Đề thi thử SiL MSC (Toán) lớp 1 (toán) do Cú Pi Math biên soạn theo đúng cấu trúc đã công bố: 40 câu, làm trong 30 phút, ngôn ngữ đề: tiếng anh (có chú thích tiếng việt cho từ khoá). Trang này hiện 10 câu đầu; mỗi câu có đáp án và lời giải chi tiết bằng tiếng Việt — bấm “Đáp án và lời giải” dưới từng câu, hoặc xem bảng đáp án cuối trang.
Cách tính điểm: 30 câu trắc nghiệm × 1 điểm; 10 câu trả lời ngắn × 1 điểm. Không trừ điểm khi làm sai. Tối đa 40 điểm. Xem chi tiết cấu trúc đề và mức giải tại trang thi SiL MSC (Toán).
Phần 1: Trắc nghiệm (30 câu × 1 điểm)
-
Câu 11 điểm
Among 41, 38, 57, 50, 53, which is the largest?
Trong các số 41, 38, 57, 50, 53, số lớn nhất là số nào?
- A. 38
- B. 41
- C. 50
- D. 57
Đáp án và lời giải câu 1
Đáp án: D. 57
Sắp xếp: 57 > 53 > 50 > 41 > 38.
Số lớn nhất = 57. -
Câu 21 điểm
How many squares (■) are there below?
■ ▲ ■ ■ ★ ★ ■ ★ ▲ ▲Trong các hình dưới đây, có bao nhiêu hình vuông (■)?
■ ▲ ■ ■ ★ ★ ■ ★ ▲ ▲- A. 3
- B. 4
- C. 5
- D. 6
Đáp án và lời giải câu 2
Đáp án: B. 4
Chỉ đếm hình vuông (■), bỏ qua các hình khác.
Đi từ trái sang phải, gặp ■ thì đếm: 1, 2, 3, 4.
Vậy có 4 hình vuông. -
Câu 31 điểm
The bar chart (biểu đồ cột) shows how many classmates of Minh keep each pet (each child keeps one pet): cats, fish, rabbits. Which pet do the most children keep?
Biểu đồ cột cho biết số bạn trong lớp Minh nuôi mỗi con vật (mỗi bạn nuôi một con): mèo, cá, thỏ. Con vật nào được nhiều bạn nuôi nhiều nhất?
- A. thỏ
- B. chó
- C. mèo
- D. cá
Đáp án và lời giải câu 3
Đáp án: A. thỏ
Đọc đỉnh mỗi cột: mèo 7, cá 2, thỏ 8.
Cột cao nhất là thỏ.
Đáp số: thỏ -
Câu 41 điểm
By the pattern (quy luật) below, how many square (hình vuông) are in group 6?
■■ ■■■ ■■■■Theo quy luật dưới đây, hỏi nhóm thứ 6 có bao nhiêu hình vuông?
■■ ■■■ ■■■■- A. 6
- B. 7
- C. 8
- D. 9
Đáp án và lời giải câu 4
Đáp án: B. 7
Nhóm 1 có 2, nhóm 2 có 3: 3 − 2 = 1, vậy mỗi nhóm nhiều hơn nhóm trước 1 hình vuông.
Đếm thêm 1 mỗi lần: nhóm 1 có 2, nhóm 2 có 3, nhóm 3 có 4, nhóm 4 có 5, nhóm 5 có 6, nhóm 6 có 7.
Vậy nhóm 6 có 7 hình vuông. -
Câu 51 điểm
Nam had 11 oranges, exchanged 3 for another item, then got 4 more. How many does Nam have now?
Nam có 11 quả cam. Nam đổi 3 quả cam lấy một món đồ khác, sau đó mẹ cho thêm 4 quả cam. Hỏi bây giờ Nam có bao nhiêu quả cam?
- A. 11
- B. 12
- C. 13
- D. 14
Đáp án và lời giải câu 5
Đáp án: B. 12
Lúc đầu Nam có 11 quả cam.
Đổi đi 3 quả cam thì bớt ra: 11 − 3 = 8.
Mẹ cho thêm 4 quả cam thì cộng vào: 8 + 4 = 12.
Vậy bây giờ Nam có 12 quả cam. -
Câu 61 điểm
Minh built the number 2 with matchsticks as shown. How many matchsticks were used?
Minh xếp số 2 bằng que diêm như hình. Minh đã dùng bao nhiêu que diêm?
