Đề thi thử ELMO lớp 4 (tp.hcm) do Cú Pi Math biên soạn theo đúng cấu trúc đã công bố: 40 câu, làm trong 50 phút, ngôn ngữ đề: song ngữ việt – anh. Trang này hiện 10 câu đầu; mỗi câu có đáp án và lời giải chi tiết bằng tiếng Việt — bấm “Đáp án và lời giải” dưới từng câu, hoặc xem bảng đáp án cuối trang.
Cách tính điểm: 20 câu phần 1 — tính toán × 1,5 điểm; 10 câu phần 2 — toán lời văn × 3 điểm; 5 câu phần 3 — tư duy (trắc nghiệm) × 4 điểm; 5 câu phần 3 — tư duy (điền đáp số) × 4 điểm. Không trừ điểm khi làm sai. Tối đa 100 điểm. Xem chi tiết cấu trúc đề và mức giải tại trang thi ELMO.
Phần 1: Phần 1 — tính toán (20 câu × 1,5 điểm)
-
Câu 11,5 điểm
Một hàng rào gồm 14 tấm gỗ xếp thành một hàng, mỗi tấm rộng 16 cm. Giữa hai tấm liền nhau có một khe hở rộng 1 cm. Hỏi hàng rào dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
A fence is made of 14 planks in a row, each 16 cm wide, with a 1 cm gap between neighbouring planks. How long is the fence (cm)?
- A. 224
- B. 236
- C. 237
- D. 238
Đáp án và lời giải câu 1
Đáp án: C. 237
Các tấm gỗ: 14 × 16 = 224 (cm).
Số khe hở = số tấm − 1 = 13;
rộng 13 × 1 = 13 (cm).
Hàng rào dài: 224 + 13 = 237 (cm). -
Câu 21,5 điểm
Trung bình mỗi tổ trong 3 tổ đầu tiên góp được 41 kg giấy vụn. Khi tính thêm tổ thứ 4 thì trung bình mỗi tổ góp được 36 kg. Hỏi tổ thứ 4 góp bao nhiêu kg?
The first 3 groups collected 41 kg of waste paper on average. Including group 4, the average became 36 kg. How many kg did group 4 collect?
- A. 21
- B. 25
- C. 31
- D. 36
Đáp án và lời giải câu 2
Đáp án: A. 21
Tổng của 3 tổ đầu = 41 × 3 = 123 kg.
Tổng của cả 4 tổ = 36 × 4 = 144 kg.
Tổ thứ 4 góp: 144 − 123 = 21 kg. -
Câu 31,5 điểm
Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số vé xem kịch bán được mỗi ngày, mỗi hình ⬤ ứng với 25 vé. Hàng Thứ Sáu ứng với bao nhiêu vé?
The pictograph shows theatre tickets sold each day; each ⬤ stands for 25 tickets. How many for Thứ Sáu?
- A. 3
- B. 50
- C. 75
- D. 100
Đáp án và lời giải câu 3
Đáp án: C. 75
Mỗi hình ⬤ ứng với 25 vé.
Hàng Thứ Sáu có 3 hình: 3 × 25 = 75 vé. -
Câu 41,5 điểm
Trên vở ô li (mỗi ô cạnh 3cm), một bạn tô một hình con thuyền phủ đúng 22 ô vuông nhỏ. Tính diện tích phần tô (cm²).
On grid paper (cell edge 3cm), a boat covers exactly 22 cells. Find its area (cm²).
- A. 22
- B. 189
- C. 198
- D. 207
Đáp án và lời giải câu 4
Đáp án: C. 198
Đếm được 22 ô vuông nhỏ được tô.
Mỗi ô cạnh 3cm nên diện tích một ô = 3×3 = 9cm².
Diện tích phần tô = 22 × 9 = 198cm². -
Câu 51,5 điểm
Biết 1/2 tuổi Mai bằng 1/8 tuổi mẹ. Mẹ hơn Mai 24 tuổi. Hỏi Mai bao nhiêu tuổi?
