Toán THCS

Toán lớp 8: 89 dạng toán luyện thi TIMO, FMO, Kangaroo… có lời giải

Lớp 8 đi sâu vào đa thức, hằng đẳng thức, tam thức bậc hai, bất phương trình và nghiệm nguyên; hình học có Pytago, tam giác đồng dạng và định lý Ta-lét, tứ giác, hình thang; tổ hợp có xác suất, nguyên lý chuồng bồ câu, bao hàm – loại trừ và hàm số bậc nhất.

Cập nhật: 16/10/2026Biên soạn: đội ngũ Cú Pi Math
  • 89dạng toán
  • 2.144câu luyện tập có lời giải
  • 17cuộc thi có đề thi thử

Các dạng toán lớp 8

Tư duy logic (23 dạng)

Dãy số, quy luật hình, lịch – đồng hồ, chuyển động, tỉ số – phần trăm, giả thiết tạm, suy luận và đố vui.

  • Dãy số 1 · 25 câu luyện tập
  • Dãy số 2 · 24 câu luyện tập
  • Quy luật hình · 22 câu luyện tập
  • Lịch & đồng hồ 1 · 25 câu luyện tập
  • Lịch & đồng hồ 2 · 17 câu luyện tập
  • Lịch & đồng hồ 3 · 23 câu luyện tập
  • Chuyển động 1 · 25 câu luyện tập
  • Chuyển động 2 · 25 câu luyện tập
  • Tỉ số 1 · 25 câu luyện tập
  • Tỉ số 2 · 25 câu luyện tập
  • Giả thiết tạm · 25 câu luyện tập
  • Hệ hai ẩn thực tế · 25 câu luyện tập
  • Trung bình cộng · 25 câu luyện tập
  • Tính ngược & sơ đồ · 25 câu luyện tập
  • Chữ số đổi chỗ · 24 câu luyện tập
  • Nói thật & lịch đấu · 24 câu luyện tập
  • Đồng xu hai tay · 22 câu luyện tập
  • Gập giấy – cắt · 21 câu luyện tập
  • Đố vui 1 · 25 câu luyện tập
  • Đố vui 2 · 21 câu luyện tập
  • Đố vui 3 · 25 câu luyện tập
  • Tuổi, cân & múi giờ · 25 câu luyện tập
  • Trồng cây & cọc · 25 câu luyện tập

Số học & Đại số (18 dạng)

Tính nhanh, tổng dãy, phân số – số hữu tỉ, phương trình, bất phương trình, hằng đẳng thức, căn thức, đa thức.

  • Tổng dãy 1 · 25 câu luyện tập
  • Tổng dãy 2 · 24 câu luyện tập
  • Phương trình 1 · 25 câu luyện tập
  • Phương trình 2 · 25 câu luyện tập
  • Bất phương trình 1 · 25 câu luyện tập
  • Bất phương trình 2 · 25 câu luyện tập
  • Bất phương trình 3 · 24 câu luyện tập
  • Hằng đẳng thức 1 · 25 câu luyện tập
  • Hằng đẳng thức 2 · 23 câu luyện tập
  • Nhân tử 1 · 24 câu luyện tập
  • Nhân tử 2 · 24 câu luyện tập
  • Tam thức 1 · 25 câu luyện tập
  • Tam thức 2 · 25 câu luyện tập
  • Đa thức · 25 câu luyện tập
  • Phương trình đặc biệt · 24 câu luyện tập
  • Nghiệm nguyên 1 · 24 câu luyện tập
  • Nghiệm nguyên 2 · 25 câu luyện tập
  • So sánh luỹ thừa · 25 câu luyện tập

Lý thuyết số (15 dạng)

Số nguyên tố, ước số, chia hết – chia có dư, chữ số tận cùng, số chính phương, ƯCLN – BCNN, giai thừa.