- A. 4
- B. 5
- C. 6
- D. 7
Đáp án và lời giải câu 6
Đáp án: B. 5
Bước 1: Đếm que của từng chữ số: số 2 có 5 que.
Đáp số: 5 -
Câu 71 điểm
Phuc is 14 years old. Binh is 7 years younger than Phuc. How old is Binh?
Năm nay Phúc 14 tuổi. Bình ít hơn Phúc 7 tuổi. Hỏi Bình bao nhiêu tuổi?
- A. 6
- B. 7
- C. 8
- D. 14
Đáp án và lời giải câu 7
Đáp án: B. 7
Bình ít hơn Phúc 7 tuổi, nên lấy tuổi Phúc bớt đi 7.
14 − 7 = 7.
Đáp số: 7 tuổi -
Câu 81 điểm
Equal square (hình vuông) symbols: ■ + ■ = 8. What is one ■?
Các hình vuông có giá trị bằng nhau. Biết ■ + ■ = 8. Hỏi một ■ bằng bao nhiêu?
- A. 3
- B. 4
- C. 5
- D. 8
Đáp án và lời giải câu 8
Đáp án: B. 4
Có 2 hình vuông giống nhau cộng lại bằng 8.
Thử: 4 + 4 = 8.
Vậy một hình vuông = 4. -
Câu 91 điểm
The face of the notebook cover is a rectangle (hình chữ nhật). How many vertices (đỉnh) does it have?
Mặt quyển vở có dạng hình chữ nhật. Hỏi mặt quyển vở có mấy đỉnh?
- A. 3
- B. 4
- C. 5
- D. 6
Đáp án và lời giải câu 9
Đáp án: B. 4
Mặt quyển vở là hình chữ nhật.
Đỉnh là chỗ hai cạnh gặp nhau.
Đi một vòng quanh hình, đếm từng đỉnh: 1, 2, 3, 4.
Vậy mặt quyển vở có 4 đỉnh. -
Câu 101 điểm
Children line up to enter class. Dung sees 4 children in front and 2 behind. How many children are in the line?
Các bạn xếp hàng vào lớp. Dũng thấy phía trước mình có 4 bạn và phía sau mình có 2 bạn. Hỏi hàng đó có tất cả bao nhiêu bạn?
- A. 6
- B. 7
- C. 8
- D. 9
Đáp án và lời giải câu 10
Đáp án: B. 7
Tổng = số bạn phía trước + số bạn phía sau + chính Dũng = 4 + 2 + 1 = 7.
Câu 11–30 (20 câu) có trong đề thi thử trên app.
Phần 2: Trả lời ngắn (10 câu × 1 điểm)
Câu 31–40 (10 câu) có trong đề thi thử trên app.
Đáp án đề thi SiL MSC (Toán) lớp 1 (10 câu đầu)
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| Câu 1 | D. 57 |
| Câu 2 | B. 4 |
| Câu 3 | A. thỏ |
| Câu 4 | B. 7 |
| Câu 5 | B. 12 |
| Câu 6 | B. 5 |
| Câu 7 | B. 7 |
| Câu 8 | B. 4 |
| Câu 9 | B. 4 |
| Câu 10 | B. 7 |
Đề thi khác
Đề SiL MSC (Toán) khối khác: Lớp 2 · Lớp 3 · Lớp 4 · Lớp 5
Đề lớp 1 các cuộc thi khác: TIMO · HKIMO · FMO · Big Bay Bei (BBB) · ASMO · JMMC · Kangaroo (IKMC) · SEAMO · VIAMC · IMEC · PIMSO · ELMO · CREST (CMO)
Đề thi thử do Cú Pi Math biên soạn theo cấu trúc công bố của cuộc thi, không phải đề thi chính thức; Cú Pi Math không liên kết với ban tổ chức SiL MSC (Toán).
Câu hỏi thường gặp
Đề thi SiL MSC (Toán) lớp 1 có bao nhiêu câu?
Đề toán SiL MSC (Toán) lớp 1 có 40 câu, làm trong 30 phút, tối đa 40 điểm.
Làm đề thi thử SiL MSC (Toán) lớp 1 online ở đâu?
Trên Cú Pi Math (cupimath.com/app): mỗi lần thi là một đề SiL MSC (Toán) mới đúng cấu trúc, có bấm giờ, chấm điểm theo luật của cuộc thi và lời giải từng câu sau khi nộp bài.