- 104dạng toán
- 2.542câu luyện tập có lời giải
- 17cuộc thi có đề thi thử
Các dạng toán lớp 7
Tư duy logic (27 dạng)
Dãy số, quy luật hình, lịch – đồng hồ, chuyển động, tỉ số – phần trăm, giả thiết tạm, suy luận và đố vui.
- Dãy số 1 · 28 câu luyện tập
- Dãy số 2 · 28 câu luyện tập
- Dãy số 3 · 28 câu luyện tập
- Quy luật hình 1 · 23 câu luyện tập
- Quy luật hình 2 · 28 câu luyện tập
- Lịch & đồng hồ 1 · 33 câu luyện tập
- Lịch & đồng hồ 2 · 28 câu luyện tập
- Kim đồng hồ 1 · 28 câu luyện tập
- Kim đồng hồ 2 · 27 câu luyện tập
- Kim đồng hồ 3 · 28 câu luyện tập
- Chuyển động 1 · 36 câu luyện tập
- Chuyển động 2 · 28 câu luyện tập
- Giả thiết tạm 1 · 28 câu luyện tập
- Giả thiết tạm 2 · 36 câu luyện tập
- Tỉ số & phần trăm 1 · 28 câu luyện tập
- Tỉ số & phần trăm 2 · 34 câu luyện tập
- Tỉ số & phần trăm 3 · 28 câu luyện tập
- Trung bình & tính ngược 1 · 28 câu luyện tập
- Trung bình & tính ngược 2 · 28 câu luyện tập
- Hình không gian 1 · 22 câu luyện tập
- Hình không gian 2 · 26 câu luyện tập
- Hình không gian 3 · 19 câu luyện tập
- Đố vui 1 · 27 câu luyện tập
- Đố vui 2 · 33 câu luyện tập
- Đố vui 3 · 28 câu luyện tập
- Cân, tuổi & bảng giờ 1 · 28 câu luyện tập
- Cân, tuổi & bảng giờ 2 · 27 câu luyện tập
Số học & Đại số (21 dạng)
Tính nhanh, tổng dãy, phân số – số hữu tỉ, phương trình, bất phương trình, hằng đẳng thức, căn thức, đa thức.
- Tổng dãy số 1 · 25 câu luyện tập
- Tổng dãy số 2 · 22 câu luyện tập
- Tổng dãy số 3 · 23 câu luyện tập
- Số hữu tỉ 1 · 25 câu luyện tập
- Số hữu tỉ 2 · 24 câu luyện tập
- Số hữu tỉ 3 · 25 câu luyện tập
- Phương trình 1 · 25 câu luyện tập
- Phương trình 2 · 25 câu luyện tập
- Phương trình 3 · 25 câu luyện tập
- Bất phương trình & giá trị tuyệt đối 1 · 25 câu luyện tập
- Bất phương trình & giá trị tuyệt đối 2 · 24 câu luyện tập
- Bất phương trình & giá trị tuyệt đối 3 · 25 câu luyện tập
- Hằng đẳng thức 1 · 25 câu luyện tập
- Hằng đẳng thức 2 · 22 câu luyện tập
- Hằng đẳng thức 3 · 24 câu luyện tập
- Nhân tử 1 · 25 câu luyện tập
- Nhân tử 2 · 25 câu luyện tập
- Nhân tử 3 · 25 câu luyện tập
- Phương trình đặc biệt 1 · 18 câu luyện tập
- Phương trình đặc biệt 2 · 25 câu luyện tập
- Nghiệm nguyên · 25 câu luyện tập
Lý thuyết số (17 dạng)
Số nguyên tố, ước số, chia hết – chia có dư, chữ số tận cùng, số chính phương, ƯCLN – BCNN, giai thừa.
- Số nguyên tố 1 · 19 câu luyện tập
- Số nguyên tố 2 · 21 câu luyện tập
- Ước số 1 · 25 câu luyện tập
- Ước số 2 · 23 câu luyện tập
- Ước số 3 · 25 câu luyện tập
- Chia hết 1 · 23 câu luyện tập
- Chia hết 2 · 25 câu luyện tập
- Chia hết 3 · 21 câu luyện tập
- Chia có dư 1 · 24 câu luyện tập
- Chia có dư 2 · 21 câu luyện tập
- Chia có dư 3 · 25 câu luyện tập
- Chữ số tận cùng 1 · 24 câu luyện tập
- Chữ số tận cùng 2 · 25 câu luyện tập
- Đếm chữ số 1 · 24 câu luyện tập
- Đếm chữ số 2 · 23 câu luyện tập
- Số chính phương & phân số · 24 câu luyện tập
- Lập số theo điều kiện · 24 câu luyện tập
Hình học (20 dạng)
Góc, diện tích hình ghép, hình tròn, Pytago, toạ độ, đồng dạng, lượng giác, đường tròn, hình khối.
