- 34dạng toán
- 1.246câu luyện tập có lời giải
- 9cuộc thi có đề thi thử
Các dạng toán lớp 2
Tư duy logic (13 dạng)
Tìm quy luật dãy số, dãy hình; suy luận đúng – sai; bài toán tuổi, xếp hàng, ai nói thật.
- Dãy số, dãy chữ có quy luật · 34 câu luyện tập
- Tuổi, thứ trong tuần và xem giờ · 38 câu luyện tập
- Xếp hàng và đếm người · 30 câu luyện tập
- Cái cân và xếp hạng · 64 câu luyện tập
- Câu đố số · 15 câu luyện tập
- Đường đi trên lưới · 47 câu luyện tập
- Thử và chọn khéo · 23 câu luyện tập
- Xem đồng hồ · 24 câu luyện tập
- Đổi giờ và xem lịch · 24 câu luyện tập
- Trồng cây và khoảng cách · 23 câu luyện tập
- Tổng số tuổi · 25 câu luyện tập
- Suy luận khéo · 24 câu luyện tập
- Bài toán gà – thỏ và tổng – hiệu · 23 câu luyện tập
Số học (7 dạng)
Tính nhanh, tính hợp lí, bài toán có lời văn, tổng – hiệu, tìm số chưa biết.
- Cộng trừ số có 2 và 3 chữ số · 46 câu luyện tập
- Phép nhân · 52 câu luyện tập
- Tìm số bị giấu · 45 câu luyện tập
- Cân bằng phép tính và đố hình · 49 câu luyện tập
- Bài toán nhiều hơn, ít hơn · 25 câu luyện tập
- Phép tính khuyết chữ số · 25 câu luyện tập
- Đơn vị đo: m, dm, cm, kg, lít · 23 câu luyện tập
Lý thuyết số (5 dạng)
Chữ số, số chẵn lẻ, chia hết, số dư, cấu tạo số, đếm số trang sách.
- Số chẵn và số lẻ · 42 câu luyện tập
- Đếm số theo điều kiện · 52 câu luyện tập
- Dãy số cách đều · 48 câu luyện tập
- Điền dấu và ký hiệu lạ · 25 câu luyện tập
- Chia đều và san bằng · 85 câu luyện tập
Hình học (4 dạng)
Đếm hình, chu vi – diện tích, ghép cắt hình, hình khối, đường đi ngắn nhất.
- Đếm hình, cạnh và chu vi · 46 câu luyện tập
- Dãy hình có quy luật · 55 câu luyện tập
- Hình đối xứng · 8 câu luyện tập
- Khối lập phương · 39 câu luyện tập
Tổ hợp / Đếm (4 dạng)
Đếm số cách chọn, số cách xếp, nguyên lý Dirichlet, bắt tay, tô màu.
- So sánh và sắp xếp số · 49 câu luyện tập
- Thành lập số · 38 câu luyện tập
- Đi chợ và đổi tiền · 33 câu luyện tập
- Quy tắc nhân và đếm cách chọn · 26 câu luyện tập
Thống kê (1 dạng)
Đọc bảng số liệu, biểu đồ tranh, biểu đồ cột; tìm số trung bình.
- Đọc biểu đồ · 41 câu luyện tập
Bài tập toán lớp 2 có lời giải
Mai có 21 chiếc nhãn dán. Mai tặng mỗi bạn nữ 2 chiếc và mỗi bạn nam 1 chiếc. Nhóm có 4 bạn nữ và 3 bạn nam. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu chiếc nhãn dán?
- 8
- 9
- 12
- 11
- 10
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 10
Cho nữ: 2 chiếc được lấy 4 lần: 2 × 4 = 8.
Cho nam: 1 chiếc được lấy 3 lần: 1 × 3 = 3.
Còn lại: 21 − 8 − 3 = 10.
Trong dãy sau, số lẻ lớn nhất là số nào?
30, 49, 83, 24, 85, 62, 37
- 83
- 49
- 30
- 85
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 85
Chọn ra các số lẻ, rồi tìm số lớn nhất trong đó: 85.
Bảo bơi 5 lượt, mỗi lượt hết 3 phút. Giữa hai lượt liền nhau Bảo nghỉ 2 phút. Hỏi từ lúc bắt đầu đến lúc xong hết bao nhiêu phút?
- 15
- 25
- 23
- 27
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 23
Bước 1: Thời gian làm: 3 × 5 = 15 phút.
Bước 2: 5 lượt thì chỉ có 4 lần nghỉ (ít hơn 1): 2 × 4 = 8 phút.
Bước 3: Tất cả: 15 + 8 = 23 phút.
Đáp số: 23 phút
Thi Toán quốc tế lớp 2
Học sinh lớp 2 có thể thi thử theo cấu trúc: TIMO, HKIMO, FMO, Big Bay Bei (BBB), ASMO, Kangaroo (IKMC), SEAMO, SASMO, AMO.
Đề thi lớp 2 có đáp án: đề TIMO lớp 2, đề HKIMO lớp 2, đề FMO lớp 2, đề Big Bay Bei (BBB) lớp 2, đề ASMO lớp 2, đề Kangaroo (IKMC) lớp 2, đề SEAMO lớp 2, đề SASMO lớp 2, đề AMO lớp 2.
Câu hỏi thường gặp
Toán lớp 2 gồm những dạng nào?
Lộ trình toán lớp 2 trên Cú Pi Math có 34 dạng, chia theo mảng: Tư duy logic (13 dạng), Số học (7 dạng), Lý thuyết số (5 dạng), Hình học (4 dạng), Tổ hợp / Đếm (4 dạng), Thống kê (1 dạng).
Học sinh lớp 2 thi được những cuộc thi Toán quốc tế nào?
Cú Pi Math có đề thi thử cho học sinh lớp 2 theo cấu trúc: TIMO, HKIMO, FMO, Big Bay Bei (BBB), ASMO, Kangaroo (IKMC), SEAMO, SASMO, AMO.