Đề thi PIMSO

Đề thi PIMSO lớp 6 có đáp án và lời giải (Vòng quốc gia (Toán))

Đề thi thử PIMSO lớp 6 vòng quốc gia (toán): 30 câu, 90 phút, đúng cấu trúc đề thật. Xem 10 câu đầu có đáp án, lời giải; làm đủ đề online miễn phí.

Cập nhật: 16/10/2026Biên soạn: đội ngũ Cú Pi Math

Đề thi thử PIMSO lớp 6 (vòng quốc gia (toán)) do Cú Pi Math biên soạn theo đúng cấu trúc đã công bố: 30 câu, làm trong 90 phút, ngôn ngữ đề: tiếng anh (có chú thích tiếng việt cho từ khoá). Trang này hiện 10 câu đầu; mỗi câu có đáp án và lời giải chi tiết bằng tiếng Việt — bấm “Đáp án và lời giải” dưới từng câu, hoặc xem bảng đáp án cuối trang.

Cách tính điểm: 10 câu 1–10 × 5 điểm; 10 câu 11–20 × 5 điểm; 10 câu 21–30 × 5 điểm. Không trừ điểm khi làm sai. Tối đa 150 điểm. Xem chi tiết cấu trúc đề và mức giải tại trang thi PIMSO.

Phần 1: Câu 1–10 (10 câu × 5 điểm)

  1. Câu 15 điểm

    All 3-digit numbers with different digits (chữ số) taken from 2, 4, 8 are formed. Find the sum (tổng) of all of them.

    Lập tất cả các số có 3 chữ số khác nhau từ các chữ số 2, 4, 8. Tính tổng của tất cả các số đó.

    1. A. 1554
    2. B. 2800
    3. C. 3108
    4. D. 3330
    Đáp án và lời giải câu 1

    Đáp án: C. 3108

    Nhận dạng: tổng các số lập từ các chữ số cho trước.
    Ý tưởng: mỗi chữ số đứng ở mỗi hàng số lần như nhau.
    Bước 1 (đếm số): 3 × 2 × 1 = 6 số.
    Bước 2 (mỗi hàng): mỗi chữ số đứng ở hàng trăm 6 : 3 = 2 lần;
    hàng chục, hàng đơn vị cũng vậy.
    Bước 3 (tổng): tổng các chữ số 2 + 4 + 8 = 14;
    mỗi hàng cộng được 14 × 2 = 28;
    tổng các số: 28 × 100 + 28 × 10 + 28 = 28 × 111 = 3108.
    Vậy tổng là 3108.

  2. Câu 25 điểm

    A grid of squares (hình vuông) has 2 row(s) and 3 columns. How many rectangles (squares included) are there?

    Bảng ô vuông có 2 hàng, 3 cột như hình. Trên bảng có bao nhiêu hình chữ nhật (kể cả hình vuông)?

    1. A. 6
    2. B. 9
    3. C. 18
    4. D. 36
    Đáp án và lời giải câu 2

    Đáp án: C. 18

    Nhận dạng: đếm hình chữ nhật trong bảng.
    Ý tưởng: mỗi hình chữ nhật ứng với cách chọn 2 đường dọc (cạnh trái, phải) và 2 đường ngang (cạnh trên, dưới).
    Bước 1: có 3 + 1 = 4 đường dọc, chọn 2: 4 × 3 : 2 = 6 cách.
    Bước 2: có 2 + 1 = 3 đường ngang, chọn 2: 3 × 2 : 2 = 3 cách.
    Bước 3: 6 × 3 = 18.
    Vậy có 18 hình chữ nhật.

  3. Câu 35 điểm

    5 children reach the final. In how many ways can the first prize, second prize and third prize be awarded (at most one prize each)?

    5 bạn vào chung kết cuộc thi. Có bao nhiêu cách trao giải nhất, giải nhì và giải ba (mỗi bạn nhận nhiều nhất một giải)?

    1. A. 10
    2. B. 15
    3. C. 60
    4. D. 125
    Đáp án và lời giải câu 3

    Đáp án: C. 60

    Nhận dạng: chọn 3 trong 5 bạn rồi xếp vào 3 vị trí khác nhau.
    Ý tưởng: điền lần lượt từng vị trí, bạn đã chọn không chọn lại.
    Bước 1 (từng vị trí): giải nhất: 5 cách;
    giải nhì: 5 − 1 = 4 cách;
    giải ba: 5 − 2 = 3 cách.
    Bước 2: nhân: 5 × 4 × 3 = 60.
    Vậy có 60 cách.

  4. Câu 45 điểm

    How many positive whole numbers (số tự nhiên) less than 200 have all different digits (chữ số)?

    Có bao nhiêu số tự nhiên khác 0 nhỏ hơn 200 mà các chữ số của nó khác nhau?

