trừ 10

    Các ô ⬜ đều che cùng một chữ số: ⬜⬜ − ⬜ = 30. Chữ số đó là mấy?

    Every ⬜ hides the same digit: ⬜⬜ − ⬜ = 30. Which digit is it?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 21

    Đáp án: 3

    Bước 1: Các ô che cùng một chữ số, con thử lần lượt từng chữ số.
    Thử 2: 22 − 2 = 20, chưa đúng.
    Bước 2: Thử 3: 33 − 3 = 30, đúng rồi.
    Đáp số: 3

Đáp án đề thi FMO lớp 1

CâuĐáp án
Câu 1B. 38
Câu 2C. 9
Câu 3B. 5
Câu 4D. 49
Câu 5A. 1
Câu 6B. 17
Câu 7B. 5
Câu 8B. 2
Câu 9A. 4
Câu 10D. 10
Câu 11C. 2
Câu 12D. 7 giờ rưỡi
Câu 13A. Chủ Nhật
Câu 14B. 65
Câu 15B. 15
Câu 16B. 10
Câu 17C. 4
Câu 18B. 4
Câu 19B. 15
Câu 20B. 31
Câu 213

Đề thi khác

Đề FMO lớp khác: Lớp 2 · Lớp 3 · Lớp 4 · Lớp 5

Đề lớp 1 các cuộc thi khác: TIMO · HKIMO · Big Bay Bei (BBB) · ASMO · Kangaroo (IKMC) · SEAMO

Đề thi thử do Cú Pi Math biên soạn theo cấu trúc công bố của cuộc thi, không phải đề thi chính thức; Cú Pi Math không liên kết với ban tổ chức FMO.

Câu hỏi thường gặp

Đề thi FMO lớp 1 có bao nhiêu câu?

Đề vòng loại FMO lớp 1 có 21 câu, làm trong 60 phút, tối đa 100 điểm.

Làm đề thi thử FMO lớp 1 online ở đâu?

Trên Cú Pi Math (cupimath.com/app): mỗi lần thi là một đề FMO mới đúng cấu trúc, có bấm giờ, chấm điểm theo luật của cuộc thi và lời giải từng câu sau khi nộp bài.