Đề thi thử JMMC lớp 3 (vòng quốc gia) do Cú Pi Math biên soạn theo đúng cấu trúc đã công bố: 25 câu, làm trong 60 phút, ngôn ngữ đề: tiếng anh (có chú thích tiếng việt cho từ khoá). Trang này hiện 10 câu đầu; mỗi câu có đáp án và lời giải chi tiết bằng tiếng Việt — bấm “Đáp án và lời giải” dưới từng câu, hoặc xem bảng đáp án cuối trang.
Cách tính điểm: 10 câu trắc nghiệm 3 điểm × 3 điểm; 10 câu điền đáp án 4 điểm × 4 điểm; 5 câu điền đáp án 6 điểm × 6 điểm. Không trừ điểm khi làm sai. Tối đa 100 điểm. Xem chi tiết cấu trúc đề và mức giải tại trang thi JMMC.
Phần 1: Trắc nghiệm 3 điểm (10 câu × 3 điểm)
-
Câu 13 điểm
A square (hình vuông) has perimeter (chu vi) 36cm. Find its area (cm²).
Một hình vuông có chu vi 36cm. Tính diện tích hình vuông đó (cm²).
- A. 36
- B. 45
- C. 72
- D. 81
- E. 90
Đáp án và lời giải câu 1
Đáp án: D. 81
Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau nên mỗi cạnh dài 36 : 4 = 9 cm.
Diện tích: 9 × 9 = 81 cm². -
Câu 23 điểm
Write the number that comes next: 5, 13, 29, 61, 125, …
Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 5, 13, 29, 61, 125, …
- A. 250
- B. 252
- C. 253
- D. 254
- E. 257
Đáp án và lời giải câu 2
Đáp án: C. 253
Quy luật: nhân 2 rồi cộng 3 (5 × 2 + 3 = 13).
Số tiếp theo: 125 × 2 + 3 = 253. -
Câu 33 điểm
Phuc has 80 thousand dong and buys 5 notebooks at 12 thousand each. How much is left (thousand)?
Phúc có 80 nghìn đồng, mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 12 nghìn đồng. Phúc còn lại bao nhiêu nghìn đồng?
- A. 8
- B. 20
- C. 32
- D. 60
- E. 68
Đáp án và lời giải câu 3
Đáp án: B. 20
Tiền mua vở: 5 × 12 = 60 nghìn.
Còn lại: 80 − 60 = 20 nghìn đồng. -
Câu 43 điểm
Sticks form triangles (hình tam giác) in a row (alternating up and down): 1 triangle needs 3, 2 need 5, 3 need 7. How many sticks for 18 triangles?
Xếp que thành các tam giác liền nhau trên một hàng (tam giác ngửa, úp xen kẽ): 1 tam giác cần 3 que, 2 tam giác cần 5 que, 3 tam giác cần 7 que. Xếp 18 tam giác cần bao nhiêu que?
- A. 36
- B. 37
- C. 38
- D. 39
- E. 54
Đáp án và lời giải câu 4
Đáp án: B. 37
Tam giác đầu cần 3 que, mỗi tam giác sau thêm 2 que.
Số tam giác thêm: 18 − 1 = 17;
que thêm: 17 × 2 = 34;
tổng: 3 + 34 = 37 que. -
Câu 53 điểm
A pie chart (biểu đồ hình quạt) of 36 students by activity: Music 1/3, Reading 1/6 of the circle (hình tròn), the rest chose Swim. How many chose Swim?
Biểu đồ tròn cho biết 36 bạn chọn hoạt động: Nhạc chiếm 1/3, Đọc sách chiếm 1/6 hình tròn, phần còn lại là Bơi. Hỏi có bao nhiêu bạn chọn Bơi?
- A. 17
- B. 18
- C. 19
- D. 24
- E. 36
Đáp án và lời giải câu 5
Đáp án: B. 18
Số bạn chọn Nhạc: 36 : 3 = 12 bạn.
Số bạn chọn Đọc sách: 36 : 6 = 6 bạn.
Số bạn chọn Bơi: 36 − 12 − 6 = 18 bạn.
Đáp số: 18 bạn. -
Câu 63 điểm
Find the number replacing ? using each row's rule (quy luật): (8, 6, 48) (7, 4, ?) (3, 3, 9)
Quan sát quy luật từng hàng rồi tìm số thay cho dấu ?: (8, 6, 48) (7, 4, ?) (3, 3, 9)
- A. 18
- B. 27
- C. 28
- D. 29
- E. 38
Đáp án và lời giải câu 6
Đáp án: C. 28
Kiểm tra các hàng đã đủ: 8 × 6 = 48;
3 × 3 = 9.
