Đề thi AIMO

Đề thi AIMO lớp 4 có đáp án và lời giải (Vòng loại)

Đề thi thử AIMO lớp 4 vòng loại: 20 câu, 70 phút, đúng cấu trúc đề thật. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu, làm online miễn phí.

Cập nhật: 05/10/2026Biên soạn: đội ngũ Cú Pi Math

Đề thi thử AIMO lớp 4 (vòng loại) do Cú Pi Math biên soạn theo đúng cấu trúc đã công bố: 20 câu, làm trong 70 phút, ngôn ngữ đề: song ngữ việt – anh. Mỗi câu có đáp án và lời giải chi tiết bằng tiếng Việt — bấm “Đáp án và lời giải” dưới từng câu, hoặc xem bảng đáp án cuối trang.

Cách tính điểm: 8 câu phần a × 4 điểm; 8 câu phần b × 5 điểm; 4 câu phần c × 7 điểm. Không trừ điểm khi làm sai. Tối đa 100 điểm. Xem chi tiết cấu trúc đề và mức giải tại trang thi AIMO.

Phần 1: Phần A (8 câu × 4 điểm)

  1. Câu 14 điểm

    Một trang trại nuôi 405 con gà, đã bán 2/9 số gà. Hỏi trang trại còn lại bao nhiêu con gà?

    A farm raises 405 chickens and has sold 2/9 of them. How many chickens are left?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 1

    Đáp án: 315

    Bước 1: Muốn tìm 2/9 của 405 ta lấy 405 : 9 × 2 = 90 (con đã bán).
    Bước 2: Còn lại: 405 − 90 = 315 con.
    Đáp số: 315

  2. Câu 24 điểm

    Tháng này là tháng 4. Hỏi 41 tháng nữa là tháng mấy?

    This month is month 4. Which month will it be in 41 months?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 2

    Đáp án: 9

    Cứ 12 tháng lại quay về tháng cũ.
    41 : 12 = 3 (dư 5): sau 3 năm vẫn là tháng 4.
    Đếm thêm 5 tháng: 4 + 5 = 9.
    Vậy 41 tháng nữa là tháng 9.

  3. Câu 34 điểm

    Tính: 59 − 56 + 53 − 50 + 47 − 44 + 41 − 38 + 35 − 32

    Find the value: 59 − 56 + 53 − 50 + 47 − 44 + 41 − 38 + 35 − 32

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 3

    Đáp án: 15

    Ghép từng cặp (số trước − số sau): (59 − 56) + (53 − 50) + …, mỗi cặp bằng 3.
    Dãy có 10 số, mỗi cặp 2 số nên được 5 cặp.
    5 cặp: 5 × 3 = 15.
    Vậy kết quả là 15.

  4. Câu 44 điểm

    Trong kho, số gạo nếp bằng 8/9 số gạo tẻ và ít hơn số gạo tẻ 77 kg. Hỏi trong kho có bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?

    In a store, the sticky rice is 8/9 of the plain rice and 77 kg less than it. How many kilograms of sticky rice are there?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 4

    Đáp án: 616

    Bước 1: Vẽ sơ đồ: số gạo nếp bằng 8/9 số gạo tẻ nên số gạo nếp là 8 phần, số gạo tẻ là 9 phần bằng nhau.
    Bước 2: Hiệu số phần: 9 − 8 = 1 phần, ứng với 77.
    Bước 3: Một phần: 77.
    Số gạo nếp: 77 × 8 = 616;
    số gạo tẻ: 77 × 9 = 693.
    Đáp số: 616

  5. Câu 54 điểm

    Tìm a, biết: a + 3/5 = 17/20 (viết kết quả là phân số tối giản a/b)

    Find a: a + 3/5 = 17/20 (write the answer as a fraction in lowest terms, a/b)

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 5

    Đáp án: 1/4

    Bước 1: Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ số hạng đã biết: a = 17/20 − 3/5.
    Bước 2: Quy đồng mẫu 20: 17/20 − 12/20 = 5/20.
    Bước 3: Rút gọn (chia cả tử và mẫu cho 5): 5/20 = 1/4.
    Đáp số: 1/4

  6. Câu 64 điểm

    Một tờ sách bị rơi ra. Tổng hai số trang trên tờ đó là 767. Mỗi tờ sách có 2 trang: trang lẻ ở mặt trước, trang chẵn ở mặt sau (tờ đầu tiên gồm trang 1 và trang 2). Hỏi số trang lớn hơn trên tờ đó là bao nhiêu?