- Góc 1 · 25 câu luyện tập
- Góc 2 · 25 câu luyện tập
- Hình chữ nhật 1 · 25 câu luyện tập
- Hình chữ nhật 2 · 25 câu luyện tập
- Chu vi hình ghép · 24 câu luyện tập
- Diện tích phần tô 1 · 25 câu luyện tập
- Diện tích phần tô 2 · 22 câu luyện tập
- Hình tròn 1 · 22 câu luyện tập
- Hình tròn 2 · 22 câu luyện tập
- Hình tròn 3 · 18 câu luyện tập
- Pytago 1 · 25 câu luyện tập
- Pytago 2 · 20 câu luyện tập
- Pytago 3 · 20 câu luyện tập
- Toạ độ 1 · 25 câu luyện tập
- Toạ độ 2 · 25 câu luyện tập
- Toạ độ 3 · 22 câu luyện tập
- Hình khối 1 · 23 câu luyện tập
- Hình khối 2 · 21 câu luyện tập
- Hình khối 3 · 21 câu luyện tập
- Hình khối 4 · 12 câu luyện tập
Tổ hợp / Đếm (19 dạng)
Lập số, quy tắc nhân, xếp hàng, chọn nhóm, xác suất, trường hợp xấu nhất, chuồng bồ câu, biểu đồ.
- Lập số 1 · 24 câu luyện tập
- Lập số 2 · 22 câu luyện tập
- Quy tắc nhân · 24 câu luyện tập
- Xếp hàng 1 · 21 câu luyện tập
- Xếp hàng 2 · 22 câu luyện tập
- Chọn nhóm 1 · 25 câu luyện tập
- Chọn nhóm 2 · 23 câu luyện tập
- Chọn nhóm 3 · 20 câu luyện tập
- Đếm cộng dồn 1 · 22 câu luyện tập
- Đếm cộng dồn 2 · 24 câu luyện tập
- Chia phần · 25 câu luyện tập
- Xác suất 1 · 19 câu luyện tập
- Xác suất 2 · 24 câu luyện tập
- Xác suất 3 · 17 câu luyện tập
- Trường hợp xấu nhất 1 · 24 câu luyện tập
- Trường hợp xấu nhất 2 · 23 câu luyện tập
- Trường hợp xấu nhất 3 · 25 câu luyện tập
- Đếm hình chữ nhật · 21 câu luyện tập
- Biểu đồ & đồ thị · 24 câu luyện tập
Bài tập toán lớp 7 có lời giải
Minh đạp xe từ A đến B với vận tốc 15 km/h rồi từ B về A theo đường cũ với vận tốc 10 km/h. Quãng đường một chiều dài 105 km. Cả hành trình Minh đi hết bao nhiêu phút?
- 1060
- 1050
- 840
- 1040
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 1050
Nhận dạng: hai chiều cùng quãng đường, hỏi tổng thời gian.
Ý tưởng: thời gian mỗi chiều = quãng đường : vận tốc;
cộng hai thời gian rồi đổi ra phút.
Bước 1 (chiều thứ nhất): 105 : 15 = 7 giờ = 420 phút.
Bước 2 (chiều thứ hai): 105 : 10 = 10,5 giờ = 630 phút.
Bước 3 (tổng thời gian): 420 + 630 = 1050 phút.
Vậy cả hành trình hết 1050 phút.
Tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC, AM = 20 cm và AB = 32 cm. Tính diện tích tam giác ABC.
- 384
- 640
- 768
- 416
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 384
Nhận dạng: biết trung tuyến ứng với cạnh huyền.
Ý tưởng: trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền, rồi dùng Pytago.
Bước 1: BC = 2 × AM = 2 × 20 = 40 cm.
Bước 2: AC × AC = 40 × 40 − 32 × 32 = 1600 − 1024 = 576, AC = 24 cm.
Bước 3: Diện tích = 32 × 24 : 2 = 384 cm².