    1. A. 153
    2. B. 162
    3. C. 171
    4. D. 181
    Đáp án và lời giải câu 4

    Đáp án: B. 162

    Nhận dạng: đếm số có các chữ số khác nhau.
    Ý tưởng: chia theo số chữ số, mỗi loại chọn hàng cao nhất trước (khác 0).
    Bước 1 (số có 1 chữ số): 1, 2, …, 9: có 9 số.
    Bước 2 (số có 2 chữ số): có 10 chữ số từ 0 đến 9;
    hàng chục khác 0: 9 cách, hàng đơn vị khác hàng chục: 10 − 1 = 9 cách, 9 × 9 = 81 số.
    Bước 3 (số có 3 chữ số nhỏ hơn 200): hàng trăm là 1: 1 cách, hàng chục: 10 − 1 = 9 cách, hàng đơn vị: 10 − 2 = 8 cách, 1 × 9 × 8 = 72 số.
    Bước 4: cộng các loại: 9 + 81 + 72 = 162.
    Vậy có 162 số.

  5. Câu 55 điểm

    How many fractions (phân số) less than 1 in lowest terms have denominator (mẫu số) 91?

    Đếm các phân số tối giản dạng a/91 (a là số tự nhiên khác 0) nhỏ hơn 1.

    1. A. 71
    2. B. 72
    3. C. 73
    4. D. 78
    Đáp án và lời giải câu 5

    Đáp án: B. 72

    Nhận dạng: đếm phân số tối giản.
    Ý tưởng: tử số từ 1 đến mẫu;
    bỏ các tử có ước chung với mẫu.
    Bước 1: 91 = 7 × 13.
    Phân số a/91 tối giản khi a không chia hết cho 7 và không chia hết cho 13.
    Bước 2: Từ 1 đến 91: chia hết cho 7 có 91 : 7 = 13 số;
    chia hết cho 13 có 91 : 13 = 7 số;
    chia hết cho cả hai (cho 91) có 91 : 91 = 1 số.
    Số bị bỏ: 13 + 7 − 1 = 19 (số chia hết cho cả hai đã bị đếm hai lần).
    Bước 3: Còn lại 91 − 19 = 72 tử số (số 91 đã nằm trong số bị bỏ).
    Vậy có 72 phân số tối giản.

  6. Câu 65 điểm

    How many 3-digit numbers have exactly 1 digit (chữ số) equal to 7?

    Có bao nhiêu số có 3 chữ số có đúng một chữ số 7?

    1. A. 81
    2. B. 162
    3. C. 225
    4. D. 243
    Đáp án và lời giải câu 6

    Đáp án: C. 225

    Nhận dạng: đếm số có đúng một chữ số 7.
    Ý tưởng: chọn vị trí cho chữ số 7 trước, chia theo chữ số 7 có ở hàng trăm hay không.
    Bước 1 (có 7 ở hàng trăm): vị trí chữ số 7: trăm: 1 cách;
    2 hàng còn lại khác 7: 9 cách mỗi hàng;
    1 × 9 × 9 = 81.
    Bước 2 (không có 7 ở hàng trăm): vị trí chữ số 7: chục, đơn vị: 2 cách;
    hàng trăm khác 0 và khác 7: 8 cách;
    1 hàng còn lại khác 7: 9 cách;
    2 × 8 × 9 = 144.
    Bước 3: cộng: 81 + 144 = 225.
    Vậy có 225 số.

  7. Câu 75 điểm

    Compute S = 1/2 + 1/4 + 1/8 + … + 1/1024

    Tính S = 1/2 + 1/4 + 1/8 + … + 1/1024

    1. A. 1/1024
    2. B. 1023/1024
    3. C. 1025/1024
    4. D. 1023/2048
    Đáp án và lời giải câu 7

    Đáp án: B. 1023/1024

    Nhận dạng: tổng gấp lên nhiều lần với phân số.
    Gọi S là tổng cần tính.
    Ý tưởng: nhân S với 2, rồi trừ S để các số ở giữa mất hết.
    Bước 1: Nhân S với 2: S × 2 = 1 + 1/2 + 1/4 + … + 1/512.
    Bước 2: Hai tổng giống nhau từ 1/2 đến 1/512.
    Trừ đi: S × 2 − S = 1 − 1/1024.
    Bước 3: S = 1024/1024 − 1/1024 = 1023/1024.
    Vậy S = 1023/1024.