    One sheet falls out of a book. The two page numbers on it add up to 767. Each sheet has 2 pages: an odd page on the front and an even page on the back (the first sheet has pages 1 and 2). What is the larger page number?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 6

    Đáp án: 384

    Bước 1: Hai trang trên một tờ là hai số liên tiếp (một lẻ, một chẵn), hơn kém nhau 1.
    Bước 2: Trang lớn = (767 + 1) : 2 = 384;
    trang nhỏ = 384 − 1 = 383.
    Thử lại: 383 + 384 = 767.
    Đáp số: 384

  7. Câu 74 điểm

    Cho dãy cách đều 1, 5, 9, 13, … Tìm số hạng thứ 30.

    Given 1, 5, 9, … find the 30th term.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 7

    Đáp án: 117

    Dãy cách đều, khoảng cách là 5 − 1 = 4.
    Từ số hạng thứ 1 đến số hạng thứ 30 có 30 − 1 = 29 khoảng cách.
    29 khoảng cách dài 29 × 4 = 116.
    Số hạng thứ 30 = 1 + 116 = 117.

  8. Câu 84 điểm

    Năm nay tổng số tuổi của Hà và Chi là 46; Hà hơn Chi 8 tuổi. Hỏi 6 năm nữa Chi bao nhiêu tuổi?

    This year Ha and Chi are 46 years old in total; Ha is 8 years older. How old will Chi be in 6 years?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 8

    Đáp án: 25

    Đề cho tổng 46 tuổi, hiệu 8 tuổi, Chi ít tuổi hơn nên tuổi Chi = (tổng − hiệu) : 2.
    Tuổi Chi hiện nay: (46 − 8) : 2 = 19.
    Sau 6 năm: 19 + 6 = 25 tuổi.

Phần 2: Phần B (8 câu × 5 điểm)

  1. Câu 95 điểm

    Tính 1001 × 568.

    Calculate 1001 × 568.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 9

    Đáp án: 568568

    1001×568 = 568×1000 + 568 = 568000 + 568 = 568568.

  2. Câu 105 điểm

    Tìm số bé, biết tổng của hai số là số chẵn lớn nhất có ba chữ số và số lớn hơn số bé 300 đơn vị.

    Find the smaller number if the sum of two numbers is the largest even three-digit number and the larger number is 300 more than the smaller.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 10

    Đáp án: 349

    Bước 1: Tổng là số chẵn lớn nhất có ba chữ số: 998.
    Bước 2: Số lớn = (998 + 300) : 2 = 649;
    số bé = (998 − 300) : 2 = 349.
    Thử lại: 649 + 349 = 998;
    649 − 349 = 300.
    Đáp số: 349

  3. Câu 115 điểm

    Trên bàn cân, ba con thú A, B, C có cân nặng lần lượt là 9kg, 9kg và 5kg. Hỏi cả ba con nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?

    On the scales, three animals A, B, C weigh 9kg, 9kg and 5kg. How many kilograms do all three weigh together?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 11

    Đáp án: 23

    Tổng = 9 + 9 + 5 = 23 kg.

  4. Câu 125 điểm

    Hình chữ nhật dài 17cm, rộng 13cm. Tính chu vi (cm).

    A rectangle is 17cm by 13cm. Find its perimeter (cm).

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 12

    Đáp án: 60

    Chu vi hình chữ nhật = (dài + rộng) × 2.
    Dài + rộng: 17 + 13 = 30cm.
    Chu vi = 30 × 2 = 60cm.

  5. Câu 135 điểm

    Có một số quả đào và quả chanh. Tích của số đào và số chanh là 432. Số đào gấp 3 lần số chanh. Hỏi có tất cả bao nhiêu quả?

    There are some peaches and lemons. Peaches × lemons = 432, and there are 3 times as many peaches as lemons. How many fruits are there in total?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 13

    Đáp án: 48

    Chanh × chanh = 432 : 3 = 144 → chanh = 12, đào = 3 × 12 = 36.
    Tổng = 36 + 12 = 48 quả.

  6. Câu 145 điểm

    Điền số thích hợp vào ô trống: ⬜ →(×3)→ ? →(+28)→ 112

    Fill in the box: ⬜ →(×3)→ ? →(+28)→ 112

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 14

    Đáp án: 28

    Đi ngược từ cuối: 112 − 28 = 84;
    84 : 3 = 28.
    Số trong ô là 28.

  7. Câu 155 điểm

    Hai bạn Mai và An có số nhãn vở bằng nhau. Mẹ cho Mai thêm 17 cái, cho An thêm 282 cái thì số nhãn vở của An gấp 6 lần của Mai. Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu cái nhãn vở?