Vậy diện tích tam giác ABC là 384 cm².
Xe buýt còn 7 ghế trống. Có 2 hành khách lên xe, mỗi người ngồi một ghế. Có bao nhiêu cách xếp 2 người vào 7 ghế?
- 42
- 49
- 21
- 14
Xem đáp án và lời giải
Đáp án: 42
Nhận dạng: xếp 2 hành khách vào 7 ghế, thứ tự có nghĩa.
Ý tưởng: lần lượt chọn ghế cho từng hành khách;
hành khách sau còn ít hơn hành khách trước 1 cách.
Bước 1 (từng hành khách): hành khách thứ 1: 7 cách, thứ 2: 7 − 1 = 6 cách.
Bước 2 (nhân): 7 × 6 = 42.
Vậy có 42 cách.
Thi Toán quốc tế lớp 7
Học sinh lớp 7 có thể thi thử theo cấu trúc 17 cuộc thi. Bảng dưới là đề vòng đầu tiên của từng cuộc thi ở lớp 7:
| Cuộc thi | Đề | Số câu | Thời gian | Ngôn ngữ |
|---|---|---|---|---|
| TIMO | Vòng loại | 25 | 60 phút | Song ngữ Việt – Anh |
| HKIMO | Vòng loại | 25 | 60 phút | Song ngữ Việt – Anh |
| FMO | Vòng loại | 21 | 60 phút | Song ngữ Việt – Anh |
| Big Bay Bei (BBB) | Vòng loại | 20 | 60 phút | Song ngữ Việt – Anh |
| ASMO | Vòng khu vực | 25 | 120 phút | Song ngữ Việt – Anh |
| IMAS | Vòng 1 (Junior Secondary) | 25 | 75 phút | Tiếng Anh |
| AIMO | Vòng loại | 20 | 70 phút | Song ngữ Việt – Anh |
| Kangaroo (IKMC) | Cadet | 30 | 75 phút | Song ngữ Việt – Anh |
| SEAMO | Paper D | 25 | 90 phút | Song ngữ Việt – Anh |
| SASMO | Vòng quốc gia | 25 | 90 phút | Song ngữ Việt – Anh |
| AMO | Vòng quốc gia | 25 | 90 phút | Tiếng Anh |
| ITMC | Vòng 1 tại Việt Nam | 30 | 90 phút | Tiếng Anh |
| VIAMC | Vòng quốc gia (Junior) | 25 | 90 phút | Song ngữ Việt – Anh |
| IMEC | Vòng quốc gia | 25 | 60 phút | Tiếng Anh |
| PIMSO | Vòng quốc gia (Toán) | 30 | 90 phút | Tiếng Anh |
| CREST (CMO) | Vòng quốc gia | 50 | 60 phút | Tiếng Anh |
| SiL MSC (Toán) | Vòng quốc gia | 40 | 60 phút | Tiếng Anh |
Đề thi lớp 7 có đáp án: đề TIMO lớp 7, đề HKIMO lớp 7, đề FMO lớp 7, đề Big Bay Bei (BBB) lớp 7, đề ASMO lớp 7, đề IMAS lớp 7, đề AIMO lớp 7, đề Kangaroo (IKMC) lớp 7, đề SEAMO lớp 7, đề SASMO lớp 7, đề AMO lớp 7, đề ITMC lớp 7, đề VIAMC lớp 7, đề IMEC lớp 7, đề PIMSO lớp 7, đề CREST (CMO) lớp 7, đề SiL MSC (Toán) lớp 7.
Toán THCS lớp khác: Lớp 6 · Lớp 8 · Lớp 9.
Câu hỏi thường gặp
Toán lớp 7 gồm những dạng nào?
Lộ trình toán lớp 7 trên Cú Pi Math có 104 dạng, chia theo mảng: Tư duy logic (27 dạng), Số học & Đại số (21 dạng), Lý thuyết số (17 dạng), Hình học (20 dạng), Tổ hợp / Đếm (19 dạng).
Học sinh lớp 7 thi được những cuộc thi Toán quốc tế nào?
Cú Pi Math có đề thi thử cho học sinh lớp 7 theo cấu trúc: TIMO, HKIMO, FMO, Big Bay Bei (BBB), ASMO, IMAS, AIMO, Kangaroo (IKMC), SEAMO, SASMO, AMO, ITMC, VIAMC, IMEC, PIMSO, CREST (CMO), SiL MSC (Toán).