  8. Câu 85 điểm

    Compute: 9 1/45 × 6 + 10 1/60 × 4 + 11 4/35 × 7

    Tính: 9 1/45 × 6 + 10 1/60 × 4 + 11 4/35 × 7

    1. A. 171
    2. B. 172
    3. C. 173
    4. D. 174
    Đáp án và lời giải câu 8

    Đáp án: B. 172

    Nhận dạng: hỗn số nhân số tự nhiên.
    Ý tưởng: tách hỗn số thành phần nguyên và phần phân số, nhân riêng từng phần.
    Bước 1: Tách: 9 1/45 × 6 = 9 × 6 + 1/45 × 6, các số khác cũng vậy.
    Bước 2: Phần nguyên: 9 × 6 + 10 × 4 + 11 × 7 = 54 + 40 + 77 = 171.
    Bước 3: Phần phân số: 1/45 × 6 = 6/45 = 2/15, 1/60 × 4 = 4/60 = 1/15, 4/35 × 7 = 28/35 = 4/5.
    Cộng: 2/15 + 1/15 + 4/5 = 2/15 + 1/15 + 12/15 = 15/15 = 1.
    Bước 4: 171 + 1 = 172.
    Vậy kết quả là 172.

  9. Câu 95 điểm

    Look: 9 ★ 7 = 216; 7 ★ 6 = 113; 9 ★ 1 = 810. Find 11 ★ 3.

    Quan sát: 9 ★ 7 = 216; 7 ★ 6 = 113; 9 ★ 1 = 810. Tính 11 ★ 3.

    1. A. 22
    2. B. 148
    3. C. 814
    4. D. 815
    Đáp án và lời giải câu 9

    Đáp án: C. 814

    Nhận dạng: phép toán cho bằng ví dụ, kết quả là các số viết liền nhau.
    Ý tưởng: gọi a là số thứ nhất, b là số thứ hai của phép toán a ★ b;
    tách kết quả thành từng phần.
    Bước 1: Tách 9 ★ 7 = 216 thành 2, 16: a − b = 9 − 7 = 2, a + b = 9 + 7 = 16.
    Quy tắc: viết liền a − b, rồi a + b.
    Bước 2: Kiểm lại: 7 ★ 6 cho 1, 13 → 113;
    9 ★ 1 cho 8, 10 → 810.
    Đúng.
    Bước 3: 11 ★ 3: 11 − 3 = 8, 11 + 3 = 14;
    viết liền được 814.
    Vậy 11 ★ 3 = 814.

  10. Câu 105 điểm

    Find the smallest 3-digit number divisible (chia hết) by 25.

    Tìm số nhỏ nhất có 3 chữ số chia hết cho 25.

    1. A. 98
    2. B. 100
    3. C. 101
    4. D. 125
    Đáp án và lời giải câu 10

    Đáp án: B. 100

    Nhận dạng: số nhỏ nhất có 3 chữ số chia hết cho một số.
    Ý tưởng: lấy số nhỏ nhất có 3 chữ số, chia rồi thêm cho đủ một lần chia.
    Bước 1: Số nhỏ nhất có 3 chữ số là 100.
    Bước 2: 100 : 25 = 4 (dư 0).
    Bước 3: Dư 0, nên chính 100 chia hết cho 25.
    Vậy số cần tìm là 100.

Phần 2: Câu 11–20 (10 câu × 5 điểm)

Câu 11–20 (10 câu) có trong đề thi thử trên app.

Phần 3: Câu 21–30 (10 câu × 5 điểm)

Câu 21–30 (10 câu) có trong đề thi thử trên app.

Đáp án đề thi PIMSO lớp 6 (10 câu đầu)

CâuĐáp án
Câu 1C. 3108
Câu 2C. 18
Câu 3C. 60
Câu 4B. 162
Câu 5B. 72
Câu 6C. 225
Câu 7B. 1023/1024
Câu 8B. 172
Câu 9C. 814
Câu 10B. 100

Đề thi khác

Đề PIMSO khối khác: Lớp 1 · Lớp 2 · Lớp 3 · Lớp 4 · Lớp 5 · Lớp 7 · Lớp 8 · Lớp 9

Đề lớp 6 các cuộc thi khác: TIMO · HKIMO · FMO · Big Bay Bei (BBB) · ASMO · AIMO · IMAS · JMMC · Kangaroo (IKMC) · SEAMO · VIAMC · IMEC · CREST (CMO) · SiL MSC (Toán) · SASMO · AMO · ITMC

Đề thi thử do Cú Pi Math biên soạn theo cấu trúc công bố của cuộc thi, không phải đề thi chính thức; Cú Pi Math không liên kết với ban tổ chức PIMSO.

Câu hỏi thường gặp

Đề thi PIMSO lớp 6 có bao nhiêu câu?

Đề vòng quốc gia (toán) PIMSO lớp 6 có 30 câu, làm trong 90 phút, tối đa 150 điểm.

Làm đề thi thử PIMSO lớp 6 online ở đâu?

Trên Cú Pi Math (cupimath.com/app): mỗi lần thi là một đề PIMSO mới đúng cấu trúc, có bấm giờ, chấm điểm theo luật của cuộc thi và lời giải từng câu sau khi nộp bài.