    Mai and An have the same number of stickers. Mum gives Mai 17 more and An 282 more; then An has 6 times as many as Mai. How many stickers did each have at first?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 15

    Đáp án: 36

    Bước 1: Lúc sau An hơn Mai 282 − 17 = 265 cái.
    Bước 2: Mai lúc sau là 1 phần, An là 6 phần;
    hiệu 6 − 1 = 5 phần ứng với 265: một phần = 265 : 5 = 53.
    Bước 3: Lúc đầu mỗi bạn có 53 − 17 = 36 cái.
    Đáp số: 36

  8. Câu 165 điểm

    Mã số tủ đồ của Lan là số 9387M (M là chữ số) và chia hết cho cả 2 và 9. Biết M là chữ số lớn nhất có thể. Tìm M.

    Lan's locker code is 9387M (M is a digit) and it is divisible by 2 and 9. M is the largest possible digit. Find M.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 16

    Đáp án: 0

    Số chia hết cho cả 2 và 9 khi tận cùng chẵn và tổng các chữ số chia hết cho 9.
    Tổng các chữ số đã biết: 9 + 3 + 8 + 7 = 27.
    Thử M từ 0 đến 9, các giá trị thỏa mãn: 0 → M lớn nhất = 0.

Phần 3: Phần C (4 câu × 7 điểm)

  1. Câu 177 điểm

    Định nghĩa a ★ b = a + b − 4. Tính (5 ★ 3) ★ 4.

    Define a ★ b = a + b − 4. Find (5 ★ 3) ★ 4.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 17

    Đáp án: 4

    Tính ngoặc trong trước: 5 ★ 3 = 5 + 3 − 4 = 4.
    Lấy 4 làm số thứ nhất: 4 ★ 4 = 4 + 4 − 4 = 4.

  2. Câu 187 điểm

    Dùng các chữ số 7, 9, 3, 8, 0 (mỗi chữ số một lần) để lập số có 5 chữ số bé nhất. Số đó là bao nhiêu?

    Use digits 7, 9, 3, 8, 0 once each to form the smallest 5-digit number. What is it?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 18

    Đáp án: 30789

    Sắp xếp các chữ số hợp lí → 30789.

  3. Câu 197 điểm

    Mỗi chữ cái thay cho một chữ số khác nhau (chữ cái đầu khác 0). Biết EA + DC = ABD. Hỏi chữ A là chữ số nào?

    Each letter stands for a different digit (leading letter ≠ 0). Given EA + DC = ABD. Which digit is A?

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 19

    Đáp án: 1

    EA và DC đều là số có hai chữ số nên tổng nhỏ hơn 99 + 99 = 198.
    Tổng ABD có ba chữ số nên chữ số hàng trăm A chỉ có thể là 1.
    Một cách điền đúng: EA + DC = 81 + 54 = 135.

  4. Câu 207 điểm

    Tổng của 7 số lẻ liên tiếp bằng 329. Tìm số lớn thứ ba.

    The sum of 7 consecutive odd numbers is 329. Find the third largest number.

    Điền đáp số: ……

    Đáp án và lời giải câu 20

    Đáp án: 49

    Có 7 số (số lẻ) nên có một số đứng giữa, bên trái và bên phải nó mỗi bên 3 số.
    Số giữa bằng trung bình cộng: 329 : 7 = 47.
    Các số cách nhau 2: 41, 43, 45, 47, 49, 51, 53.
    Số lớn thứ ba = 47 + 1 × 2 = 49.

Đáp án đề thi AIMO lớp 4

Đề thi khác

Đề AIMO khối khác: Lớp 2 · Lớp 3 · Lớp 5

Đề lớp 4 các cuộc thi khác: TIMO · HKIMO · FMO · Big Bay Bei (BBB) · ASMO · IMAS · JMMC · Kangaroo (IKMC) · SEAMO · VIAMC · IMEC · PIMSO · ELMO · CREST (CMO) · SiL MSC (Toán) · SASMO · AMO · ITMC

Đề thi thử do Cú Pi Math biên soạn theo cấu trúc công bố của cuộc thi, không phải đề thi chính thức; Cú Pi Math không liên kết với ban tổ chức AIMO.

Câu hỏi thường gặp

Đề thi AIMO lớp 4 có bao nhiêu câu?

Đề vòng loại AIMO lớp 4 có 20 câu, làm trong 70 phút, tối đa 100 điểm.

Làm đề thi thử AIMO lớp 4 online ở đâu?

Trên Cú Pi Math (cupimath.com/app): mỗi lần thi là một đề AIMO mới đúng cấu trúc, có bấm giờ, chấm điểm theo luật của cuộc thi và lời giải từng câu sau khi nộp bài.