  • Số nguyên tố · 25 câu luyện tập
  • Số chính phương · 25 câu luyện tập
  • Ước số 1 · 25 câu luyện tập
  • Ước số 2 · 25 câu luyện tập
  • Ước số 3 · 25 câu luyện tập
  • Chia hết · 25 câu luyện tập
  • Đếm bội · 25 câu luyện tập
  • Chia có dư 1 · 25 câu luyện tập
  • Chia có dư 2 · 25 câu luyện tập
  • Chữ số tận cùng 1 · 25 câu luyện tập
  • Chữ số tận cùng 2 · 25 câu luyện tập
  • Số dư của luỹ thừa lớn · 25 câu luyện tập
  • Số 0 tận cùng của n! · 25 câu luyện tập
  • ƯCLN & phân số · 25 câu luyện tập
  • Đếm số theo điều kiện chữ số · 25 câu luyện tập

Hình học (18 dạng)

Góc, diện tích hình ghép, hình tròn, Pytago, toạ độ, đồng dạng, lượng giác, đường tròn, hình khối.

  • Góc 1 · 22 câu luyện tập
  • Góc 2 · 22 câu luyện tập
  • Pytago 1 · 25 câu luyện tập
  • Pytago 2 · 25 câu luyện tập
  • Pytago 3 · 22 câu luyện tập
  • Tam giác đều, tam giác biết ba cạnh · 25 câu luyện tập
  • Cực trị hình học · 25 câu luyện tập
  • Toạ độ 1 · 25 câu luyện tập
  • Toạ độ 2 · 25 câu luyện tập
  • Đồng dạng & Ta-lét · 24 câu luyện tập
  • Tứ giác & hình thang · 25 câu luyện tập
  • Diện tích phần tô · 24 câu luyện tập
  • Chu vi hình ghép · 25 câu luyện tập
  • Hình tròn 1 · 22 câu luyện tập
  • Hình tròn 2 · 22 câu luyện tập
  • Hình khối 1 · 24 câu luyện tập
  • Hình khối 2 · 24 câu luyện tập
  • Hình khối 3 · 25 câu luyện tập

Tổ hợp / Đếm (15 dạng)

Lập số, quy tắc nhân, xếp hàng, chọn nhóm, xác suất, trường hợp xấu nhất, chuồng bồ câu, biểu đồ.

  • Lập số 1 · 23 câu luyện tập
  • Lập số 2 · 22 câu luyện tập
  • Quy tắc nhân & đường đi · 25 câu luyện tập
  • Xếp hàng 1 · 24 câu luyện tập
  • Xếp hàng 2 · 24 câu luyện tập
  • Điểm & đa giác · 23 câu luyện tập
  • Xác suất 1 · 24 câu luyện tập
  • Xác suất 2 · 22 câu luyện tập
  • Xác suất 3 · 24 câu luyện tập
  • Trường hợp xấu nhất · 25 câu luyện tập
  • Chuồng bồ câu · 24 câu luyện tập
  • Tập con & bất biến · 23 câu luyện tập
  • Bao hàm loại trừ · 24 câu luyện tập
  • Biểu đồ · 16 câu luyện tập
  • Đồ thị & hàm số bậc nhất · 25 câu luyện tập

Bài tập toán lớp 8 có lời giải

Bài tập mẫu 1 · Tổ hợp / Đếm

Một lớp có 45 học sinh, trong đó 32 bạn thích môn Toán, 14 bạn thích môn Văn, 9 bạn thích cả hai. Có bao nhiêu bạn không thích môn nào trong hai môn đó?

  1. 37
  2. 8
  3. 13
  4. 17
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 8

Nhận dạng: bao hàm loại trừ hai tập.
Ý tưởng: cộng hai nhóm thì 9 bạn thích cả hai bị đếm hai lần, phải trừ đi một lần.
Bước 1 (số bạn thích ít nhất một môn): 32 + 14 − 9 = 37.
Bước 2 (không thích môn nào): 45 − 37 = 8.
Vậy có 8 bạn.

Bài tập mẫu 2 · Số học & Đại số

Giải phương trình: (1997 − 2x) − (x − 1990) = 0.

  1. 1332
  2. 1329
  3. 1997
  4. 1326
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 1329

Nhận dạng: phương trình bậc nhất, có dấu trừ trước ngoặc.
Ý tưởng: bỏ ngoặc (dấu − trước ngoặc đổi dấu mọi hạng tử trong ngoặc), gom, chuyển vế.
Bước 1: Bỏ ngoặc: 1997 − 2x − x + 1990 = 0, gom: 3987 − 3x = 0.
Bước 2: Chuyển vế: 3x = 3987.
Bước 3: x = 3987 : 3 = 1329.
Vậy x = 1329.