Half of Mai's age equals 1/8 of the mother's age. The mother is 24 years older than Mai. How old is Mai?
- A. 8
- B. 9
- C. 16
- D. 40
Đáp án và lời giải câu 5
Đáp án: A. 8
Bước 1: 1/2 tuổi Mai bằng 1/8 tuổi mẹ nên tuổi mẹ gấp 8 : 2 = 4 lần tuổi Mai.
Bước 2: Mai 1 phần, mẹ 4 phần, hiệu 3 phần = 24 tuổi.
Tuổi Mai = 24 : 3 = 8;
tuổi mẹ = 8 × 4 = 32.
Đáp số: 8 tuổi -
Câu 61,5 điểm
Có bao nhiêu số có hai chữ số mà cả hai chữ số đều lẻ?
How many 2-digit numbers have both digits odd?
- A. 20
- B. 25
- C. 30
- D. 45
Đáp án và lời giải câu 6
Đáp án: B. 25
Các chữ số lẻ là 1, 3, 5, 7, 9: có 5 chữ số.
Hàng chục chọn một chữ số lẻ: 5 cách.
Hàng đơn vị cũng chọn một chữ số lẻ: 5 cách.
Mỗi cách chọn hàng chục ghép được với 5 cách chọn hàng đơn vị: 5 × 5 = 25 số. -
Câu 71,5 điểm
Quan sát bảng số [(5,6,3)→33; (4,1,3)→7; (1,6,4)→10] và tìm ra quy luật, rồi cho biết số còn thiếu ở hàng (7,8,5).
Study the number table [(5,6,3)→33; (4,1,3)→7; (1,6,4)→10], find the rule, then give the missing value for row (7,8,5).
- A. 56
- B. 60
- C. 61
- D. 62
Đáp án và lời giải câu 7
Đáp án: C. 61
Thử “số thứ nhất × số thứ hai + số thứ ba” với các hàng đã biết: 5 × 6 + 3 = 33;
4 × 1 + 3 = 7;
1 × 6 + 4 = 10 → đều đúng.
Áp dụng cho (7,8,5): 7 × 8 + 5 = 61. -
Câu 81,5 điểm
Bốn bạn ăn bánh (các cái bánh to như nhau): Bình ăn 1/3 cái, Hà ăn 1/12 cái, An ăn 5/8 cái, Lan ăn 1/4 cái. Hỏi bạn nào ăn nhiều bánh nhất?
Four friends eat cakes of the same size: Binh eats 1/3 of a cake, Ha eats 1/12 of a cake, An eats 5/8 of a cake, Lan eats 1/4 of a cake. Who eats the most cake?
- A. Bình
- B. An
- C. Lan
- D. Hà
Đáp án và lời giải câu 8
Đáp án: B. An
Bước 1: Quy đồng mẫu số về 24: 1/3 = 8/24;
1/12 = 2/24;
5/8 = 15/24;
1/4 = 6/24.
Bước 2: Tử số lớn nhất là 15, của phân số 5/8.
Đáp số: An -
Câu 91,5 điểm
3 bạn Phúc, Hà, Nam, mỗi bạn tập một môn khác nhau: bơi, cầu lông, bóng đá. Biết rằng:
• Bạn tập bóng đá không phải Nam, cũng không phải Phúc.
• Nam không tập bơi.
Cách ghép nào đúng?3 friends Phuc, Ha, Nam each practise a different sport: swimming, badminton, football. We know that:
• The one who does football is neither Nam nor Phuc.
• Nam does not do swimming.