Quy luật: ô thứ ba = ô đầu × ô hai.
Vậy ? = 7 × 4 = 28. -
Câu 73 điểm
The shapes repeat as 🔺 ⬛ ⚫ ⭐ ❤️ 🔺 ⬛ ⚫ ⭐ ❤️ … Which shape is at position 132?
Các hình lặp lại theo thứ tự 🔺 ⬛ ⚫ ⭐ ❤️ 🔺 ⬛ ⚫ ⭐ ❤️ … Hỏi hình ở vị trí thứ 132 là hình nào?
- A. 🔺
- B. ⚫
- C. ⬛
- D. ❤️
- E. ⭐
Đáp án và lời giải câu 7
Đáp án: C. ⬛
Mỗi nhóm có 5 hình.
5 × 26 = 130;
132 − 130 = 2.
Hình thứ 132 là hình thứ 2 của nhóm tiếp theo: ⬛. -
Câu 83 điểm
Trees are planted along a 165m road, 5m apart, with a tree at both ends. How many trees?
Trồng cây dọc một con đường dài 165m, hai cây liền nhau cách nhau 5m, hai đầu đường đều trồng cây. Cần bao nhiêu cây?
- A. 32
- B. 33
- C. 34
- D. 35
- E. 66
Đáp án và lời giải câu 8
Đáp án: C. 34
Số khoảng: 165 : 5 = 33.
Hai đầu đều có cây nên số cây = số khoảng + 1 = 33 + 1 = 34. -
Câu 93 điểm
Calculate quickly: 19 + 24 + 29 + 34 + 39 + 44 + 49 + 54 + 59 + 64 =
Tính nhanh: 19 + 24 + 29 + 34 + 39 + 44 + 49 + 54 + 59 + 64 =
- A. 332
- B. 410
- C. 415
- D. 420
- E. 498
Đáp án và lời giải câu 9
Đáp án: C. 415
Ghép số đầu với số cuối: 19 + 64 = 83;
có 10 số nên được 10 : 2 = 5 cặp.
Cộng 5 cặp, mỗi cặp bằng 83: 83 × 5 = 415. -
Câu 103 điểm
Take a number and do these steps one after another: add 31 → add 24 → multiply by 3. The result is 204. Find the original number.
Lấy một số rồi làm lần lượt từng bước: cộng 31 → cộng 24 → nhân 3, thì được 204. Tìm số ban đầu.
- A. 12
- B. 13
- C. 14
- D. 15
- E. 204
Đáp án và lời giải câu 10
Đáp án: B. 13
Làm ngược từ 204, đổi mỗi phép thành phép ngược lại: 204 : 3 = 68;
68 − 24 = 44;
44 − 31 = 13.
Số ban đầu là 13.
Phần 2: Điền đáp án 4 điểm (10 câu × 4 điểm)
Câu 11–20 (10 câu) có trong đề thi thử trên app.
Phần 3: Điền đáp án 6 điểm (5 câu × 6 điểm)
Câu 21–25 (5 câu) có trong đề thi thử trên app.
Đáp án đề thi JMMC lớp 3 (10 câu đầu)
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| Câu 1 | D. 81 |
| Câu 2 | C. 253 |
| Câu 3 | B. 20 |
| Câu 4 | B. 37 |
| Câu 5 | B. 18 |
| Câu 6 | C. 28 |
| Câu 7 | C. ⬛ |
| Câu 8 | C. 34 |
| Câu 9 | C. 415 |
| Câu 10 | B. 13 |
Đề thi khác
Đề JMMC khối khác: Mầm non · Lớp 1 · Lớp 2 · Lớp 4 · Lớp 5
Đề lớp 3 các cuộc thi khác: TIMO · HKIMO · FMO · Big Bay Bei (BBB) · ASMO · AIMO · IMAS · Kangaroo (IKMC) · SEAMO · VIAMC · IMEC · PIMSO · ELMO · CREST (CMO) · SiL MSC (Toán) · SASMO · AMO · ITMC
Đề thi thử do Cú Pi Math biên soạn theo cấu trúc công bố của cuộc thi, không phải đề thi chính thức; Cú Pi Math không liên kết với ban tổ chức JMMC.
Câu hỏi thường gặp
Đề thi JMMC lớp 3 có bao nhiêu câu?
Đề vòng quốc gia JMMC lớp 3 có 25 câu, làm trong 60 phút, tối đa 100 điểm.
Làm đề thi thử JMMC lớp 3 online ở đâu?
Trên Cú Pi Math (cupimath.com/app): mỗi lần thi là một đề JMMC mới đúng cấu trúc, có bấm giờ, chấm điểm theo luật của cuộc thi và lời giải từng câu sau khi nộp bài.