Bài tập mẫu 3 · Lý thuyết số

Có bao nhiêu số có bốn chữ số mà mọi chữ số đều chẵn?

  1. 625
  2. 500
  3. 125
  4. 256
Xem đáp án và lời giải

Đáp án: 500

Nhận dạng: đếm số có 4 chữ số, mọi chữ số đều chẵn.
Ý tưởng: các chữ số chẵn là 0, 2, 4, 6, 8;
riêng hàng đầu không được là 0.
Bước 1: Hàng đầu: 4 cách (2, 4, 6, 8).
Bước 2: 3 hàng sau mỗi hàng 5 cách: 4 × 5 × 5 × 5 = 500.
Vậy có 500 số.

Thi Toán quốc tế lớp 8

Học sinh lớp 8 có thể thi thử theo cấu trúc 17 cuộc thi. Bảng dưới là đề vòng đầu tiên của từng cuộc thi ở lớp 8:

Cuộc thiĐềSố câuThời gianNgôn ngữ
TIMOVòng loại2560 phútSong ngữ Việt – Anh
HKIMOVòng loại2560 phútSong ngữ Việt – Anh
FMOVòng loại2160 phútSong ngữ Việt – Anh
Big Bay Bei (BBB)Vòng loại2060 phútSong ngữ Việt – Anh
ASMOVòng khu vực25120 phútSong ngữ Việt – Anh
IMASVòng 1 (Junior Secondary)2575 phútTiếng Anh
AIMOVòng loại2070 phútSong ngữ Việt – Anh
Kangaroo (IKMC)Cadet3075 phútSong ngữ Việt – Anh
SEAMOPaper D2590 phútSong ngữ Việt – Anh
SASMOVòng quốc gia2590 phútSong ngữ Việt – Anh
AMOVòng quốc gia2590 phútTiếng Anh
ITMCVòng 1 tại Việt Nam3090 phútTiếng Anh
VIAMCVòng quốc gia (Junior)2590 phútSong ngữ Việt – Anh
IMECVòng quốc gia2560 phútTiếng Anh
PIMSOVòng quốc gia (Toán)3090 phútTiếng Anh
CREST (CMO)Vòng quốc gia5060 phútTiếng Anh
SiL MSC (Toán)Vòng quốc gia4060 phútTiếng Anh

Đề thi lớp 8 có đáp án: đề TIMO lớp 8, đề HKIMO lớp 8, đề FMO lớp 8, đề Big Bay Bei (BBB) lớp 8, đề ASMO lớp 8, đề IMAS lớp 8, đề AIMO lớp 8, đề Kangaroo (IKMC) lớp 8, đề SEAMO lớp 8, đề SASMO lớp 8, đề AMO lớp 8, đề ITMC lớp 8, đề VIAMC lớp 8, đề IMEC lớp 8, đề PIMSO lớp 8, đề CREST (CMO) lớp 8, đề SiL MSC (Toán) lớp 8.

Toán THCS lớp khác: Lớp 6 · Lớp 7 · Lớp 9.

Câu hỏi thường gặp

Toán lớp 8 gồm những dạng nào?

Lộ trình toán lớp 8 trên Cú Pi Math có 89 dạng, chia theo mảng: Tư duy logic (23 dạng), Số học & Đại số (18 dạng), Lý thuyết số (15 dạng), Hình học (18 dạng), Tổ hợp / Đếm (15 dạng).

Học sinh lớp 8 thi được những cuộc thi Toán quốc tế nào?

Cú Pi Math có đề thi thử cho học sinh lớp 8 theo cấu trúc: TIMO, HKIMO, FMO, Big Bay Bei (BBB), ASMO, IMAS, AIMO, Kangaroo (IKMC), SEAMO, SASMO, AMO, ITMC, VIAMC, IMEC, PIMSO, CREST (CMO), SiL MSC (Toán).