Which matching is correct?- A. Phúc – bóng đá, Hà – cầu lông, Nam – bơi
- B. Phúc – bơi, Hà – bóng đá, Nam – cầu lông
- C. Phúc – cầu lông, Hà – bóng đá, Nam – bơi
- D. Phúc – cầu lông, Hà – bơi, Nam – bóng đá
Đáp án và lời giải câu 9
Đáp án: B. Phúc – bơi, Hà – bóng đá, Nam – cầu lông
Bước 1: Kẻ bảng: mỗi hàng là một bạn, mỗi cột là một lựa chọn;
gợi ý “không” thì gạch ô đó.
Bước 2: Mỗi hàng và mỗi cột chỉ có đúng một ô đúng.
Suy luận lần lượt:
Hàng Nam chỉ còn một ô chưa gạch, nên Nam tập cầu lông;
gạch cột “cầu lông” ở các bạn khác.
Hàng Phúc chỉ còn một ô chưa gạch, nên Phúc tập bơi;
gạch cột “bơi” ở các bạn khác.
Hàng Hà chỉ còn một ô chưa gạch, nên Hà tập bóng đá;
gạch cột “bóng đá” ở các bạn khác.
Kết luận: Phúc tập bơi;
Hà tập bóng đá;
Nam tập cầu lông.
Đáp số: Phúc – bơi, Hà – bóng đá, Nam – cầu lông -
Câu 101,5 điểm
Tìm quy luật rồi điền số tiếp theo: 3, 10, 31, 94, 283, ?
Find the rule and give the next number: 3, 10, 31, 94, 283, ?
- A. 848
- B. 849
- C. 850
- D. 851
Đáp án và lời giải câu 10
Đáp án: C. 850
Quy luật: nhân 3 rồi cộng 1.
Số tiếp theo = 283 × 3 + 1 = 850.
Câu 11–20 (10 câu) có trong đề thi thử trên app.
Phần 2: Phần 2 — toán lời văn (10 câu × 3 điểm)
Câu 21–30 (10 câu) có trong đề thi thử trên app.
Phần 3: Phần 3 — tư duy (trắc nghiệm) (5 câu × 4 điểm)
Câu 31–35 (5 câu) có trong đề thi thử trên app.
Phần 4: Phần 3 — tư duy (điền đáp số) (5 câu × 4 điểm)
Câu 36–40 (5 câu) có trong đề thi thử trên app.
Đáp án đề thi ELMO lớp 4 (10 câu đầu)
| Câu | Đáp án |
|---|---|
| Câu 1 | C. 237 |
| Câu 2 | A. 21 |
| Câu 3 | C. 75 |
| Câu 4 | C. 198 |
| Câu 5 | A. 8 |
| Câu 6 | B. 25 |
| Câu 7 | C. 61 |
| Câu 8 | B. An |
| Câu 9 | B. Phúc – bơi, Hà – bóng đá, Nam – cầu lông |
| Câu 10 | C. 850 |
Đề thi khác
Đề ELMO khối khác: Lớp 1 · Lớp 2 · Lớp 3 · Lớp 5
Đề lớp 4 các cuộc thi khác: TIMO · HKIMO · FMO · Big Bay Bei (BBB) · ASMO · AIMO · IMAS · JMMC · Kangaroo (IKMC) · SEAMO · VIAMC · IMEC · PIMSO · CREST (CMO) · SiL MSC (Toán) · SASMO · AMO · ITMC
Đề thi thử do Cú Pi Math biên soạn theo cấu trúc công bố của cuộc thi, không phải đề thi chính thức; Cú Pi Math không liên kết với ban tổ chức ELMO.
Câu hỏi thường gặp
Đề thi ELMO lớp 4 có bao nhiêu câu?
Đề tp.hcm ELMO lớp 4 có 40 câu, làm trong 50 phút, tối đa 100 điểm.
Làm đề thi thử ELMO lớp 4 online ở đâu?
Trên Cú Pi Math (cupimath.com/app): mỗi lần thi là một đề ELMO mới đúng cấu trúc, có bấm giờ, chấm điểm theo luật của cuộc thi và lời giải từng câu sau khi nộp bài.